CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy · Bất động sản
Biểu đồ giá TCH
- 1 ngày
- +6,69%
- 1 tuần
- +5,37%
- 1 tháng
- +16,97%
- 3 tháng
- +14,04%
- 1 năm
- -31,67%
- 2 năm
- +12,14%
- 3 năm
- +52,69%
- 5 năm
- +25,74%
- Tất cả
- +91,73%
- Trần
- 12.750
- Sàn
- 11.150
- TC
- 11.950
- Mở
- 11.950
- Cao
- 12.750
- Thấp
- 11.900
- KL
- 20.796.900
- GT
- 260,9 tỷ
Mô hình giá của TCH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +18,6 tỷ
- 20 phiên
- −24,5 tỷ
- 60 phiên
- +42,1 tỷ
- 1 năm
- −360,3 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −7,4 tỷ | −589 nghìn cp |
| 03/11 | +2,7 tỷ | +224 nghìn cp |
| 02/11 | +24,8 tỷ | +2,14 triệu cp |
| 30/10 | −7,0 tỷ | −555 nghìn cp |
| 29/10 | +5,4 tỷ | +447 nghìn cp |
| 28/10 | +4,0 tỷ | +326 nghìn cp |
| 27/10 | +6,4 tỷ | +535 nghìn cp |
| 26/10 | −2,1 tỷ | −176 nghìn cp |
| 23/10 | +1,0 tỷ | +88 nghìn cp |
| 22/10 | −5,0 tỷ | −429 nghìn cp |
| 21/10 | +7,1 tỷ | +617 nghìn cp |
| 20/10 | −9,1 tỷ | −815 nghìn cp |
| 19/10 | −12,0 tỷ | −1,07 triệu cp |
| 16/10 | +0,7 tỷ | +60 nghìn cp |
| 15/10 | −16,6 tỷ | −1,49 triệu cp |
| 14/10 | +1,5 tỷ | +143 nghìn cp |
| 13/10 | +3,3 tỷ | +304 nghìn cp |
| 12/10 | −13,6 tỷ | −1,27 triệu cp |
| 09/10 | −3,8 tỷ | −338 nghìn cp |
| 08/10 | −5,0 tỷ | −468 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +20,1 tỷ | +1,77 triệu cp |
| T10/2026 | −66,8 tỷ | −6,16 triệu cp |
| T09/2026 | −10,7 tỷ | −812 nghìn cp |
| T08/2026 | +84,7 tỷ | +6,33 triệu cp |
| T07/2026 | −96,7 tỷ | −7,38 triệu cp |
| T06/2026 | −200,8 tỷ | −13,38 triệu cp |
| T05/2026 | −315,8 tỷ | −19,11 triệu cp |
| T04/2026 | +201,4 tỷ | +11,75 triệu cp |
| T03/2026 | +331,0 tỷ | +22,31 triệu cp |
| T02/2026 | +33,4 tỷ | +2,01 triệu cp |
| T01/2026 | −331,5 tỷ | −20,26 triệu cp |
| T12/2025 | −65,4 tỷ | −3,76 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −46,7 tỷ | −4,39 triệu cp |
| Q3/2026 | −22,6 tỷ | −1,87 triệu cp |
| Q2/2026 | −315,3 tỷ | −20,75 triệu cp |
| Q1/2026 | +32,9 tỷ | +4,06 triệu cp |
| Q4/2025 | +17,3 tỷ | −57 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −351,7 tỷ | −22,94 triệu cp |
| 2025 | +17,3 tỷ | −57 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −2,9 tỷ
- 20 phiên
- −5,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,7 tỷ
- 1 năm
- +11,0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −1,2 tỷ | −99 nghìn cp |
| 02/11 | −1,2 tỷ | −100 nghìn cp |
| 27/10 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| 22/10 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 12/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 09/10 | −2,0 tỷ | −199 nghìn cp |
| 06/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 30/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 25/09 | +1,1 tỷ | +100 nghìn cp |
| 24/09 | −1,7 tỷ | −148 nghìn cp |
| 23/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/09 | +0,6 tỷ | +50 nghìn cp |
| 18/09 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| 16/09 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 14/09 | −2,0 tỷ | −173 nghìn cp |
| 10/09 | +1,7 tỷ | +143 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −2,4 tỷ | −199 nghìn cp |
| T10/2026 | −2,6 tỷ | −251 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,8 tỷ | +50 nghìn cp |
| T08/2026 | +4,6 tỷ | +376 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T06/2026 | −1,3 tỷ | −83 nghìn cp |
| T05/2026 | +13,4 tỷ | +811 nghìn cp |
| T04/2026 | −11,0 tỷ | −724 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +81 nghìn cp |
| T02/2026 | +8,9 tỷ | +584 nghìn cp |
| T01/2026 | +3,3 tỷ | +209 nghìn cp |
| T12/2025 | +4,1 tỷ | +230 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −5,1 tỷ | −450 nghìn cp |
| Q3/2026 | +5,4 tỷ | +427 nghìn cp |
| Q2/2026 | +1,0 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q1/2026 | +12,2 tỷ | +874 nghìn cp |
| Q4/2025 | +4,2 tỷ | +242 nghìn cp |
| Q3/2025 | −19,3 tỷ | −746 nghìn cp |
| Q2/2025 | −36,2 tỷ | −2,57 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +13,5 tỷ | +855 nghìn cp |
| 2025 | −51,3 tỷ | −3,07 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,2 | −3,2 | 14,5 | 4,3 | −17,1 | −3,3 | −21,7 | 17,6 | −5,2 | 2,6 | 7,6 | −23,4 | |
| 2025 | 0,4 | 15,1 | 2,8 | −4,4 | 15,1 | 1,0 | 19,7 | 6,2 | 1,2 | −2,2 | −0,9 | −10,5 | 47,3 |
| 2024 | 0,0 | −0,7 | 19,9 | 1,9 | 23,1 | −3,5 | −4,7 | 2,2 | −1,9 | −11,0 | −3,5 | −2,8 | 14,8 |
| 2023 | 14,5 | −10,0 | 5,4 | 6,4 | 16,7 | −2,9 | 22,7 | 26,5 | −12,8 | −12,5 | 22,7 | 5,9 | 101,6 |
| 2022 | −22,3 | 8,1 | −5,4 | −20,3 | −15,2 | −21,7 | 13,2 | 2,4 | −6,6 | −29,2 | 13,8 | −14,1 | −68,5 |
| 2021 | 10,0 | −0,7 | 5,0 | −5,2 | 2,7 | −2,0 | −12,3 | 1,8 | 5,5 | 0,0 | 36,4 | 12,8 | 58,5 |
| 2020 | 25,7 | −22,5 | −48,1 | 28,4 | 0,0 | 0,5 | −5,1 | 5,6 | 3,6 | −14,2 | 5,4 | 4,8 | −35,7 |
| 2019 | 5,4 | 30,5 | −7,4 | −5,3 | −3,3 | 1,4 | 12,4 | −0,5 | 6,2 | −6,0 | 28,5 | 14,0 | 93,2 |
| 2018 | 1,7 | −7,5 | 4,0 | 29,5 | 4,1 | −22,0 | 27,4 | 1,9 | −11,3 | −15,6 | 1,0 | −13,4 | −12,5 |
| 2017 | −0,3 | −3,5 | 8,0 | 18,2 | 2,6 | −9,8 | −7,1 | −5,0 | −1,2 | −3,4 | 21,3 | 12,4 | 30,8 |
| TB | 2,1 | 0,6 | −0,1 | 5,4 | 2,9 | −6,2 | 4,5 | 5,9 | −2,3 | −9,2 | 13,9 | 1,0 | 25,5 |
| % năm tăng | 60% | 30% | 70% | 60% | 60% | 30% | 50% | 80% | 40% | 10% | 78% | 56% | 67% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về TCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về TCH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về TCH
Chưa có ý tưởng nào về TCH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ10.033.128.080.000 đKỳquý 3/2026
- 10.033 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.750 đ · 04/11/2026
- 12.792 tỷ
- CP lưu hành
- 1.003.312.808
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu601.987.684
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần51%Room còn lại41,49%
- 9,51%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 05/10/2016
Cổ đông lớn
- Đỗ Hữu Hạ27,43%275.227.036 CP
- Công ty CỔ PHẦN HH FINANCE5,28%53.020.170 CP
- Nguyễn Thị Hà4,44%44.586.257 CP
- Nguyễn Thị Hà4,23%42.463.102 CP
- Công ty Cổ Phần Hh Investment2,95%29.547.940 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Hữu Hạ27,43%
- Công ty CỔ PHẦN HH FINANCE5,28%
- Nguyễn Thị Hà4,44%
- Nguyễn Thị Hà4,23%
- Công ty Cổ Phần Hh Investment2,95%
- Cổ đông khác55,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe.
- Xây dựng nhà để ở.
- Xây dựng nhà không để ở.
- Hoàn thiện công trình xây dựng.
- Buôn bán ô tô và xe có động cơ khác.
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 10,033,128,080,000 đồng.
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 9,121,092,240,000 đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 8,686,805,950,000 đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 6,682,158,000,000 đồng.
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 6,187,220,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 05/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,991,757,000,000 đồng.
- 04/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,841,603,000,000 đồng.
- 01/2017Tăng vốn điều lệ lên 3,629,940,000,000 đồng.
- 05/10/2016gần 330 triệu cổ phiếu của Công ty được chính thức giao dịch niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh với mã chứng khoán TCH có giá tham chiếu 15,000đ/CP.
- 4/2016Trước những cơ hội thuận lợi để mở rộng hoạt động sản xuất kinh doanh cũng như nhu cầu vốn đầu tư rất lớn, Công ty đã hoàn thành việc tăng vốn điều lệ lên 3,299,945,720,000 đồng.
- 5/2015Công ty đã trở thành nhà uỷ quyền nhập khẩu và phân phối duy nhất tại Việt Nam cho dòng xe đầu kéo Mỹ International.
- 2011CTCP Thương Mại Hưng Việt (Công ty con) khởi công dự án bất động sản Golden-Land Building, 275 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội. đây là dự án chung cư cao cấp và là dự án đầu tiên của Công ty. Tổng quy mô đầu tư dự án là 4,000,000,000,000 đồng.
- 28/01/2008Công ty được cấp phép sản xuất lắp ráp xe tải theo giấy phép số 523/UBND-CN do UBND Thành phố Hải Phòng cấp.
- 25/12/2007CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy chính thức được thành lập (chuyển đổi từ Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy) với vốn điều lệ là 1,200,000,000,000 đồng.
- 10/1995CTCP Đầu tư Dịch vụ Tài chính Hoàng Huy, tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Hoàng Huy được thành lập, với ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, lắp ráp và kinh doanh xe máy, ôtô tải từ 0.5 tấn đến 25 tấn, xuất nhập khẩu xe du lịch và các xe chuyên dụng và bất động sản địa ốc.
Công ty con & liên kết · 9Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.961
- LNST 538
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 22.217
- Nợ 6.937
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.483
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.912
- LNST 318
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 21.121
- Nợ 6.850
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2.342
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.750 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 16,1Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.750 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 793 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.119 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 25,5%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 03/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 21/11/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 20/08/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10:3 |
| 31/08/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 22/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 10/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 10/09/2021 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 22/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 05/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,9% (690đ/CP) |
| 05/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 11/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/04/2016 | Quyền mua | Quyền mua 4:7 |
