CTCP Đầu tư Tổng hợp Hà Nội · Bán buôn
Biểu đồ giá SHN
- 1 ngày
- +2,94%
- 1 tuần
- -6,67%
- 1 tháng
- -12,50%
- 3 tháng
- -21,35%
- 1 năm
- +62,79%
- 2 năm
- +7,69%
- 3 năm
- +1,45%
- 5 năm
- -60,45%
- Tất cả
- +24,33%
- Trần
- 7.800
- Sàn
- 6.400
- TC
- 7.100
- Mở
- 7.000
- Cao
- 7.000
- Thấp
- 6.600
- KL
- 124.200
- GT
- 0,8 tỷ
Mô hình giá của SHN dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +13 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −6 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −13,7 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 15/07 | −49,9 tỷ | −6,24 triệu cp |
| 06/07 | −0,9 tỷ | −122 nghìn cp |
| 03/07 | −0,5 tỷ | −69 nghìn cp |
| 02/07 | −0,6 tỷ | −90 nghìn cp |
| 25/06 | +38,1 tỷ | +10,58 triệu cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −102 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −5 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −2 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −62 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −70 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −89 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −99 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −35 cp |
| 19/08 | 0 tỷ | +5 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −88 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −900 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −300 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −51,8 tỷ | −6,52 triệu cp |
| T06/2026 | +38,1 tỷ | +10,58 triệu cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −188 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −35 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +5 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −988 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −300 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −51,8 tỷ | −6,52 triệu cp |
| Q2/2026 | +38,1 tỷ | +10,58 triệu cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −102 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −258 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −13,7 tỷ | +4,06 triệu cp |
| 2025 | 0 tỷ | −109 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −62 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | −21,3 | 5,4 | −5,1 | −10,8 | 57,6 | 69,2 | −23,9 | 19,4 | −11,3 | −1,4 | 45,8 | |
| 2025 | −4,4 | 1,5 | −7,6 | −1,6 | 0,0 | 1,7 | −8,2 | 1,8 | −1,8 | −19,6 | 6,7 | 0,0 | −29,4 |
| 2024 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 2,9 | −1,4 | −8,5 | 3,1 | 1,5 | 0,0 | −4,4 | −4,6 | 9,7 | −1,4 |
| 2023 | 40,0 | −24,8 | −2,5 | −2,6 | −4,0 | 11,1 | 3,8 | −4,8 | −12,7 | −1,4 | 0,0 | 1,5 | −8,0 |
| 2022 | −3,7 | −2,6 | −2,6 | −21,1 | −11,2 | −32,0 | 8,6 | 11,8 | −2,4 | −13,3 | 12,5 | −7,4 | −53,4 |
| 2021 | 8,2 | −4,3 | 25,0 | −20,0 | −18,2 | 94,4 | 20,0 | −6,5 | 8,9 | 4,1 | −10,1 | 0,6 | 89,4 |
| 2020 | −2,2 | 0,0 | −9,0 | −9,9 | −9,6 | 6,1 | 14,3 | 12,5 | −1,1 | −5,6 | −10,7 | 13,3 | −6,6 |
| 2019 | −3,1 | −6,3 | 1,1 | 4,4 | −3,2 | −1,1 | −1,1 | 1,1 | 2,2 | −2,2 | 0,0 | 1,1 | −7,1 |
| 2018 | 7,1 | −2,8 | −2,0 | 4,0 | −9,7 | 12,9 | −4,8 | −4,9 | 1,0 | −2,1 | −4,2 | 14,4 | 6,1 |
| 2017 | −10,4 | −1,0 | 2,9 | −5,6 | 5,0 | −3,8 | −2,9 | 2,0 | −2,0 | −1,0 | 3,9 | 1,1 | −12,2 |
| TB | 3,1 | −6,2 | 1,1 | −5,5 | −6,3 | 13,8 | 10,2 | −0,9 | 1,2 | −5,7 | −0,7 | 3,8 | −2,5 |
| % năm tăng | 40% | 10% | 40% | 30% | 10% | 60% | 60% | 60% | 40% | 10% | 33% | 78% | 22% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHN
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHN
Chưa có ý tưởng nào về SHN. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.296.071.470.000 đKỳquý 3/2026
- 1.296 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.000 đ · 04/11/2026
- 907 tỷ
- CP lưu hành
- 129.607.147
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu129.607.147
- 100%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu21.000 đ
- 16/12/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình4,92%6.374.610 CP
- Trần Thị Hòa4,91%6.365.856 CP
- Nguyễn Văn Anh4,87%6.317.500 CP
- Kiều Thị Liễu4,65%6.028.400 CP
- Vũ Văn Tiền4,32%5.601.567 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình4,92%
- Trần Thị Hòa4,91%
- Nguyễn Văn Anh4,87%
- Kiều Thị Liễu4,65%
- Vũ Văn Tiền4,32%
- Cổ đông khác76,32%
Ngành nghề kinh doanh
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn than đá, than non, than bùn, than củi, than cốc, than tổ ong, than cám; Bán buôn nhiên liệu rắn: Bán buôn than và các sản phẩm về than; Bán buôn dầu thô Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan.
- Bán buôn tổng hợp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 14/06/2019Tăng vốn điều lệ lên 1,296.07 tỷ đồng.
- 26/02/2018Tăng vốn điều lệ lên 1,234.36 tỷ đồng.
- 27/11/2017Tăng vốn điều lệ lên 1,175.58 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 423.58 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 385.91 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 21/06/2010Tăng vốn điều lệ lên 324.53 tỷ đồng.
- 16/12/2009Chính thức niêm yết trên sàn HNX.
- 11/06/2009Tăng vốn điều lệ lên 87 tỷ đồng.
- 24/01/2008Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 21/11/2007Chính thức đổi tên thành CTCP Đầu tư tổng hợp Hà Nội và tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 07/2007Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng.
- 30/03/2007Công Ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP, mang tên CTCP Đầu tư INCONESS Hà Nội với vốn điều lệ là 21 tỷ đồng.
- 29/04/2004Tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ Doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội) thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.229
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.818
- Nợ 4.210
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 3.515
- LNST 3,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.098
- Nợ 3.491
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 224
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -25 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.273 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/12/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 29/11/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 05/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 25:67 |
| 11/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |