CTCP SEAREFICO · Xây dựng
Biểu đồ giá SRF
- 1 ngày
- +5,83%
- 1 tuần
- +5,38%
- 1 tháng
- +1,64%
- 3 tháng
- -0,27%
- 1 năm
- +3,62%
- 2 năm
- -4,74%
- 3 năm
- +4,79%
- 5 năm
- -42,19%
- Tất cả
- +182,89%
- Trần
- 7.520
- Sàn
- 6.540
- TC
- 7.030
- Mở
- 6.540
- Cao
- 7.480
- Thấp
- 6.540
- KL
- 4.300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SRF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,6 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +61 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +89 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +61 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −12 cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +17 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,4 tỷ | −57 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −21 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −60 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | −78 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 21/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −55 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −69 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −79 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −66 cp |
| 22/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 24/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 23/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −26 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −13 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −3 cp |
| 12/05 | 0 tỷ | −200 cp |
| 08/03 | 0 tỷ | −8 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −87 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −55 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −69 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −66 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −4 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −13 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −200 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −8 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −9 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −148 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −66 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −45 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −203 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −17 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −220 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −58 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −214 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −265 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −600 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,0 | 5,9 | −11,1 | −0,3 | 9,3 | 3,6 | −5,7 | −6,6 | 20,6 | −10,3 | 4,9 | −5,2 | |
| 2025 | −8,0 | 21,9 | 0,9 | −0,9 | −9,1 | −3,1 | 1,0 | −3,9 | −3,2 | −3,8 | −1,1 | 8,0 | −4,6 |
| 2024 | 2,6 | 2,0 | 16,3 | −3,5 | −2,5 | 2,0 | −3,2 | 5,1 | −9,5 | −5,4 | −3,2 | 7,9 | 6,3 |
| 2023 | −5,2 | 0,9 | −5,1 | 3,6 | 0,5 | −5,6 | 2,2 | 1,0 | −2,1 | −17,7 | 2,9 | 4,3 | −20,2 |
| 2022 | 4,5 | −5,1 | 20,7 | −12,2 | −21,8 | −6,9 | 2,3 | 0,4 | −9,1 | −8,3 | −16,4 | 13,1 | −38,1 |
| 2021 | 3,9 | 0,7 | −1,5 | 0,8 | −3,3 | −4,9 | 2,7 | 6,6 | 4,4 | −0,4 | 13,6 | 14,2 | 41,1 |
| 2020 | −4,1 | 3,6 | −3,5 | −10,0 | 12,8 | 0,7 | 0,0 | −2,2 | −2,3 | 6,2 | −5,1 | 0,7 | −4,9 |
| 2019 | −5,9 | 11,3 | 16,7 | 6,8 | −3,0 | −11,5 | 8,3 | −2,9 | 6,7 | 4,2 | −3,4 | 6,7 | 35,1 |
| 2018 | 2,7 | −3,7 | −7,1 | −4,4 | 1,9 | −6,4 | 3,4 | −7,2 | −0,4 | −6,4 | −4,9 | 1,5 | −27,6 |
| 2017 | 10,6 | 11,1 | −8,3 | −8,4 | 2,0 | −4,3 | 3,1 | −1,7 | −1,3 | −4,7 | 9,0 | −7,2 | −2,9 |
| TB | −1,0 | 4,9 | 1,8 | −2,8 | −1,3 | −3,6 | 1,4 | −1,1 | 0,4 | −4,6 | −0,9 | 5,5 | −1,7 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 40% | 30% | 50% | 30% | 70% | 40% | 30% | 20% | 33% | 89% | 33% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SRF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SRF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SRF
Chưa có ý tưởng nào về SRF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ355.667.800.000 đKỳquý 3/2026
- 356 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.440 đ · 04/11/2026
- 251 tỷ
- CP lưu hành
- 33.786.780
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.757.356
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại54,53%
- 45,47%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 11,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 21/10/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Taisei Oncho26,37%8.909.456 CP
- Công ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng Sanyo Việt Nam21,16%7.150.000 CP
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần13,52%4.567.200 CP
- Lê Tấn Phước8,19%2.768.798 CP
- Nguyễn Khoa Đăng5,34%1.804.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Taisei Oncho26,37%
- Công ty TNHH Kỹ Thuật Và Xây Dựng Sanyo Việt Nam21,16%
- Tổng Công ty Thủy sản Việt Nam - Công ty Cổ phần13,52%
- Lê Tấn Phước8,19%
- Nguyễn Khoa Đăng5,34%
- Cổ đông khác25,42%
Ngành nghề kinh doanh
- Searefico Group cung cấp hệ sinh thái đa ngành với đa dạng sản phẩm, giải pháp và dịch vụ khép kín, từ lĩnh vực Cơ điện công trình, bất động sản, xây dựng công nghiệp, cho thuê kho, cho đến các giải pháp về Lạnh công nghiệp, tự động hóa, năng lượng tái tạo, sản xuất vật liệu xây dựng mới thân thiện với môi trường và đầu tư tài chính.
- Các lĩnh vực quan tâm và đầu tư chú trọng trong tương lai Đầu tư tài chính, Kỹ thuật và xây dựng, Lạnh công nghiệp, Sản xuất vật liệu xây dựng, Năng lượng tái tạo.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 2023Thực hiện chiến lược xoay trục để từng bước cụ thể hóa mục tiêu trở thành tập đoàn đa ngành trên lĩnh vực Kỹ thuật - Công nghệ, định hướng vào ngành nghề có hàm lượng công nghệ cao và tiềm năng thị trường.
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 355.66 tỷ đồng.
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 324.95 tỷ đồng.
- 04/2014Tăng vốn điều lệ lên 243.74 tỷ đồng.
- 12/2013Tăng vốn điều lệ lên 162.54 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 2012Thành lập Chi nhánh cơ điện công trình SEAREFICO M&E.
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 81.32 tỷ đồng.
- 2010Thành lập công ty con ARICO với 100% vốn đầu tư của SEAREFICO.
- 21/10/2009niêm yết và giao dịch cổ phiếu SRF tại HOSE.
- 05/2008Tăng vốn điều lệ lên 80.2 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 46.36 tỷ đồng.
- 02/2007Tăng vốn điều lệ lên 23.97 tỷ đồng.
- 1999Công ty Kỹ nghệ Lạnh được cổ phần hóa với vốn điều lệ 12 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Lạnh, giữ nguyên tên giao dịch là SEAREFICO (Nhà nước nắm giữ 20% vốn điều lệ, phần còn lại của cán bộ công nhân viên Công ty và các cổ đông bên ngoài).
- Từ tháng 11/1996: Bộ Thủy sản ra quyết định sáp nhập Xí nghiệp Cơ Điện Lạnh Đà Nẵng (SEAREE) thuộc Công ty Thủy sản Miền trung (Seaprodex Danang) vào Công ty Kỹ nghệ Lạnh trực thuộc Tổng công ty Thủy sản Việt Nam.
- 01/04/1993Công ty Kỹ nghệ Lạnh (SEAREFICO) được thành lập theo Quyết định số 95/TS/QĐTC là doanh nghiệp nhà nước loại 1 trực thuộc Tổng công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản Việt Nam (Seaprodex Vietnam).
- 18/11/1977tiền thân của công ty là Xưởng cơ khí Phú Lâm được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 409
- LNST 3,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.858
- Nợ 1.400
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.208
- LNST 20,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.783
- Nợ 1.340
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −174
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.440 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,8Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.440 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 960 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.560 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 9,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/09/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 15/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 19/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 21/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 22/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 19/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 04/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/10/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 14/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 13/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 24/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 19/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12,5% (1.250đ/CP) |
| 16/10/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 05/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/10/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |