CTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá QST
- 1 ngày
- -9,60%
- 1 tuần
- -12,74%
- 1 tháng
- +18,95%
- 3 tháng
- -19,00%
- 1 năm
- -16,08%
- 2 năm
- +32,09%
- 3 năm
- +75,06%
- 5 năm
- +178,33%
- Tất cả
- +997,09%
- Trần
- 27.500
- Sàn
- 22.500
- TC
- 25.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của QST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/03 | 0 tỷ | −79 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −79 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,9 | 5,2 | 43,8 | 0,0 | −31,2 | 0,0 | −1,2 | −4,7 | −14,3 | 19,0 | −9,6 | −14,9 | |
| 2025 | −11,7 | 0,0 | 65,7 | −34,0 | 0,0 | 44,9 | 11,2 | −1,4 | 5,3 | −2,7 | 2,4 | −3,7 | 55,2 |
| 2024 | 0,0 | 10,0 | 4,6 | 20,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,8 |
| 2023 | 0,0 | −42,5 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 56,8 | 44,0 | 0,0 | −4,3 | 0,0 | 24,2 |
| 2022 | 9,7 | −0,7 | −1,2 | 18,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −6,9 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 18,8 |
| 2021 | −4,1 | 0,0 | 21,4 | −23,0 | 35,0 | 3,7 | 0,8 | 1,4 | 0,0 | 0,0 | 1,4 | 0,0 | 29,8 |
| 2020 | 0,0 | 13,8 | −16,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,4 | 9,1 | 0,0 | 7,8 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 5,0 | 0,0 | 11,7 | 0,0 | 8,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 26,7 |
| 2018 | −9,9 | 0,0 | 9,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 11,5 | 0,0 | 9,7 |
| 2017 | 19,4 | 18,6 | 9,3 | −9,9 | 2,2 | 0,0 | 0,9 | 0,0 | −7,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,6 |
| TB | −0,3 | 0,4 | 14,2 | −2,8 | 1,8 | 4,9 | 2,0 | 5,4 | 2,0 | 2,0 | 2,2 | −0,4 | 27,3 |
| % năm tăng | 20% | 40% | 70% | 20% | 30% | 20% | 40% | 30% | 20% | 20% | 44% | 0% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QST
Chưa có ý tưởng nào về QST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ32.400.000.000 đKỳquý 3/2026
- 32,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.600 đ · 04/11/2026
- 73,2 tỷ
- CP lưu hành
- 3.240.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.944.000
- 60%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 16/02/2009
Cổ đông lớn
- Vũ Thế Bân10,19%330.000 CP
- Vũ Thế Anh10,19%330.000 CP
- Nguyễn Trọng Khải8,44%273.600 CP
- Vũ Thế Hòa8,26%267.474 CP
- Trần Thị Thùy Linh6,19%200.500 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Vũ Thế Bân10,19%
- Vũ Thế Anh10,19%
- Nguyễn Trọng Khải8,44%
- Vũ Thế Hòa8,26%
- Trần Thị Thùy Linh6,19%
- Cổ đông khác56,74%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh sách giáo khoa, sách giáo viên, sách tham khảo, các loại ấn phẩm, văn phòng phẩm phục vụ nhà trường, các loại giấy vở viết..
- Kinh doanh thiết bị, đồ dùng giảng dạy, học tập trong nhà trường, bàn ghế, trang thiết bị trong nhà trường.
- Kinh doanh dịch vụ du lịch, nhà nghỉ, đầu tư trong hoạt động dạy học.
- Kinh doanh lịch, đồ chơi trẻ em..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 05/2021Tăng vốn điều lệ lên 32.4 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 16.2 tỷ đồng.
- 16/02/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 13.5 tỷ đồng.
- 08/03/2004Công Ty Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh chuyển đổi thành CTCP Sách và thiết bị trường học Quảng Ninh với vốn điều lệ là 4.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Trạm phát hành sách và thiết bị trường học Quảng Ninh, thuộc Công ty Giáo dục Quảng Ninh thành lập vào năm 1983.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 87,8
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 156
- Nợ 97,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −0,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 188
- LNST 12,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 116
- Nợ 61,3
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 26,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,7Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.123 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.947 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 37,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 27/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 20/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 15/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 05/04/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 27/11/2020 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 28/02/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 02/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 23/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 02/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 25/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 06/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 07/03/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 02/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1% (100đ/CP) |
| 15/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 29/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |