CTCP SCI E&C · Xây dựng
Biểu đồ giá SCI
- 1 ngày
- +1,39%
- 1 tuần
- -2,67%
- 1 tháng
- -14,12%
- 3 tháng
- -33,64%
- 1 năm
- -27,00%
- 2 năm
- -10,98%
- 3 năm
- -27,58%
- 5 năm
- -80,53%
- Tất cả
- +131,01%
- Trần
- 7.900
- Sàn
- 6.500
- TC
- 7.200
- Mở
- 7.200
- Cao
- 7.300
- Thấp
- 7.200
- KL
- 46.100
- GT
- 0,3 tỷ
Mô hình giá của SCI dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −20 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −520 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −520 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −15 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,2 tỷ | −26 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 30 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/06 | 0 tỷ | −83 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −75 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −76 cp |
| 18/10 | 0 tỷ | −54 cp |
| 17/10 | 0 tỷ | −85 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −103 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −71 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −101 cp |
| 11/10 | 0 tỷ | −85 cp |
| 10/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −116 cp |
| 06/10 | 0 tỷ | −57 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −611 cp |
| 04/10 | 0 tỷ | −624 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | −712 cp |
| 02/10 | 0 tỷ | −58 cp |
| 29/09 | 0 tỷ | −46 cp |
| 28/09 | 0 tỷ | −15 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −12 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2024 | 0 tỷ | −83 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2023 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −44 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −87 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −104 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +55 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | 0 tỷ | −83 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2023 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −131 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −49 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −83 cp |
| 2023 | 0 tỷ | +583 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −280 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 1,1 | 7,4 | −1,0 | 18,8 | −4,2 | −6,1 | −4,6 | −18,4 | −11,9 | −1,4 | −22,3 | |
| 2025 | −5,0 | 18,4 | −7,8 | −22,9 | 12,5 | 0,0 | 38,9 | −12,0 | 10,2 | 6,2 | −9,7 | 1,1 | 17,5 |
| 2024 | −7,8 | 16,2 | 3,0 | −9,3 | 2,4 | −5,4 | −10,5 | −10,0 | 0,0 | −1,8 | −3,7 | 2,6 | −24,4 |
| 2023 | 11,9 | −7,4 | 2,3 | 5,5 | 37,3 | −6,2 | 44,6 | −4,0 | −13,1 | −19,2 | 5,1 | 2,4 | 51,1 |
| 2022 | −29,1 | 17,3 | −13,8 | −27,0 | −18,3 | −31,8 | 7,4 | 31,3 | −23,1 | −21,6 | −4,4 | −3,4 | −77,1 |
| 2021 | −18,1 | 25,1 | 1,5 | −5,8 | −11,7 | −2,0 | −25,9 | 21,1 | −6,0 | 40,1 | −11,1 | −10,5 | −20,3 |
| 2020 | −28,6 | −6,5 | −19,2 | 31,0 | 52,9 | 6,7 | 168,1 | 67,1 | 7,7 | −6,4 | 0,7 | 42,4 | 646,3 |
| 2019 | 16,1 | 2,8 | 3,7 | 3,6 | 61,8 | 18,6 | 14,7 | −5,3 | −1,8 | −27,6 | −12,9 | 24,8 | 106,4 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | −26,6 | 28,7 | −31,7 | 27,6 | 14,4 | −10,5 | 4,3 | −13,9 | 8,3 | 0,0 | −18,1 |
| 2017 | 6,9 | −16,7 | −7,8 | 25,2 | −26,9 | 55,1 | −8,4 | −6,5 | 23,6 | 1,0 | 0,0 | −1,0 | 23,6 |
| TB | −5,4 | 5,0 | −5,7 | 2,8 | 9,7 | 5,8 | 23,7 | 6,7 | −1,7 | −5,5 | −3,1 | 6,5 | 78,3 |
| % năm tăng | 30% | 60% | 50% | 50% | 60% | 40% | 60% | 30% | 40% | 30% | 33% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SCI
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SCI
Chưa có ý tưởng nào về SCI. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ420.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 420 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 04/11/2026
- 307 tỷ
- CP lưu hành
- 42.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.800.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,34%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 55,54%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.500 đ
- 30/06/2014
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần SCI55,54%23.326.183 CP
- Nguyễn Công Chiến4,73%1.985.242 CP
- Nguyễn Công Hà1,1%460.260 CP
- Đào Gia Thắng0,52%218.400 CP
- Nguyễn Công Hùng0,18%75.061 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần SCI55,54%
- Nguyễn Công Chiến4,73%
- Nguyễn Công Hà1,1%
- Đào Gia Thắng0,52%
- Nguyễn Công Hùng0,18%
- Cổ đông khác37,94%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà các loại, công trình dân dụng, công trình đường sắt đường bộ, công trình công ích,..
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác, điện, cấp thoát nước,..; sửa chữa máy móc, thiết bị; gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại.
- Sản xuất vật liệu xây dựng, các sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu; sản xuất, truyền tải và phân phối điện.
- Buôn bán và cho thuê máy móc thiết bị; buôn bán nhiên liệu rắn, lỏng khí,….
- Khai thác quặng sắt, đá, sỏi,..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng.
- 11/2024Tăng vốn điều lệ lên 304.91 tỷ đồng.
- 05/05/2021Tăng vốn điều lệ lên 254.09 tỷ đồng.
- 20/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 121 tỷ đồng.
- 09/2018Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 05/01/2016Ngày giao dịch đầu tiên của SCI trên HNX với giá đóng của cuối phiên là 12,500 đồng/CP.
- 25/12/2015Ngày hủy niêm yết của SCI trên UPCoM.
- 24/12/2015Ngày giao dịch cuối cùng của SCI trên UPCoM với giá đóng cửa cuối phiên là 10,500 đồng/CP.
- 23/12/2015Cổ phiếu SCI được chấp thuận niêm yết trên HNX.
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 03/08/2015Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần thứ nhất với số lượng cổ phiếu đăng ký lưu ký là 10 triệu cổ phiếu.
- 30/06/2014Giao dịch lần đầu trên UPCoM.
- 31/05/2010Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 548
- LNST 2,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.707
- Nợ 2.090
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −236
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 846
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.610
- Nợ 1.112
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 239
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 34,8Ngành 9,0
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,7
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 210 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.682 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,9%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 13/01/2026 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 24/10/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 27/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 25/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 25/12/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 25/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 19/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 12/05/2015 | Quyền mua | Quyền mua 20:17 |