CTCP Địa ốc Sài Gòn Thương Tín · Bất động sản
Biểu đồ giá SCR
- 1 ngày
- +3,77%
- 1 tuần
- -4,70%
- 1 tháng
- -3,27%
- 3 tháng
- -17,03%
- 1 năm
- -56,20%
- 2 năm
- -26,94%
- 3 năm
- -39,75%
- 5 năm
- -72,10%
- Tất cả
- -64,42%
- Trần
- 3.960
- Sàn
- 3.460
- TC
- 3.710
- Mở
- 3.630
- Cao
- 3.880
- Thấp
- 3.630
- KL
- 946.800
- GT
- 3,6 tỷ
Mô hình giá của SCR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,5 tỷ
- 20 phiên
- +2,1 tỷ
- 60 phiên
- +4,2 tỷ
- 1 năm
- −8,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,7 tỷ | +185 nghìn cp |
| 03/11 | −0,2 tỷ | −54 nghìn cp |
| 02/11 | −0,4 tỷ | −109 nghìn cp |
| 30/10 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| 29/10 | −0,5 tỷ | −114 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −91 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −76 nghìn cp |
| 26/10 | −0,8 tỷ | −206 nghìn cp |
| 23/10 | +0,6 tỷ | +149 nghìn cp |
| 22/10 | +0,2 tỷ | +59 nghìn cp |
| 21/10 | +1,7 tỷ | +403 nghìn cp |
| 20/10 | +0,2 tỷ | +60 nghìn cp |
| 19/10 | −0,4 tỷ | −98 nghìn cp |
| 16/10 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| 15/10 | −0,4 tỷ | −95 nghìn cp |
| 14/10 | +0,2 tỷ | +58 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +60 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +73 nghìn cp |
| 09/10 | +0,7 tỷ | +186 nghìn cp |
| 08/10 | +0,5 tỷ | +127 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,9 tỷ | +461 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,3 tỷ | +600 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,6 tỷ | −118 nghìn cp |
| T07/2026 | −1,5 tỷ | −305 nghìn cp |
| T06/2026 | +1,0 tỷ | +191 nghìn cp |
| T05/2026 | −7,3 tỷ | −1,25 triệu cp |
| T04/2026 | −5,9 tỷ | −934 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,6 tỷ | +708 nghìn cp |
| T02/2026 | +6,0 tỷ | +833 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,4 tỷ | −357 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,8 tỷ | −489 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,0 tỷ | +483 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,2 tỷ | +177 nghìn cp |
| Q2/2026 | −12,2 tỷ | −1,99 triệu cp |
| Q1/2026 | +7,2 tỷ | +1,18 triệu cp |
| Q4/2025 | −7,8 tỷ | −977 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,8 tỷ | −148 nghìn cp |
| 2025 | −7,8 tỷ | −977 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,6 tỷ
- 60 phiên
- +0,6 tỷ
- 1 năm
- +0,6 tỷ
Bán ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| 27/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 24/07 | 0 tỷ | −43 cp |
| 23/07 | 0 tỷ | −32 cp |
| 22/07 | 0 tỷ | −38 cp |
| 21/07 | 0 tỷ | −44 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −54 cp |
| 17/07 | +0,6 tỷ | +120 nghìn cp |
| 16/07 | 0 tỷ | −46 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −43 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | −52 cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −29 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 08/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 07/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −47 cp |
| 03/07 | 0 tỷ | −32 cp |
| 02/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −27 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | +0,6 tỷ | +119 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −860 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −695 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −948 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −879 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −607 cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −37 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,3 tỷ | +36 nghìn cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −284 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −565 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | +0,6 tỷ | +119 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −382 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,6 tỷ | +119 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,9 | −9,8 | −2,9 | −3,4 | −12,7 | −4,0 | −9,9 | 0,0 | −14,4 | 1,8 | −3,3 | −48,8 | |
| 2025 | −7,0 | 21,4 | 4,3 | −13,9 | 7,1 | 15,6 | 35,1 | −7,2 | 6,0 | −8,8 | −4,5 | −9,5 | 31,5 |
| 2024 | −4,1 | 1,3 | 5,7 | −13,2 | 9,1 | −4,4 | −10,3 | −5,2 | −6,3 | −2,7 | 0,9 | 6,3 | −22,7 |
| 2023 | 17,3 | 0,9 | 4,5 | 12,1 | 6,7 | −2,1 | 11,2 | −2,5 | −14,3 | −21,6 | 19,3 | 6,9 | 34,5 |
| 2022 | −16,6 | 19,7 | −2,8 | −19,8 | −18,3 | −32,9 | 28,6 | 1,8 | −23,2 | −27,9 | 3,6 | −13,0 | −72,2 |
| 2021 | −11,1 | 1,1 | 5,1 | −3,5 | 8,6 | 32,0 | −13,4 | 6,3 | 13,7 | 18,8 | 35,2 | 6,7 | 134,2 |
| 2020 | −13,9 | −1,3 | −28,3 | 25,6 | 7,7 | 19,2 | −20,4 | 26,1 | 6,3 | −4,6 | 21,3 | 27,7 | 54,9 |
| 2019 | 2,7 | −0,6 | −1,6 | −1,6 | −1,6 | 2,6 | −4,0 | −3,5 | −3,6 | −4,1 | −8,6 | 11,5 | −12,9 |
| 2018 | 32,5 | −3,3 | 11,9 | −16,6 | −14,6 | −2,2 | 6,1 | −0,4 | 4,3 | −11,5 | −2,0 | −7,5 | −11,8 |
| 2017 | −4,2 | 6,1 | −8,1 | 7,1 | 31,9 | 7,9 | −5,8 | −6,5 | 3,7 | −16,9 | 12,4 | −5,8 | 14,5 |
| TB | −0,9 | 3,5 | −1,2 | −2,7 | 2,4 | 3,2 | 1,7 | 0,9 | −2,8 | −7,8 | 8,6 | 2,6 | 16,7 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 30% | 60% | 50% | 40% | 30% | 50% | 20% | 67% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SCR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SCR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SCR
Chưa có ý tưởng nào về SCR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.305.950.360.000 đKỳquý 3/2026
- 4.306 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.850 đ · 04/11/2026
- 1.658 tỷ
- CP lưu hành
- 430.595.036
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu279.886.773
- 65%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,5%
- 0,5%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.140 đ
- 18/11/2016
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công22,68%97.678.941 CP
- Đặng Hồng Anh9,29%40.005.008 CP
- Đặng Hồng Anh7,97%34.297.849 CP
- Trương Thị Ngọc Hiền5,76%24.793.023 CP
- Công ty Cổ phần Thương Mại Thành Thành Công3,78%16.282.631 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư Thành Thành Công22,68%
- Đặng Hồng Anh9,29%
- Đặng Hồng Anh7,97%
- Trương Thị Ngọc Hiền5,76%
- Công ty Cổ phần Thương Mại Thành Thành Công3,78%
- Cổ đông khác50,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính.
- Giáo dục nghề nghiệp.
- Bảo dưỡng, sữa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2024Tăng vốn điều lệ lên 430,595.36 tỷ đồng.
- 11/2022Tăng vốn điều lệ lên 3,956.61 tỷ đồng.
- 07/2020Tăng vốn điều lệ lên 3,663.56 tỷ đồng.
- 12/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,392.22 tỷ đồng.
- 08/2018Tăng vốn điều lệ lên 3,170.33 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 20 mốc ↓
- 12/2017Tăng vốn điều lệ lên 2,438.72 tỷ đồng.
- 18/11/2016giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 9,140đ/CP.
- 10/11/2016hủy niêm yết sàn HNX để chuyển qua sàn HOSE.
- 03/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,170.69 tỷ đồng.
- 08/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,970.68 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 1,876.86 tỷ đồng.
- 06/2013Tăng vốn điều lệ lên 1,501.48 tỷ đồng.
- 09/2012Tăng vốn điều lệ lên 1,430 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 1,300 tỷ đồng.
- 09/11/2010Cổ phiếu công ty được chính thức niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán SCR với giá tham chiếu 27,300đ/CP.
- 01/2010Tăng vốn điều lệ lên 1,000 tỷ đồng.
- 09/2008Tăng vốn điều lệ lên 568 tỷ đồng.
- 05/2007Tăng vốn điều lệ lên 505 tỷ đồng.
- 08/2006Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 29/03/2004Sacomreal ra đời từ sự hợp nhất của các trung tâm giao dịch bất động sản của Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín với số vốn điều lệ ban đầu là 11 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 8Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 245
- LNST 5,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 13.643
- Nợ 8.262
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −204
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.228
- LNST 76,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.896
- Nợ 7.538
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.075
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.850 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 22,3Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.850 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 173 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.348 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 8,7%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 17/12/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 23/10/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 13/04/2018 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 20/10/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 16/12/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 05/08/2015 | Quyền mua | Quyền mua 1000:267 |
| 05/08/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 26/12/2014 | Quyền mua | Quyền mua 5:1 |
| 26/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 13/06/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 10/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 26/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 25/04/2012 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |
| 28/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 25/01/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:9 |
| 10/05/2007 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 10/02/2007 | Quyền mua | Quyền mua 20:7 |
| 25/08/2006 | Quyền mua | Quyền mua 4:3 |
| 02/03/2006 | Quyền mua | Quyền mua 100:203 |
| 22/07/2005 | Quyền mua | Quyền mua 1:2 |