CTCP Lương thực Thực phẩm Safoco · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá SAF
- 1 ngày
- +1,45%
- 1 tuần
- +10,92%
- 1 tháng
- +11,31%
- 3 tháng
- +15,60%
- 1 năm
- +26,58%
- 2 năm
- +19,07%
- 3 năm
- +41,67%
- 5 năm
- +74,03%
- Tất cả
- +3.361,54%
- Trần
- 62.100
- Sàn
- 50.900
- TC
- 56.500
- Mở
- 56.800
- Cao
- 62.100
- Thấp
- 56.800
- KL
- 3.500
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của SAF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- −1,2 tỷ
- 60 phiên
- −1,8 tỷ
- 1 năm
- −2,2 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | −0,8 tỷ | −13 nghìn cp |
| 05/11 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,9 tỷ | −15 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | −0,5 tỷ | −9 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +900 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −700 cp |
| T04/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −900 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,2 tỷ | −39 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −139,9 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −91 cp |
| 16/10 | −140,3 tỷ | −2,00 triệu cp |
| 15/03 | 0 tỷ | −2 cp |
| 25/01 | −6,6 tỷ | −122 nghìn cp |
| 22/01 | +6,9 tỷ | +122 nghìn cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −18 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −37 cp |
| 27/12 | +125,3 tỷ | +2,00 triệu cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −16 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −37 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −8 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −91 cp |
| T10/2024 | −140,3 tỷ | −2,00 triệu cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | −2 cp |
| T01/2024 | +0,4 tỷ | 0 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T12/2022 | +125,3 tỷ | +2,00 triệu cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −16 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −94 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −37 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −91 cp |
| Q4/2024 | −140,3 tỷ | −2,00 triệu cp |
| Q1/2024 | +0,4 tỷ | −2 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| Q4/2022 | +125,3 tỷ | +2,00 triệu cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −45 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −91 cp |
| 2024 | −139,9 tỷ | −2,00 triệu cp |
| 2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| 2022 | +125,3 tỷ | +2,00 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,6 | 1,8 | −2,7 | 4,7 | 1,9 | 4,6 | 0,9 | −0,9 | −0,9 | 0,5 | 10,9 | 27,8 | |
| 2025 | −1,4 | −15,3 | −2,2 | 0,0 | −1,9 | −0,2 | 0,0 | −0,8 | 6,6 | −4,4 | 2,8 | −3,5 | −19,7 |
| 2024 | −0,3 | 15,7 | 7,4 | −17,7 | −2,2 | 8,2 | −12,3 | 8,6 | 0,0 | 15,8 | 1,7 | 14,1 | 38,1 |
| 2023 | −18,2 | −0,6 | 43,6 | −20,2 | −6,1 | 3,3 | −6,1 | 6,7 | −12,3 | 12,1 | −1,7 | 1,8 | −11,0 |
| 2022 | 3,5 | 0,2 | −0,2 | −9,5 | 8,9 | 6,4 | −4,6 | 0,0 | −6,4 | 3,3 | 0,0 | 23,0 | 23,0 |
| 2021 | 9,8 | −6,7 | 11,3 | 4,2 | −11,1 | 9,6 | −8,6 | −0,2 | 16,3 | −7,4 | 12,0 | 0,2 | 27,6 |
| 2020 | −10,9 | 2,0 | −2,3 | 7,2 | 15,1 | −1,1 | −6,3 | 2,3 | 39,0 | −21,3 | 0,0 | 8,1 | 22,8 |
| 2019 | −1,1 | −1,5 | 10,5 | 0,0 | −6,4 | 5,3 | 6,7 | −8,2 | −6,9 | 2,8 | 21,9 | −10,8 | 8,3 |
| 2018 | −21,4 | −6,4 | 18,8 | 26,4 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −18,6 | 5,2 | −9,0 | −16,0 |
| 2017 | −5,7 | −2,0 | 2,6 | −6,0 | 6,2 | 3,4 | 5,1 | −6,7 | 19,9 | −18,5 | −6,6 | 33,2 | 16,5 |
| TB | −4,1 | −1,3 | 8,7 | −1,1 | 0,2 | 4,0 | −2,5 | 0,1 | 5,5 | −3,6 | 3,9 | 6,3 | 9,9 |
| % năm tăng | 30% | 40% | 60% | 40% | 40% | 70% | 30% | 30% | 40% | 50% | 56% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về SAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về SAF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về SAF
Chưa có ý tưởng nào về SAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ120.465.900.000 đKỳquý 3/2026
- 120 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng63.000 đ · 06/11/2026
- 759 tỷ
- CP lưu hành
- 12.046.590
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.204.659
- 10%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,61%
- 1,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51,3%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu40.000 đ
- 05/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Lương thực Miền Nam - Công ty Cổ phần51,3%6.179.943 CP
- Công ty TNHH Quản Lý Đầu Tư Giá Trị Việt24,59%2.961.665 CP
- Phạm Thị Thu Hồng14,09%1.697.262 CP
- Trần Văn Hậu11,49%1.384.700 CP
- Vũ Quốc Hưng4,99%601.400 CP
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự.
- Bán buôn thực phẩm.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình.
- Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Sản xuất khác chưa được phân vào đâu.
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ khí hóa lỏng để vận chuyển).
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2022Tăng vốn điều lệ lên 120.46 tỷ đồng.
- 22/06/2020Tăng vốn điều lệ lên 100.55 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 79.18 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 59.09 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 45.45 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 30.3 tỷ đồng.
- 12/2006Chính thức niêm yết tại Sở giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 09/2006Tăng vốn điều lệ lên 27.06 tỷ đồng.
- 01/05/2005Chính thức chuyển sang hoạt động theo hình thức CTCP với vốn điều lệ là 22 tỷ đồng.
- 2004Công ty tiến hành cổ phần hóa theo Quyết định số 4451/QĐ/BNN-TCCB của Bộ Trưởng Bộ NN & PTTN.
- 1995Tiền thân là cửa hàng lương thực thực phẩm số 4 được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 187
- LNST 13,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 292
- Nợ 122
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 744
- LNST 48,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 259
- Nợ 78,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng63.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 15,6Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng63.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,5Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.026 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.093 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 16,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 23/04/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/01/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 34% (3.400đ/CP) |
| 04/10/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 14/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 15/05/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:19 |
| 15/05/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 28/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 23/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/04/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 17/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 17/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 28% (2.800đ/CP) |
| 27/04/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 12/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 12/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:6 |
| 22/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 34,5% (3.450đ/CP) |
| 25/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 31/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 07/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 05/03/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 10/12/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 23/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 12/04/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |