CTCP Đầu tư Thương mại SMC · Bán buôn
Biểu đồ giá SMC
- 1 ngày
- +1,63%
- 1 tuần
- +1,53%
- 1 tháng
- -0,30%
- 3 tháng
- -7,78%
- 1 năm
- -18,69%
- 2 năm
- +44,56%
- 3 năm
- +4,62%
- 5 năm
- -76,70%
- Tất cả
- +45,83%
- Trần
- 10.200
- Sàn
- 8.880
- TC
- 9.540
- Mở
- 9.590
- Cao
- 9.700
- Thấp
- 9.540
- KL
- 4.400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SMC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −3,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +10 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −17 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,5 tỷ | −55 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T05/2026 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +18 nghìn cp |
| T02/2026 | −4,8 tỷ | −376 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | +38 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +19 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,6 tỷ | −64 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| Q1/2026 | −4,1 tỷ | −320 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −4,4 tỷ | −351 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +15 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- +19,1 tỷ
- 60 phiên
- +19,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | −19,8 tỷ | −1,80 triệu cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −12 cp |
| 16/06 | +11,9 tỷ | +1,20 triệu cp |
| 10/06 | −8,0 tỷ | −700 nghìn cp |
| 09/06 | +15,0 tỷ | +1,50 triệu cp |
| 04/05 | +20,0 tỷ | +1,69 triệu cp |
| 15/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/04 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 07/04 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/03 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 02/03 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 11/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −7 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −4 cp |
| 01/04 | 0 tỷ | −82 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −39 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −95 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | −0,9 tỷ | +200 nghìn cp |
| T05/2026 | +20,0 tỷ | +1,69 triệu cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −31 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −7 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T04/2025 | 0 tỷ | −82 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −39 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −151 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | +19,0 tỷ | +1,88 triệu cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −31 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −39 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −151 cp |
| Q3/2024 | −0,1 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +19,2 tỷ | +1,89 triệu cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2024 | −0,1 tỷ | −213 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 9,9 | −15,9 | 2,9 | 1,6 | −12,2 | −3,1 | 1,9 | −6,4 | −2,4 | −5,1 | 4,4 | −24,3 | |
| 2025 | −24,6 | 5,9 | 0,6 | 27,9 | 31,7 | −6,2 | 24,5 | −4,5 | 14,3 | −15,3 | 2,9 | 4,8 | 57,3 |
| 2024 | 2,4 | −1,0 | 14,4 | 1,3 | 17,4 | 28,3 | −32,0 | −12,1 | −27,4 | −8,2 | −4,6 | 21,2 | −18,4 |
| 2023 | 8,1 | −4,5 | −4,0 | 8,6 | 28,4 | −2,2 | 3,8 | −11,8 | −1,3 | −20,3 | 6,9 | 2,0 | 6,0 |
| 2022 | −19,7 | 21,0 | 0,9 | −17,9 | −19,5 | −18,7 | −3,9 | 9,8 | −12,3 | −43,9 | 2,7 | 0,2 | −71,8 |
| 2021 | 3,9 | 26,6 | 17,8 | 5,1 | 22,9 | 4,0 | 10,7 | 7,7 | 4,6 | 7,5 | −7,7 | −14,4 | 120,4 |
| 2020 | 7,2 | 5,6 | −8,0 | −6,6 | 3,2 | −1,7 | 0,5 | −1,5 | 6,9 | 10,3 | 25,5 | 34,5 | 94,3 |
| 2019 | −1,0 | 2,3 | 10,2 | −7,7 | 7,7 | −5,7 | −2,6 | −5,2 | −5,1 | −3,0 | −4,8 | 1,9 | −13,8 |
| 2018 | 9,0 | −2,9 | −0,2 | −2,1 | −3,2 | −4,2 | −6,8 | −2,2 | 13,8 | −11,7 | −4,1 | −7,6 | −22,3 |
| 2017 | 9,8 | 0,5 | 9,8 | −12,8 | −4,5 | 9,0 | −10,5 | 14,2 | −4,7 | 2,5 | 9,8 | 6,0 | 27,7 |
| TB | 0,5 | 3,8 | 4,4 | −0,3 | 7,2 | −0,1 | −1,4 | −1,2 | −1,4 | −8,7 | 2,9 | 5,4 | 19,9 |
| % năm tăng | 70% | 60% | 70% | 50% | 60% | 30% | 50% | 30% | 40% | 30% | 56% | 78% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SMC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SMC
Chưa có ý tưởng nào về SMC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ736.785.870.000 đKỳquý 3/2026
- 737 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.960 đ · 04/11/2026
- 1.100 tỷ
- CP lưu hành
- 110.410.256
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu71.766.666
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại79,79%
- 20,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu32.000 đ
- 30/10/2006
Cổ đông lớn
- Hanwa Company Limited13,06%14.416.476 CP
- Phạm Hoàng Anh5,43%6.000.000 CP
- Nguyễn Ngọc Ý Nhi2,16%2.389.764 CP
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh1,72%1.893.702 CP
- Nguyễn Quốc Thắng1,56%1.720.467 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Hanwa Company Limited13,06%
- Phạm Hoàng Anh5,43%
- Nguyễn Ngọc Ý Nhi2,16%
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Minh1,72%
- Nguyễn Quốc Thắng1,56%
- Cổ đông khác76,07%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu sắt thép, hàng kim khí, vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội thất, thiết bị xây lắp, thiết bị cơ khí, khung kho nhà xưởng bằng cấu kiện nhôm, thép, inox
- Xây dựng, lắp đặt công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, sửa chữa nhà ở, trang trí nội ngoại thất
- Lập dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản và các mặt hàng điện máy kim khí, bách hóa, hàng tiêu dùng thực phẩm.
- Dịch vụ giao nhận, Kho vận hàng hóa nội địa và hàng xuất nhập khẩu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 736.78 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 731.78 tỷ đồng.
- 03/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 609.94 tỷ đồng.
- 08/08/2018Tăng vốn điều lệ lên 549.98 tỷ đồng.
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 420.06 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 2015Thành lập Công ty TNHH SMC Toaimi, Công ty TNHH Liên doanh Óng Thép SENDO.
- 11/2011Tăng vốn điều lệ lên 295.18 tỷ đồng.
- 2011Thành lập CTCP SMC Hà Nội.
- 10/2010Tăng vốn điều lệ lên 246 tỷ đồng.
- 2009Thành lập Công ty TNHH MTV SMC HIệp Phước và Công ty TNHH MTV Kinh doanh Thép. Tăng vốn điều lệ lên 146.59 tỷ đồng.
- 03/2008Tăng vốn điều lệ lên 109.96 tỷ đồng.
- 2008Thành lập Công ty TNHH MTV SMC Bình Dương và CT TNHH MTV Cơ khí Thép SMC.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 99.97 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng.
- 10/2005Tăng vốn điều lệ lên 37.5 tỷ đồng.
- 19/08/2004Công ty chính thức chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành CTCP Đầu tư - thương mại SMC với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- 1998Thương hiệu SMC chính thức ra đời.
- 1996Chuyển đổi thành Xí nghiệp sản xuất kinh doanh Vật liệu Xây dựng số 1.
- 1988Thành lập cửa hàng vật liệu xây dựng số 15.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.239
- LNST 30,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.371
- Nợ 2.289
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 7.012
- LNST 180
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.454
- Nợ 3.446
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −75,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.960 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,7Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.960 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.886 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.691 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 50,0%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 11,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,2%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/10/2026 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 28/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 20/10/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/07/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 06/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 06/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 03/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/07/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 31/07/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 20/02/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 03/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 09/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/08/2010 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 26/02/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1000:333 |
| 11/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 20/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 06/08/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 16/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/01/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 10/04/2007 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |