CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Nghệ Tĩnh · Bán buôn
Biểu đồ giá PTX
- 1 ngày
- +0,91%
- 1 tuần
- +2,78%
- 1 tháng
- +2,30%
- 3 tháng
- +41,40%
- 1 năm
- -16,04%
- 2 năm
- +40,60%
- 3 năm
- +5.450,00%
- 5 năm
- +22.100,00%
- Tất cả
- +4.623,40%
- Trần
- 24.400
- Sàn
- 20.000
- TC
- 22.200
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PTX dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −13,6 | 23,9 | −18,9 | −0,5 | −2,9 | 10,7 | −24,2 | 38,2 | 0,0 | 2,3 | −0,4 | ||
| 2025 | 0,0 | 6,8 | 5,2 | −1,0 | 4,1 | 11,9 | 2,9 | 30,2 | −3,9 | 0,4 | −8,1 | −2,5 | 49,9 |
| 2024 | 0,0 | 0,0 | 32,5 | 0,0 | 0,0 | 88,7 | 360,0 | 223,3 | 5,0 | −8,0 | −0,6 | 4,1 | 3.617,5 |
| 2023 | 0,0 | 0,0 | 35,3 | 0,0 | 30,4 | 0,0 | 0,0 | 33,3 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 135,3 |
| 2022 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 30,0 | 30,8 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 70,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −82,5 | 0,0 | 42,9 | 0,0 | 0,0 | −75,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −39,3 | −35,3 | 0,0 | 0,0 | −36,4 | 471,4 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 42,9 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 42,9 | 17,5 | 0,0 | 17,0 | 0,0 | −49,1 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −40,4 | ||||||||
| TB | −1,7 | 3,8 | 1,9 | −4,6 | 9,3 | 19,8 | 41,6 | 81,2 | 0,1 | −1,3 | −1,1 | −4,9 | 548,7 |
| % năm tăng | 0% | 25% | 38% | 0% | 38% | 63% | 38% | 67% | 11% | 33% | 0% | 13% | 71% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTX
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTX
Chưa có ý tưởng nào về PTX. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ64.324.530.000 đKỳquý 3/2026
- 64,3 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng22.200 đ · 26/10/2026
- 143 tỷ
- CP lưu hành
- 6.432.453
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.894.603
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.700 đ
- 30/07/2018
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam51%3.280.587 CP
- Hoàng Công Thành3,22%207.036 CP
- Hoàng Thái Khánh Kôn2,37%152.550 CP
- Hoàng Văn Kiên2,37%152.550 CP
- Hoàng Thái Khánh Côn2,37%152.550 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam51%
- Hoàng Công Thành3,22%
- Hoàng Thái Khánh Kôn2,37%
- Hoàng Văn Kiên2,37%
- Hoàng Thái Khánh Côn2,37%
- Cổ đông khác38,67%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh xăng dầu, dầu mỡ nhờn, gas và phụ kiện.
- Kinh doanh vận tải xăng dầu trong và ngoài nước.
- Kinh doanh lắp ráp các thiết bị chuyên dùng xăng dầu.
- Đào tạo và sát hạch lái xe cơ giới đường bộ.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/10/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 16,700 đ/CP.
- 30/09/2024Ngày hủy niêm yết trên UPCoM.
- 10/2023Tăng vốn điều lệ lên 64.32 tỷ đồng.
- 07/2019Tăng vốn điều lệ lên 58.47 tỷ đồng.
- 30/07/2018Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 10,000 đ/CP.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 01/2017Tăng vốn điều lệ lên 34.5 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
- 2004Tăng vốn điều lệ lên 11.5 tỷ đồng.
- Tiền thân Công ty là Xí nghiệp Vận tải Xăng dầu thực hiện cổ phần hóa vào năm 2000 với vốn điều lệ ban đầu là 7.5 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 653
- LNST 7,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 352
- Nợ 243
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 29,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.751
- LNST 18,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 282
- Nợ 178
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 45,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng22.200 đ · phiên 26/10Đọc thêm →
- 5,0Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng22.200 đ · phiên 26/10Đọc thêm →
- 1,3Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.439 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.887 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 27,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 01/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 09/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 24% (2.400đ/CP) |
| 17/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 21/07/2023 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 16/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 17/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 25/04/2019 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 20/07/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:13 |
| 31/12/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/12/2004 | Quyền mua | Quyền mua 20:13 |