CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam · Khai khoáng
Biểu đồ giá PVB
- 1 ngày
- +2,66%
- 1 tuần
- -8,10%
- 1 tháng
- -7,66%
- 3 tháng
- -6,76%
- 1 năm
- -36,51%
- 2 năm
- -30,07%
- 3 năm
- +1,05%
- 5 năm
- +15,57%
- Tất cả
- +81,90%
- Trần
- 22.000
- Sàn
- 18.000
- TC
- 20.000
- Mở
- 20.100
- Cao
- 20.400
- Thấp
- 19.100
- KL
- 113.600
- GT
- 2,2 tỷ
Mô hình giá của PVB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
- 1 năm
- −1,5 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −13 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| 20/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 19/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +800 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,3 tỷ | −61 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T04/2026 | −1,4 tỷ | −51 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,7 tỷ | −92 nghìn cp |
| T01/2026 | +6,1 tỷ | +164 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,6 tỷ | −15 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | −1,1 tỷ | −50 nghìn cp |
| Q2/2026 | −1,4 tỷ | −51 nghìn cp |
| Q1/2026 | +1,6 tỷ | +52 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,9 tỷ | −52 nghìn cp |
| 2025 | −0,7 tỷ | −20 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,6 tỷ
- 20 phiên
- −17,7 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/12 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| 15/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 11/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 09/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 07/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 24/09 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| 15/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 24/07 | −0,5 tỷ | −20 nghìn cp |
| 14/07 | +0,5 tỷ | +20 nghìn cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −51 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −30 cp |
| 04/10 | −0,8 tỷ | −55 nghìn cp |
| 26/09 | −0,5 tỷ | −25 nghìn cp |
| 23/09 | −0,3 tỷ | −15 nghìn cp |
| 19/09 | −1,4 tỷ | −75 nghìn cp |
| 16/09 | −3,8 tỷ | −201 nghìn cp |
| 15/09 | −4,7 tỷ | −241 nghìn cp |
| 14/09 | −5,6 tỷ | −285 nghìn cp |
| 13/09 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2024 | −0,2 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2024 | −0,5 tỷ | −15 nghìn cp |
| T09/2024 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −96 cp |
| T10/2022 | −0,8 tỷ | −55 nghìn cp |
| T09/2022 | −17,7 tỷ | −920 nghìn cp |
| T08/2022 | −3,7 tỷ | −203 nghìn cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | −0,6 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q3/2024 | +0,6 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2022 | −0,8 tỷ | −55 nghìn cp |
| Q3/2022 | −21,4 tỷ | −1,12 triệu cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| 2022 | −22,2 tỷ | −1,18 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 7,5 | −2,3 | −22,1 | −8,2 | −1,1 | −8,6 | −13,6 | 4,3 | −4,6 | −4,3 | −3,5 | −46,1 | |
| 2025 | 6,7 | 9,1 | −11,2 | −18,4 | 11,5 | 8,5 | −0,3 | −6,3 | 4,9 | 1,3 | −5,6 | 25,2 | 19,7 |
| 2024 | −4,2 | 3,0 | 16,3 | −2,5 | 28,7 | −10,8 | 5,1 | 2,1 | 1,0 | −5,4 | −2,5 | 9,9 | 41,0 |
| 2023 | 20,4 | 1,5 | −5,1 | 1,5 | 48,9 | 16,2 | 1,7 | −14,1 | 3,0 | −12,1 | 18,1 | −1,4 | 87,6 |
| 2022 | −8,6 | 36,7 | −4,9 | −29,9 | 6,7 | −18,3 | 1,4 | 20,0 | −1,1 | −25,6 | −3,9 | −8,1 | −42,6 |
| 2021 | −13,3 | 20,5 | −3,2 | −14,3 | 1,3 | 1,9 | −16,1 | 3,7 | 12,9 | 12,7 | −4,2 | 22,4 | 16,0 |
| 2020 | −6,0 | −11,7 | −49,7 | 84,4 | 0,0 | 10,7 | −9,7 | 27,8 | −0,3 | −17,2 | 7,9 | 19,2 | 4,4 |
| 2019 | −2,6 | 7,1 | 12,1 | 1,6 | 0,0 | 1,6 | 7,8 | −1,9 | 0,4 | −3,0 | 0,0 | −4,2 | 19,2 |
| 2018 | −3,5 | −13,7 | −6,5 | 0,7 | −1,2 | −2,6 | 2,0 | 9,6 | 34,3 | −19,5 | −6,4 | −9,2 | −22,5 |
| 2017 | 0,0 | 11,4 | −14,5 | 3,9 | −0,9 | 6,7 | 5,5 | 7,8 | 28,0 | 5,0 | 0,6 | 20,7 | 94,3 |
| TB | −0,4 | 6,1 | −8,9 | 1,9 | 9,4 | 0,5 | −1,6 | 5,3 | 7,8 | −6,8 | 0,4 | 8,3 | 24,1 |
| % năm tăng | 30% | 70% | 20% | 50% | 50% | 60% | 60% | 70% | 70% | 30% | 33% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PVB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PVB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PVB
Chưa có ý tưởng nào về PVB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ215.999.980.000 đKỳquý 3/2026
- 216 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng19.300 đ · 04/11/2026
- 417 tỷ
- CP lưu hành
- 21.599.998
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu10.799.999
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,83%
- 1,17%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 52,94%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.400 đ
- 24/12/2013
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần52,94%11.434.000 CP
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB1,12%242.000 CP
- Bùi Tường Định0,1%22.360 CP
- Trần Đức Minh0,1%21.060 CP
- Đặng Đình Bính0,07%14.580 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Khí Việt Nam - Công ty Cổ phần52,94%
- Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư MB1,12%
- Bùi Tường Định0,1%
- Trần Đức Minh0,1%
- Đặng Đình Bính0,07%
- Cổ đông khác45,68%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất bọc ống, sản xuất các sản phẩm cơ khí, chống ăn mòn kim loại.
- Gia tải đường ống, thi công xây lắp EPC các công trình khí.
- Lắp đặt, duy tu bảo dưỡng các kết cấu kim loại, các bồn bể chứa xăng dầu, khí hóa lỏng, bình chịu áp lực, hệ thống công nghệ và kinh doanh các dịch vụ thương mại.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam (PV Coating), đơn vị thành viên của TCT Khí Việt Nam (PV Gas).
- Công ty được Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PVN) thành lập theo Nghị quyết số 4041/NQ-DKVN ngày 11 tháng 7 năm 2007 của HĐQT Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam với tên gọi đầu tiên là Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển KCN và Đô thị IDICO Dầu khí.
- 31/08/2007Sở KH&ĐT tỉnh Nam Định cấp Giấy phép đăng ký kinh doanh lần thứ nhất cho Công ty và ngày này được xem là Ngày thành lập Công ty.
- 24/06/2009Công ty được đổi tên thành Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp khí (PVID).
- 18/4/2013Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 của Công ty đã thông qua việc đổi tên “Công ty cổ phần Đầu tư và Xây lắp khí” thành Công ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt Nam (PV Coating), với VĐL là 216 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 24/12/2013Giao dịch đầu tiên trên Sở GDCK Hà Nội với mã CK là PVB.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 419
- LNST 17,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.204
- Nợ 729
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 244
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 832
- LNST 61,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.172
- Nợ 733
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −258
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng19.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 5,3Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng19.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.671 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.996 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 7,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/10/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/09/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/09/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 22/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 22/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 16/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/09/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |