CTCP Quốc Cường Gia Lai · Bất động sản
Biểu đồ giá QCG
- 1 ngày
- +2,94%
- 1 tuần
- -4,11%
- 1 tháng
- +6,28%
- 3 tháng
- +1,94%
- 1 năm
- -25,80%
- 2 năm
- -19,54%
- 3 năm
- -0,94%
- 5 năm
- +22,09%
- Tất cả
- -62,95%
- Trần
- 10.900
- Sàn
- 9.490
- TC
- 10.200
- Mở
- 10.200
- Cao
- 10.500
- Thấp
- 10.200
- KL
- 140.600
- GT
- 1,4 tỷ
Mô hình giá của QCG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −150 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| 13/10 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 12/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 09/10 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,7 tỷ | +73 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +29 nghìn cp |
| T05/2026 | −1,8 tỷ | −130 nghìn cp |
| T04/2026 | +1,0 tỷ | +75 nghìn cp |
| T03/2026 | +1,3 tỷ | +100 nghìn cp |
| T02/2026 | −1,7 tỷ | −106 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,2 tỷ | +230 cp |
| T12/2025 | −1,7 tỷ | −102 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,4 tỷ | +41 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,6 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,7 tỷ | −168 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,6 tỷ | +19 nghìn cp |
| 2025 | −2,7 tỷ | −168 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- −3,4 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/01 | −0,3 tỷ | −23 nghìn cp |
| 05/01 | −0,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| 23/12 | +0,3 tỷ | +23 nghìn cp |
| 15/12 | +0,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −61 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 20/09 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −20 cp |
| 06/09 | 0 tỷ | −125 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −186 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −29 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −700 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −6 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −40 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/09 | 0 tỷ | −51 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −186 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2026 | −0,7 tỷ | −51 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,9 tỷ | +51 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −125 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −215 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −700 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −6 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | −0,7 tỷ | −51 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,9 tỷ | +51 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −111 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −155 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −215 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −806 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,7 tỷ | −51 nghìn cp |
| 2025 | +0,9 tỷ | +51 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,6 | −2,4 | −6,3 | 3,8 | −8,0 | −5,5 | −17,0 | 11,9 | −14,3 | 6,8 | 2,9 | −30,5 | |
| 2025 | −10,7 | 20,1 | −7,2 | −9,4 | 10,4 | 0,9 | 11,9 | 5,7 | 3,6 | −8,0 | 2,6 | 11,0 | 29,1 |
| 2024 | −13,4 | 4,9 | 38,0 | 20,6 | 0,7 | −11,4 | −45,8 | −15,6 | 8,5 | 76,8 | 7,6 | −8,6 | 16,4 |
| 2023 | 11,8 | −12,6 | 1,5 | 3,3 | 62,7 | 23,9 | 25,8 | 20,8 | −7,6 | −17,7 | 17,4 | −9,9 | 152,5 |
| 2022 | −23,0 | 12,0 | 13,7 | −22,5 | −13,9 | −26,6 | 6,5 | 4,4 | −20,7 | −21,4 | −8,4 | −16,6 | −74,6 |
| 2021 | −15,0 | 12,3 | 3,8 | −10,9 | −8,3 | 2,0 | −15,1 | 1,3 | 10,1 | 20,9 | 30,7 | 39,7 | 72,7 |
| 2020 | −7,0 | 15,7 | 24,8 | 33,0 | 6,2 | 1,6 | −27,0 | 14,5 | −3,0 | −9,3 | 8,9 | 47,8 | 127,6 |
| 2019 | 0,0 | 3,7 | 13,0 | −2,8 | −1,7 | −12,0 | −0,7 | 8,4 | −7,2 | 3,1 | −6,9 | −8,5 | −13,5 |
| 2018 | −0,7 | −5,4 | −3,5 | −28,9 | −1,0 | 1,1 | 11,1 | −14,0 | −0,5 | −18,2 | −24,4 | −13,0 | −67,0 |
| 2017 | 7,9 | 10,5 | 41,1 | 30,8 | 161,6 | 23,3 | −12,6 | −25,3 | −3,0 | −23,3 | 4,4 | 12,9 | 306,7 |
| TB | −5,4 | 5,9 | 11,9 | 1,7 | 20,9 | −0,3 | −6,3 | 1,2 | −3,4 | 1,0 | 3,5 | 6,1 | 61,1 |
| % năm tăng | 20% | 70% | 70% | 50% | 50% | 60% | 40% | 70% | 30% | 40% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về QCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về QCG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về QCG
Chưa có ý tưởng nào về QCG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.751.293.100.000 đKỳquý 3/2026
- 2.751 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.500 đ · 04/11/2026
- 2.889 tỷ
- CP lưu hành
- 275.129.141
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu110.051.656
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,16%
- 1,84%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu48.000 đ
- 09/08/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Thị Như Loan37,05%101.922.260 CP
- Nguyễn Ngọc Huyền My14,32%39.384.970 CP
- Lầu Đức Duy3,83%10.538.420 CP
- Nguyễn Thị Ánh Nguyệt3,52%9.675.554 CP
- Lưu Đình Phát0,73%2.000.030 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Thị Như Loan37,05%
- Nguyễn Ngọc Huyền My14,32%
- Lầu Đức Duy3,83%
- Nguyễn Thị Ánh Nguyệt3,52%
- Lưu Đình Phát0,73%
- Cổ đông khác40,57%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Cao su.
- Thủy điện.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 18/05/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,751.29 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,300.06 tỷ đồng.
- 08/2012Tăng vốn điều lệ lên 1,270.76 tỷ đồng.
- 08/2010Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) và tăng vốn điều lệ lên 1,215.18 tỷ đồng.
- 05/2010Tăng vốn điều lệ lên 601.57 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 401.05 tỷ đồng.
- 2009Nâng tỷ lệ vốn tại CTCP Bất động sản Hiệp Phú lên 55% vốn điều lệ.
- 2008Góp vốn vào Công ty TNHH Xây dựng và Kinh doanh Nhà Phạm Gia.
- 02/12/2008Tăng vốn điều lệ lên 332.5 tỷ đồng.
- 09/04/2008Tăng vốn điều lệ lên 289 tỷ đồng.
- 2007Góp vốn vào các công ty con: Công ty TNHH ĐTPT Nhà Quốc Cường, Công ty TNHH TMXD ĐTPT Nhà Hưng Thịnh, CTCP Bất động sản Hiệp Phú; Công ty liên kết: CTCP ĐTPT Địa ốc Sài Gòn Xanh, CTCP Giai Việt.
- 21/03/2007Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Quốc Cường Gia Lai với vốn điều lệ là 259 tỷ đồng.
- 2005Hợp tác với Xí nghiệp Tự doanh Hoàng Anh thành lập Công ty TNHH Xây dựng và Phát triển Nhà Hoàng Anh.
- 1994Thành lập Xí nghiệp Tư doanh Quốc Cường.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 26,8
- LNST −4,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.194
- Nợ 3.274
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 419
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 473
- LNST 171
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.744
- Nợ 3.999
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.127
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,5Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.107 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.511 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 134,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,4% (640đ/CP) |
| 18/07/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,6% (860đ/CP) |
| 21/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 24/08/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 17/05/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 02/12/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |