CTCP Kinh doanh và Phát triển Bình Dương · Bất động sản
Biểu đồ giá TDC
- 1 ngày
- +0,62%
- 1 tuần
- -2,84%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -9,97%
- 1 năm
- -41,07%
- 2 năm
- -29,35%
- 3 năm
- -22,80%
- 5 năm
- -75,99%
- Tất cả
- +47,73%
- Trần
- 6.910
- Sàn
- 6.010
- TC
- 6.460
- Mở
- 6.460
- Cao
- 6.470
- Thấp
- 6.010
- KL
- 72.800
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của TDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −2,2 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +700 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −22 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −74 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,6 tỷ | −57 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,7 tỷ | −62 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,3 tỷ | −120 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +34 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,7 tỷ | +58 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,6 tỷ | −82 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,6 tỷ | −240 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,6 tỷ | +142 nghìn cp |
| Q4/2025 | −1,0 tỷ | −86 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,7 tỷ | −206 nghìn cp |
| 2025 | −1,0 tỷ | −86 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +2,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 10/12 | 0 tỷ | 0 cp |
| 18/11 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 14/11 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −10 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −70 cp |
| 14/11 | −0,5 tỷ | −50 nghìn cp |
| 13/11 | −0,4 tỷ | −40 nghìn cp |
| 12/11 | −0,6 tỷ | −63 nghìn cp |
| 11/11 | +0,5 tỷ | +50 nghìn cp |
| 08/11 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/11 | −0,3 tỷ | −29 nghìn cp |
| 06/11 | −0,8 tỷ | −78 nghìn cp |
| 05/11 | +1,2 tỷ | +122 nghìn cp |
| 01/11 | +0,8 tỷ | +78 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −40 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2024 | −1,0 tỷ | −100 nghìn cp |
| T09/2024 | +0,9 tỷ | +68 nghìn cp |
| T08/2024 | +0,4 tỷ | +32 nghìn cp |
| T05/2024 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −70 cp |
| Q4/2024 | −1,0 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q3/2024 | +1,2 tỷ | +100 nghìn cp |
| Q2/2024 | −0,2 tỷ | −20 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 2024 | +0,3 tỷ | −140 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −390 cp |
| 2022 | +7,6 tỷ | +286 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,3 | −1,3 | −4,8 | 0,5 | −2,8 | −4,2 | −25,3 | 1,8 | −11,5 | 3,6 | −1,5 | −40,3 | |
| 2025 | 7,0 | 4,1 | −6,6 | −8,4 | 4,2 | −3,5 | 15,9 | −0,8 | 0,8 | −6,2 | −0,5 | −0,8 | 2,6 |
| 2024 | −5,1 | −3,2 | 1,2 | −9,3 | 7,4 | 6,3 | 17,5 | 0,5 | −10,2 | −0,5 | 1,5 | 12,8 | 16,1 |
| 2023 | 14,8 | −17,7 | −0,5 | 8,3 | 35,5 | −8,6 | 21,6 | −20,0 | −17,7 | −18,1 | 14,5 | 3,5 | −1,9 |
| 2022 | −21,1 | 6,4 | −3,6 | −25,8 | −10,7 | −25,4 | 32,2 | 58,4 | −19,0 | −31,9 | −16,4 | −3,3 | −62,6 |
| 2021 | −2,3 | 35,3 | 2,0 | −19,1 | 9,3 | 6,6 | −4,6 | 21,7 | 0,9 | 36,2 | −4,4 | 0,0 | 93,8 |
| 2020 | −1,3 | −3,0 | −22,4 | 22,1 | 5,6 | −1,2 | −1,0 | 11,3 | 3,3 | 8,5 | 8,1 | 60,9 | 103,3 |
| 2019 | −1,2 | 4,0 | 12,8 | −4,2 | −1,6 | 0,4 | −0,4 | 28,2 | −7,3 | −1,5 | −3,5 | 0,8 | 24,4 |
| 2018 | 14,4 | −4,5 | 10,9 | 0,6 | 0,0 | −0,6 | −4,8 | 0,6 | 5,4 | −5,5 | 4,0 | −1,5 | 18,4 |
| 2017 | 7,0 | 4,7 | 4,5 | 8,0 | 7,6 | −0,2 | −9,6 | 8,9 | 0,7 | 0,7 | −3,7 | 9,4 | 42,9 |
| TB | 1,1 | 2,5 | −0,7 | −2,7 | 5,4 | −3,0 | 4,2 | 11,1 | −5,5 | −1,5 | 0,0 | 9,1 | 26,3 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 50% | 50% | 60% | 30% | 40% | 80% | 50% | 40% | 44% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TDC
Chưa có ý tưởng nào về TDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.272.280.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.272 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.500 đ · 04/11/2026
- 827 tỷ
- CP lưu hành
- 127.228.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu50.891.200
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,6%
- 0,4%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 47,71%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 04/05/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP47,71%60.700.500 CP
- Công ty Cổ Phần An Phú Gia Holdings7,98%10.150.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Đăng TBCONS7,62%9.700.000 CP
- Hồ Hoàn Thành0,79%1.000.000 CP
- Đoàn Văn Thuận0,43%546.300 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP47,71%
- Công ty Cổ Phần An Phú Gia Holdings7,98%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Đăng TBCONS7,62%
- Hồ Hoàn Thành0,79%
- Đoàn Văn Thuận0,43%
- Cổ đông khác35,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê;
Kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sắt thép, xi măng, nhựa đường, đá và các mặt hàng khác
Sản xuất vật liệu xây dựng
- Bê tông tươi, sản phẩm cấu kiện và các mặt hàng khác
- Xây dựng dân dụng và xây dựng công nghiệp
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,272,280,000,000 đồng.
- 2011Phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước chiếm 60.7%.
- 04/05/2010Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2010Niêm yết cổ phiếu trên HOSE.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 66.36 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
- 2005Tăng vốn điều lệ lên 21.47 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 14.08 tỷ đồng.
- 2003Tăng vốn điều lệ lên 6.72 tỷ đồng.
- 20/03/2002Công ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình Dương được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa bộ phận kinh doanh bán buôn, bán lẻ trực thuộc Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển (Becamex IDC Corp). Vốn điều lệ ban đầu là 2,5 tỷ đồng trong đó nhà nước chiếm 51%.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 354
- LNST 14,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.167
- Nợ 2.496
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 91,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.526
- LNST 275
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.553
- Nợ 2.835
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −186
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,7Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.147 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.887 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/10/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 15/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 29/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,5% (1.050đ/CP) |
| 09/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 03/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 06/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/02/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |
| 18/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |