CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá TCR
- 1 ngày
- -1,01%
- 1 tuần
- -6,64%
- 1 tháng
- -2,96%
- 3 tháng
- -13,22%
- 1 năm
- -29,64%
- 2 năm
- -44,03%
- 3 năm
- -40,12%
- 5 năm
- -60,83%
- Tất cả
- -90,41%
- Trần
- 2.100
- Sàn
- 1.840
- TC
- 1.970
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của TCR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −110 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +456 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | +0,7 tỷ | +290 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −52 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −52 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −75 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,6 tỷ | +238 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −129 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +116 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −76 cp |
| 11/03 | 0 tỷ | −4 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −2 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −9 cp |
| 23/05 | 0 tỷ | −16 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −6 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −8 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −49 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −255 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −500 cp |
| 20/03 | 0 tỷ | −6 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −4 cp |
| 08/12 | 0 tỷ | −74 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −7 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −84 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −93 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −76 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −9 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −11 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −262 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −506 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −262 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −80 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −43 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −25 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −821 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 21,6 | −13,7 | −11,1 | −4,9 | −3,6 | −7,9 | 3,1 | −7,8 | −4,2 | 3,9 | −6,6 | −30,4 | |
| 2025 | −3,5 | −2,4 | −2,2 | −2,8 | −1,6 | −1,0 | −0,3 | −1,7 | 1,4 | −6,4 | 3,6 | −2,4 | −18,0 |
| 2024 | 6,0 | 5,1 | 9,3 | −1,6 | −5,5 | −3,9 | −10,7 | 4,5 | 5,0 | 1,8 | 0,0 | 0,3 | 8,8 |
| 2023 | 0,3 | 0,9 | −6,7 | 5,6 | 2,7 | 5,2 | −2,7 | 0,8 | 0,0 | −13,1 | 9,3 | −6,8 | −6,5 |
| 2022 | −2,6 | −0,7 | −2,0 | −14,7 | −12,2 | −20,2 | 16,3 | −10,5 | −15,2 | −20,5 | −2,3 | 11,9 | −56,5 |
| 2021 | 18,3 | −3,4 | 5,0 | 9,5 | −5,0 | −9,8 | −2,0 | −3,6 | 22,3 | 3,5 | 51,2 | 9,6 | 122,9 |
| 2020 | 22,2 | 26,6 | −22,9 | 66,0 | −40,5 | 12,4 | 1,8 | 3,1 | 18,6 | −5,4 | −2,4 | 8,4 | 65,1 |
| 2019 | 4,2 | −19,4 | −6,0 | −1,6 | −8,1 | −1,8 | 5,4 | −9,1 | 2,5 | 18,3 | 14,4 | −4,5 | −10,9 |
| 2018 | −12,6 | −6,5 | 9,9 | −3,0 | −6,6 | −4,1 | −4,6 | 10,5 | −7,7 | −1,2 | −2,4 | −2,5 | −28,5 |
| 2017 | −3,7 | 3,8 | 0,0 | −8,3 | −1,5 | −0,8 | −0,3 | 0,3 | −2,8 | −6,3 | −4,2 | −2,1 | −23,4 |
| TB | 5,0 | −1,0 | −2,7 | 4,4 | −8,2 | −3,2 | 0,6 | −1,3 | 2,0 | −2,5 | 7,5 | 1,3 | 5,9 |
| % năm tăng | 60% | 40% | 30% | 30% | 10% | 20% | 40% | 50% | 50% | 40% | 44% | 44% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCR
Chưa có ý tưởng nào về TCR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ454.328.360.000 đKỳquý 3/2026
- 454 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.970 đ · 03/11/2026
- 89,5 tỷ
- CP lưu hành
- 45.425.142
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu9.085.028
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại0,94%
- 49,06%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu35.000 đ
- 29/12/2006
Cổ đông lớn
- Union Time Enterprise Limited29,2%13.265.600 CP
- Sun Talent Limited22,26%10.109.594 CP
- Charmstar Bussiness Corporation16,86%7.658.268 CP
- Tcrown Co., Ltd6,59%2.992.568 CP
- Chen Cheng Jen2,88%1.308.151 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Union Time Enterprise Limited29,2%
- Sun Talent Limited22,26%
- Charmstar Bussiness Corporation16,86%
- Tcrown Co., Ltd6,59%
- Chen Cheng Jen2,88%
- Cổ đông khác22,21%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất và tiêu thụ gạch ceramic bao gồm gạch men lát nền và ốp tường, gạch granite và granite mài bóng, các sản phẩm gốm sứ.
- Xây dựng các công trình dân dụng, công trình công nghiệp...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 454.32 tỷ đồng.
- 13/06/2013Tăng vốn điều lệ lên 445.42 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 432.44 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 407.97 tỷ đồng.
- 05/2010Tăng vốn điều lệ lên 384.88 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 05/2009Tăng vốn điều lệ lên 370.08 tỷ đồng.
- 09/07/2008Tăng vốn điều lệ lên 335.8 tỷ đồng.
- 06/06/2007Tăng vốn điều lệ lên 335.7 tỷ đồng.
- 26/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HOSE.
- 08/11/2006Tăng vốn điều lệ lên 300.05 tỷ đồng.
- 09/08/2005Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ là 250.05 tỷ đồng.
- 11/01/1994Công ty cổ phần hữu hạn Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập bởi 20 cổ đông người Đài Loan với vốn đầu tư ban đầu là 19,500,000 USD, trong đó vốn pháp định là 8,500,000 USD.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 226
- LNST 5,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 812
- Nợ 472
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 31,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 877
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 958
- Nợ 591
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 105
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.970 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 3,5Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.970 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 567 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 7.476 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:1 |
| 17/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 24/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 24/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 26/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 23/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 23/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 16/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 16/06/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 26/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 26/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 29/07/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 29/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 26/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |