CTCP Đầu tư TDG Global · Bán buôn
Biểu đồ giá TDG
- 1 ngày
- -0,96%
- 1 tuần
- -0,96%
- 1 tháng
- -0,48%
- 3 tháng
- -17,53%
- 1 năm
- -30,30%
- 2 năm
- -44,95%
- 3 năm
- -36,50%
- 5 năm
- -73,96%
- Tất cả
- -75,33%
- Trần
- 2.230
- Sàn
- 1.950
- TC
- 2.090
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TDG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −3 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −103 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −100 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −94 cp |
| 11/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −18 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −45 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 12/04 | 0 tỷ | −3 cp |
| 11/04 | 0 tỷ | −52 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −50 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 18/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −70 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −47 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −400 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −45 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −107 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −94 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −45 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −180 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −445 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −117 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −94 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −230 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −94 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −27 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −110 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −822 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,6 | −3,9 | −1,5 | 3,0 | −10,5 | −3,7 | 11,4 | −12,5 | −8,7 | 0,0 | −1,9 | −31,5 | |
| 2025 | −2,2 | 20,2 | −1,9 | −22,4 | 1,2 | 0,9 | 4,0 | −0,3 | −5,3 | −2,2 | −0,6 | −3,8 | −16,1 |
| 2024 | 0,0 | 10,0 | −5,8 | −6,8 | 17,0 | 13,7 | 11,0 | −3,8 | −2,1 | −8,6 | −5,5 | 0,0 | 15,8 |
| 2023 | 3,6 | −1,4 | −1,4 | −1,1 | 22,6 | 10,2 | 13,3 | −12,4 | −7,0 | −12,1 | 4,9 | −3,1 | 11,1 |
| 2022 | −1,7 | 5,7 | −3,3 | −28,0 | −7,9 | −26,3 | 8,6 | 4,1 | −22,5 | −14,6 | −1,5 | −11,9 | −68,1 |
| 2021 | 16,1 | 0,8 | 10,5 | 17,9 | −2,8 | 2,2 | −5,9 | 7,3 | 52,6 | 55,2 | 9,4 | 5,0 | 316,6 |
| 2020 | −7,5 | −1,6 | −0,8 | 9,2 | 4,6 | −1,5 | −9,6 | 21,3 | 22,3 | 1,1 | −13,7 | 33,5 | 58,6 |
| 2019 | −10,6 | 2,4 | 3,2 | −4,0 | −11,2 | −8,9 | −10,4 | 2,6 | −4,4 | −2,6 | −5,4 | −5,0 | −43,6 |
| 2018 | −5,2 | 23,6 | −2,9 | −0,8 | −18,6 | 25,3 | −22,9 | −25,7 | 2,0 | −16,5 | −30,8 | −10,3 | −65,1 |
| 2017 | −11,9 | 54,2 | 1,1 | −0,7 | 14,5 | −29,7 | |||||||
| TB | −1,6 | 6,2 | −0,4 | −3,7 | −0,6 | 1,3 | −1,3 | 3,5 | 2,8 | −0,1 | −3,2 | −2,8 | 26,1 |
| % năm tăng | 22% | 67% | 22% | 33% | 44% | 56% | 50% | 50% | 40% | 20% | 33% | 22% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TDG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TDG
Chưa có ý tưởng nào về TDG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ242.111.900.000 đKỳquý 3/2026
- 242 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng2.070 đ · 04/11/2026
- 50,1 tỷ
- CP lưu hành
- 24.211.190
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu19.368.952
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,01%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.000 đ
- 15/06/2017
Cổ đông lớn
- Lê Minh Hiếu8,2%1.984.443 CP
- Võ Anh Thái5,3%1.282.544 CP
- Trương Đình Hải4,87%1.179.906 CP
- Nguyễn Thị Linh Hương2,6%630.587 CP
- Phạm Công Hạnh0,2%48.720 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Minh Hiếu8,2%
- Võ Anh Thái5,3%
- Trương Đình Hải4,87%
- Nguyễn Thị Linh Hương2,6%
- Phạm Công Hạnh0,2%
- Cổ đông khác78,83%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn.
- Vận tải hành khách, hàng hóa bằng đường bộ.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, bán buôn đồ uống.
- Trồng rừng và chăm sóc cây lấy gỗ.
- Chăn nuôi gia cầm, sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản.
- Bán buôn sắt thép, quặng kim loại, than đá và nhiên liệu rắn khác; bán buôn phân bón, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp; bán buôn thủy sản, nông lâm sản nguyên liệu và động vật sống..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 242.11 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 232.42 tỷ đồng.
- 12/2023Tăng vốn điều lệ lên 193.69 tỷ đồng.
- 06/08/2021công ty đổi tên từ CTCP Đầu tư TDG GLOBLE thành CTCP Đầu tư TDG GLOBAL.
- 29/07/2021công ty đổi tên từ CTCP Đầu tư Dầu khí Thái Dương thành CTCP Đầu tư TDG GLOBLE.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 15/06/2017là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 12,000 đ/CP.
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 129 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 108 tỷ đồng.
- 03/2011Tăng vốn điều lệ lên 22 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 16 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 12 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 4 tỷ đồng.
- 13/07/2005CTCP Dầu khí Thái Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 229
- LNST 0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 833
- Nợ 573
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 154
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.554
- LNST 5,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 961
- Nợ 702
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 154
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng2.070 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,7Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng2.070 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 177 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.742 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 10/03/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 01/03/2011 | Quyền mua | Quyền mua 8:3 |
| 01/06/2009 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 28/01/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 11/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |