CTCP Sông Đà 9 · Xây dựng
Biểu đồ giá SD9
- 1 ngày
- -0,97%
- 1 tuần
- -0,97%
- 1 tháng
- -0,97%
- 3 tháng
- -3,77%
- 1 năm
- -9,17%
- 2 năm
- -2,95%
- 3 năm
- +44,48%
- 5 năm
- -37,88%
- Tất cả
- -13,63%
- Trần
- 11.300
- Sàn
- 9.300
- TC
- 10.300
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của SD9 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −5,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | −0,1 tỷ | −9 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | −500 cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,2 tỷ | −16 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +244 cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −11 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,0 tỷ | −438 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −46 nghìn cp |
| 2025 | −5,0 tỷ | −438 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −280 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −95 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −76 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −69 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −4 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −5 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 23/11 | 0 tỷ | +33 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −96 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −29 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −192 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −101 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | +60 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −92 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −92 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −280 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −95 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −76 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −29 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −293 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −32 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −280 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −95 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −149 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −92 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −375 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −149 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −405 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 2,6 | −6,9 | 9,9 | −3,5 | 0,0 | 0,0 | −8,3 | 6,0 | −1,9 | −1,0 | −1,0 | −5,2 | |
| 2025 | 0,8 | 12,5 | −2,5 | −5,7 | 0,9 | 0,0 | 1,7 | 3,4 | −0,9 | −3,3 | −3,4 | −0,8 | 1,6 |
| 2024 | 1,2 | 1,2 | 7,1 | 1,0 | 20,9 | 8,2 | 6,7 | −3,1 | −3,2 | 0,0 | 0,0 | 0,8 | 46,3 |
| 2023 | 9,2 | −2,9 | −3,0 | 1,5 | 23,7 | −2,4 | 9,8 | −6,7 | −1,2 | −1,2 | 0,0 | 0,0 | 26,1 |
| 2022 | −27,1 | 11,4 | 19,7 | −27,2 | 0,0 | −22,6 | 14,1 | −1,1 | −7,9 | −18,4 | −5,9 | 3,2 | −54,8 |
| 2021 | −1,3 | −7,9 | 21,4 | −2,3 | −7,2 | 2,5 | −7,6 | −2,6 | 26,8 | 79,9 | 1,3 | −12,2 | 86,9 |
| 2020 | −6,7 | 1,8 | −25,8 | 18,4 | −2,0 | 4,1 | 13,5 | 6,7 | 7,9 | −13,2 | 13,4 | 15,1 | 26,2 |
| 2019 | −3,1 | 0,0 | 3,2 | −3,1 | 4,6 | −2,9 | −6,1 | 1,5 | −3,1 | −1,7 | 3,5 | 0,0 | −7,5 |
| 2018 | 1,2 | −4,6 | −1,2 | 0,0 | −2,4 | −5,0 | −5,3 | 1,4 | 9,6 | −2,9 | −2,8 | 0,0 | −12,2 |
| 2017 | −3,6 | 2,5 | 0,0 | 0,0 | −2,4 | 6,5 | 2,4 | 31,1 | 3,8 | −23,5 | 2,5 | 2,3 | 14,7 |
| TB | −2,7 | 0,7 | 2,9 | −2,1 | 3,6 | −1,2 | 2,1 | 3,7 | 3,0 | 1,5 | 0,9 | 0,9 | 14,1 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 30% | 40% | 40% | 60% | 60% | 40% | 10% | 44% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SD9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SD9
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SD9
Chưa có ý tưởng nào về SD9. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ342.340.000.000 đKỳquý 3/2026
- 342 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.200 đ · 04/11/2026
- 349 tỷ
- CP lưu hành
- 34.234.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.405.300
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,08%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu45.000 đ
- 20/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Sông Đà58,5%20.026.944 CP
- Công ty Cổ Phần VBP4,09%1.401.000 CP
- Đỗ Việt Khoa3,3%1.129.900 CP
- Lê Hải Đoàn0,43%147.617 CP
- Công ty CP Hipt0,3%103.684 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Sông Đà58,5%
- Công ty Cổ Phần VBP4,09%
- Đỗ Việt Khoa3,3%
- Lê Hải Đoàn0,43%
- Công ty CP Hipt0,3%
- Cổ đông khác33,37%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây lắp của các công trình thủy điện, hệ thống đường dây và các trạm biến thế điện, các công trình giao thông, thủy lợi, xây dựng dân dụng.
- Sản xuất cấu kiện bê tông, cấu kiện bằng kim loại, vật liệu phục vụ xây dựng, phụ tùng ô tô, máy xây dựng.
- Nhận thầu thi công bằng phương pháp khoan mìn nổ.
- Dịch vụ vận tải hàng hóa, xăng, dầu, mỡ, sửa chữa, bảo trì xe máy thiết bị..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 342.34 tỷ đồng.
- 03/2014Tăng vốn điều lệ lên 305.66 tỷ đồng.
- 11/2010Tăng vốn điều lệ lên 292.5 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 109.9 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 20/12/2006Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 04/01/2006CTCP Sông Đà 9 chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 70 tỷ đồng.
- Tiền thân là Liên trạm Cơ giới thủy điện Thác Bà được thành lập từ năm 1960.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 127
- LNST 20,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.621
- Nợ 728
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 34,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 488
- LNST 30,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.678
- Nợ 828
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 165
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,8Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.200 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.155 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.201 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 5,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 2,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 7,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 24/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/09/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 04/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 10/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/09/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/07/2010 | Quyền mua | Quyền mua 10:9 |
| 06/07/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 04/06/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 17/09/2007 | Quyền mua | Quyền mua 100:57 |
| 03/07/2007 | Quyền mua | Quyền mua 50:21 |
| 01/06/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |