CTCP Công nghệ Viễn Thông Sài Gòn · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá SGT
- 1 ngày
- +6,08%
- 1 tuần
- -0,10%
- 1 tháng
- +10,56%
- 3 tháng
- -3,86%
- 1 năm
- -41,12%
- 2 năm
- -34,97%
- 3 năm
- -16,74%
- 5 năm
- -54,27%
- Tất cả
- -85,29%
- Trần
- 10.050
- Sàn
- 8.760
- TC
- 9.410
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SGT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −1,7 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −36 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −379 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −80 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −320 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | −0,6 tỷ | −40 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,4 tỷ | −26 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,3 tỷ | −36 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| Q1/2026 | −1,3 tỷ | −88 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −1,7 tỷ | −125 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −2,2 tỷ
- 60 phiên
- +1,4 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −86 cp |
| 21/11 | +32,3 tỷ | +1,96 triệu cp |
| 19/11 | −32,5 tỷ | −1,96 triệu cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 12/11 | 0 tỷ | −39 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −16 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −7 cp |
| 31/05 | −0,5 tỷ | −36 nghìn cp |
| 30/05 | −0,4 tỷ | −30 nghìn cp |
| 29/05 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 28/05 | −0,2 tỷ | −12 nghìn cp |
| 27/05 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| 23/05 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 22/05 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 21/05 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 15/05 | 0 tỷ | −400 cp |
| 14/05 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 13/05 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −86 cp |
| T11/2025 | −0,2 tỷ | 0 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −39 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −16 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T05/2024 | −2,1 tỷ | −160 nghìn cp |
| T02/2024 | +0,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| T01/2024 | +0,3 tỷ | +24 nghìn cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −86 cp |
| Q4/2025 | −0,2 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q2/2024 | −2,1 tỷ | −160 nghìn cp |
| Q1/2024 | +0,7 tỷ | +53 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −86 cp |
| 2025 | −0,2 tỷ | −22 cp |
| 2024 | −1,5 tỷ | −106 nghìn cp |
| 2023 | +1,5 tỷ | +106 nghìn cp |
| 2022 | +1,6 tỷ | +128 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −7,0 | 5,3 | −1,2 | −3,2 | −2,0 | −4,0 | −28,5 | −5,8 | −7,2 | 4,6 | 5,7 | −39,1 | |
| 2025 | 15,1 | 2,3 | −1,5 | −16,8 | 9,3 | −3,8 | 0,6 | 2,8 | −4,7 | −2,0 | −3,3 | 0,0 | −5,2 |
| 2024 | 4,4 | 1,3 | 4,2 | −5,6 | 15,3 | 8,9 | −3,1 | −2,4 | 5,7 | 2,4 | 0,0 | 14,2 | 52,7 |
| 2023 | −9,2 | −13,4 | 3,8 | −5,2 | 9,4 | 1,2 | 13,8 | 2,4 | −6,3 | −15,8 | 0,8 | −6,2 | −25,7 |
| 2022 | −20,0 | 11,5 | 8,0 | −16,9 | 2,9 | −9,7 | 8,0 | −5,3 | −3,4 | −36,7 | −6,7 | 45,5 | −36,9 |
| 2021 | 160,6 | −5,3 | −1,9 | 0,0 | 6,3 | 20,4 | −11,1 | 17,1 | 41,5 | 13,4 | −11,8 | 16,7 | 433,2 |
| 2020 | 3,3 | −1,4 | −31,8 | 20,5 | 1,4 | 37,8 | −6,6 | 2,4 | 1,3 | −2,4 | 6,2 | 14,1 | 34,1 |
| 2019 | −6,4 | 1,9 | −2,7 | 28,2 | 9,4 | −5,1 | −7,8 | −7,4 | 19,8 | −8,5 | −22,0 | −5,1 | −14,2 |
| 2018 | 6,0 | −8,6 | −0,4 | −5,6 | −20,0 | 12,0 | −13,0 | −2,0 | 11,0 | 4,3 | −10,3 | 12,9 | −18,5 |
| 2017 | −36,2 | 65,7 | −11,7 | −0,9 | 97,9 | 4,9 | 10,8 | −22,1 | −7,8 | −3,9 | −10,2 | 0,0 | 32,1 |
| TB | 11,1 | 5,9 | −3,5 | −0,5 | 13,0 | 6,3 | −3,7 | −2,0 | 5,0 | −4,5 | −6,4 | 10,2 | 50,2 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 30% | 20% | 80% | 60% | 40% | 40% | 50% | 40% | 22% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SGT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SGT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SGT
Chưa có ý tưởng nào về SGT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.480.035.180.000 đKỳquý 3/2026
- 1.480 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng9.950 đ · 04/11/2026
- 1.473 tỷ
- CP lưu hành
- 148.003.208
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu29.600.641
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 5,45%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu90.000 đ
- 18/01/2008
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP21,48%31.793.846 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Dtt16,89%25.000.000 CP
- Đặng Thanh Tâm6,8%10.060.740 CP
- Đặng Thị Hoàng Phượng5,04%7.452.178 CP
- Nguyễn Thị Kim Xuân5,04%7.452.178 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP21,48%
- Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Dtt16,89%
- Đặng Thanh Tâm6,8%
- Đặng Thị Hoàng Phượng5,04%
- Nguyễn Thị Kim Xuân5,04%
- Cổ đông khác44,76%
Ngành nghề kinh doanh
- Viễn thông và Công nghệ Thông tin.
- Bất động sản.
- Dịch vụ tư vấn phát triển và quản lý dự án.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,480.03 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 928.53 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 740.01 tỷ đồng.
- 07/2009Tăng vốn điều lệ lên 672.75 tỷ đồng.
- 07/2008Tăng vốn điều lệ lên 585 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 18/01/2008công ty chính thức niêm yết 45 triệu cổ phiếu trên SGDCK HCM.
- 25/06/2007Tăng vốn điều lệ lên 450 tỷ đồng.
- 08/05/2007Tăng vốn điều lệ lên 210 tỷ đồng.
- 20/03/2007Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 18/01/2007Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- 19/03/2003Công ty chính thức cung cấp dịch vụ Internet tốc độ cao ở Khu công nghiệp Tân Tạo và Khu Công nghiệp Việt Nam – Singapore (VSIP) và tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
- 14/05/2002CTCP Công nghệ viễn thông Sài Gòn được thành lập với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 11Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 311
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.163
- Nợ 5.704
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −221
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.855
- LNST 333
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.648
- Nợ 5.230
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 36,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng9.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 83,6Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng9.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 119 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.872 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,2%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/09/2022 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 14/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 24/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:3 |
| 11/06/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |