CTCP Phát triển Nhà Thủ Đức · Bất động sản
Biểu đồ giá TDH
- 1 ngày
- +1,57%
- 1 tuần
- -3,36%
- 1 tháng
- -12,50%
- 3 tháng
- -22,22%
- 1 năm
- -46,82%
- 2 năm
- -1,52%
- 3 năm
- -44,89%
- 5 năm
- -78,42%
- Tất cả
- -95,85%
- Trần
- 2.720
- Sàn
- 2.380
- TC
- 2.550
- Mở
- 2.620
- Cao
- 2.620
- Thấp
- 2.550
- KL
- 27.900
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của TDH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +17 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,2 tỷ | +57 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −9 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +479 cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +73 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +42 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,4 tỷ | +85 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −141 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,5 tỷ | +126 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −141 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +6,3 tỷ
- 20 phiên
- +7,6 tỷ
- 60 phiên
- +14,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −103 cp |
| 29/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/04 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −52 cp |
| 21/10 | +6,3 tỷ | +1,31 triệu cp |
| 26/09 | −0,7 tỷ | −120 nghìn cp |
| 16/09 | −0,2 tỷ | −36 nghìn cp |
| 04/09 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 03/09 | −0,1 tỷ | −20 nghìn cp |
| 28/08 | +0,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| 27/08 | +0,5 tỷ | +106 nghìn cp |
| 22/08 | +1,2 tỷ | +259 nghìn cp |
| 21/08 | −0,9 tỷ | −221 nghìn cp |
| 20/08 | +0,5 tỷ | +100 nghìn cp |
| 11/08 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 08/08 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 18/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −3 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −15 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −52 cp |
| T10/2025 | +6,3 tỷ | +1,31 triệu cp |
| T09/2025 | −1,0 tỷ | −180 nghìn cp |
| T08/2025 | +2,3 tỷ | +443 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −98 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| Q4/2025 | +6,3 tỷ | +1,31 triệu cp |
| Q3/2025 | +1,4 tỷ | +263 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −98 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q2/2024 | +2,3 tỷ | +611 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −14 nghìn cp |
| 2025 | +7,7 tỷ | +1,57 triệu cp |
| 2024 | +5,2 tỷ | +1,32 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2022 | +4,2 tỷ | +994 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,3 | −7,3 | −4,5 | 19,3 | −17,7 | −1,6 | −12,9 | 3,5 | −9,7 | −11,4 | −1,5 | −40,7 | |
| 2025 | −12,2 | 23,5 | −6,5 | 49,3 | 6,7 | −3,0 | 4,0 | 0,0 | 10,1 | 1,2 | −7,9 | −8,6 | 52,8 |
| 2024 | −8,4 | −3,5 | −1,0 | −2,7 | −13,4 | 2,3 | −12,0 | −6,8 | −2,8 | −3,2 | −16,7 | 27,1 | −38,4 |
| 2023 | 14,3 | 5,6 | −5,3 | −1,9 | 43,6 | 8,0 | 10,1 | 8,4 | −13,9 | −10,0 | 4,0 | −0,9 | 65,7 |
| 2022 | −22,6 | 13,6 | 6,0 | −20,8 | −18,5 | −31,3 | 5,5 | −6,9 | −2,8 | −37,1 | −3,6 | −11,9 | −78,9 |
| 2021 | −24,4 | −0,5 | −1,4 | −9,0 | 1,5 | 5,2 | −10,0 | 15,7 | 58,6 | 10,0 | −3,0 | 3,5 | 31,0 |
| 2020 | −0,7 | −3,9 | −39,1 | 43,3 | 5,8 | −3,8 | −4,4 | 20,4 | −4,8 | −7,1 | 9,4 | 29,6 | 22,1 |
| 2019 | −1,0 | 9,0 | 5,5 | 1,7 | 3,5 | 1,4 | −6,6 | 10,9 | 5,9 | −9,8 | 1,2 | 1,6 | 23,5 |
| 2018 | 10,2 | −13,5 | 8,5 | −7,2 | 6,0 | −1,1 | −15,4 | −3,8 | 6,6 | −16,5 | 1,0 | −1,0 | −27,1 |
| 2017 | −5,9 | 35,3 | 13,8 | 2,2 | 15,3 | 19,4 | −8,3 | 5,2 | −4,1 | −13,0 | 8,6 | 1,3 | 80,6 |
| TB | −5,3 | 5,8 | −2,4 | 7,4 | 3,3 | −0,5 | −5,0 | 4,6 | 4,3 | −9,7 | −0,8 | 4,5 | 14,6 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 40% | 50% | 70% | 50% | 30% | 60% | 40% | 20% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TDH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TDH
Chưa có ý tưởng nào về TDH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.126.527.670.000 đKỳquý 3/2026
- 1.127 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.590 đ · 04/11/2026
- 292 tỷ
- CP lưu hành
- 112.652.767
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu61.959.021
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,18%
- 0,82%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 6%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu300.000 đ
- 14/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh6%6.757.429 CP
- Vietnam Equity Holding3,31%3.730.007 CP
- PXP Vietnam Emerging Equity Fund2,86%3.216.242 CP
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund2,31%2.605.838 CP
- Deutsche Bank AG & Deutsche Asset Management (Asia) Ltd.2,24%2.525.025 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh6%
- Vietnam Equity Holding3,31%
- PXP Vietnam Emerging Equity Fund2,86%
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund2,31%
- Deutsche Bank AG & Deutsche Asset Management (Asia) Ltd.2,24%
- Cổ đông khác83,28%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh địa ốc, đầu tư phát triển các dự án bất động sản, trung tâm thương mại, KCN.
- Kinh doanh khai thác các dịch vụ địa ốc, khu đô thị và KCN.
- Đầu tư kinh doanh tài chính, chứng khoán, ngân hàng...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 1,126.52 tỷ đồng.
- 30/08/2019Tăng vốn điều lệ lên 938.78 tỷ đồng.
- 12/07/2017Tăng vốn điều lệ lên 816.34 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 709.88 tỷ đồng.
- 04/2016Tăng vốn điều lệ lên 617.3 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 419.64 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 381.5 tỷ đồng.
- 02/2013Tăng vốn điều lệ lên 380.93 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 378.75 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 252.5 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 230 tỷ đồng.
- 12/2006Niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại HOSE.
- Thàng 07/2006: Tăng vốn điều lệ lên 170 tỷ đồng.
- 06/2006Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 07/2005Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 24/11/2000Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- 1990Tiền thân là Công ty Quản lý và phát triển nhà Thủ Đức được thành lập.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 47,8
- LNST −2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 679
- Nợ 488
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 125
- LNST 108
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 685
- Nợ 504
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −23,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.590 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 61,7Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.590 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 42 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.676 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 26/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 28/02/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 13/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/01/2016 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 14/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/01/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/12/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/04/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/09/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 04/09/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 17/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/12/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |