CTCP Phát triển Năng lượng Sơn Hà · SX Thiết bị, máy móc
Biểu đồ giá SHE
- 1 ngày
- +5,00%
- 1 tuần
- +1,61%
- 1 tháng
- +12,50%
- 3 tháng
- -14,86%
- 1 năm
- -12,50%
- 2 năm
- -11,89%
- 3 năm
- -6,39%
- 5 năm
- -21,93%
- Tất cả
- +47,20%
- Trần
- 7.100
- Sàn
- 5.900
- TC
- 6.500
- Mở
- 5.900
- Cao
- 6.500
- Thấp
- 5.900
- KL
- 5.500
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của SHE dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Thiết bị, máy móc
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T05/2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +177 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −12 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +400 cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 5 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 22/12 | 0 tỷ | −9 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −9 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −46 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | +5 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −9 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −46 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −18 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −146 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −95 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −259 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | 4,5 | 0,0 | −5,7 | −6,1 | 22,6 | −1,3 | −20,0 | 3,3 | 0,0 | 1,6 | −7,4 | |
| 2025 | −1,0 | 4,4 | −3,2 | −1,0 | 3,4 | 2,1 | 3,7 | −6,7 | 0,0 | 5,7 | −5,4 | −2,9 | −1,7 |
| 2024 | 2,3 | −2,2 | 3,5 | −4,5 | 49,4 | −15,8 | −4,6 | 0,0 | −3,9 | −1,1 | −11,3 | 4,5 | 4,5 |
| 2023 | 22,2 | −13,6 | −4,3 | 15,4 | 10,5 | −2,7 | 0,0 | −2,6 | −0,9 | −6,4 | 3,8 | −2,5 | 14,7 |
| 2022 | 1,2 | 1,3 | 3,9 | −5,6 | −7,3 | −18,5 | 5,2 | 13,2 | −9,7 | −9,7 | 2,2 | −5,3 | −28,5 |
| 2021 | 0,0 | 10,6 | 2,8 | 0,0 | −11,6 | 0,5 | 3,6 | 7,7 | −5,1 | 0,6 | 3,4 | −2,5 | 8,5 |
| 2020 | 2,8 | −1,5 | −7,9 | 26,9 | 3,8 | 19,9 | 14,7 | 9,2 | −6,0 | −4,2 | −4,9 | 1,8 | 60,7 |
| 2019 | 0,2 | −6,3 | −8,9 | −4,3 | 10,8 | 20,2 | −10,0 | −2,6 | −1,5 | 8,6 | 5,0 | ||
| TB | 3,7 | 0,5 | −1,4 | 2,1 | 4,7 | 2,4 | 5,2 | −1,2 | −3,1 | −2,1 | −0,5 | −0,3 | 9,7 |
| % năm tăng | 57% | 63% | 38% | 25% | 50% | 63% | 63% | 38% | 13% | 25% | 57% | 43% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SHE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SHE
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SHE
Chưa có ý tưởng nào về SHE. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ650.039.190.000 đKỳquý 3/2026
- 650 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.300 đ · 06/11/2026
- 410 tỷ
- CP lưu hành
- 65.003.919
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.850.352
- 9%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,79%
- 0,21%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.000 đ
- 25/01/2019
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà88,59%57.583.727 CP
- Hoàng Mạnh Tân2,62%1.702.584 CP
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam1,73%1.123.200 CP
- Đinh Đức Tuấn0,03%22.014 CP
- Finansia Syrus Securities Public Company Limited0%1.372 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Quốc tế Sơn Hà88,59%
- Hoàng Mạnh Tân2,62%
- Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam1,73%
- Cổ đông khác7,03%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.
- Bán buôn thiết bị, linh kiện điện tử, viễn thông.
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 650.03 tỷ đồng.
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 149,53 tỷ đồng.
- 01/2024Tăng vốn điều lệ lên 115,03 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 95.85 tỷ đồng.
- 01/2022Tăng vốn điều lệ lên 79.87 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 09/2020Tăng vốn điều lệ lên 65.75 tỷ đồng.
- 25/01/2019Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 20,000 đồng/CP.
- 06/2018Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 27/10/2005Công ty được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 4 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.445
- LNST 2,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.195
- Nợ 2.530
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −42,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 377
- LNST 12,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 303
- Nợ 141
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −21,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 14,7Ngành 12,9
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 1,0
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 428 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.236 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/07/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 15/12/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 09/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/08/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 24/02/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/07/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 16/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 27/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/05/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 18/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 01/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |