CTCP Victory Group · Bất động sản
Biểu đồ giá PTL
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,44%
- 1 tháng
- -4,19%
- 3 tháng
- -11,11%
- 1 năm
- -48,88%
- 2 năm
- -43,66%
- 3 năm
- -59,90%
- 5 năm
- -80,00%
- Tất cả
- -90,32%
- Trần
- 1.710
- Sàn
- 1.490
- TC
- 1.600
- Mở
- 1.510
- Cao
- 1.610
- Thấp
- 1.490
- KL
- 51.600
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PTL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 12 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 09/07 | 0 tỷ | −6 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −40 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −21 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −14 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −7 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −60 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 09/06 | 0 tỷ | −83 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −300 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −3 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −33 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −68 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −129 cp |
| 11/07 | +0,2 tỷ | +45 nghìn cp |
| 05/07 | −0,2 tỷ | −56 nghìn cp |
| 30/06 | −0,1 tỷ | −29 nghìn cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −40 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −21 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −89 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −300 cp |
| T02/2023 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −76 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −203 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −7 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −303 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −76 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −11 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −82 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −452 cp |
| 2022 | −0,2 tỷ | −40 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −800 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −2,1 | 6,6 | −5,1 | 1,8 | −8,5 | −11,6 | −21,1 | 1,1 | −4,9 | −5,8 | −1,8 | −42,9 | |
| 2025 | −11,6 | 11,4 | −3,3 | −12,1 | 1,7 | 19,5 | 19,5 | −1,2 | 5,1 | −11,1 | 0,0 | −10,0 | 1,1 |
| 2024 | −0,7 | 2,5 | −0,7 | −7,1 | 1,1 | 1,6 | −12,4 | −5,0 | −7,1 | −0,7 | −6,4 | −0,7 | −31,3 |
| 2023 | 18,5 | −13,5 | −0,3 | 2,7 | 15,5 | 10,7 | 5,5 | −8,3 | 33,2 | −33,5 | 11,5 | −3,4 | 24,0 |
| 2022 | −20,8 | 1,9 | −3,7 | −35,2 | −26,7 | −32,1 | 6,9 | 83,1 | −20,9 | −34,8 | −0,9 | −22,8 | −80,7 |
| 2021 | −16,8 | 2,9 | 8,0 | −6,6 | −3,5 | −4,0 | 57,2 | −10,2 | −4,8 | 24,1 | 48,9 | 28,2 | 154,5 |
| 2020 | −14,6 | −1,0 | −8,2 | −1,7 | −3,4 | −2,7 | 33,7 | 79,5 | −21,6 | 13,1 | −13,3 | 8,7 | 43,8 |
| 2019 | −5,1 | −6,1 | 6,9 | 3,2 | 12,5 | 13,5 | −3,3 | 9,2 | 1,3 | 26,8 | −13,2 | 5,5 | 56,1 |
| 2018 | −12,9 | 2,2 | −5,0 | −8,4 | 7,6 | −8,5 | 4,3 | −18,9 | 2,2 | −1,8 | 2,5 | 4,3 | −30,8 |
| 2017 | 4,2 | −3,3 | 3,1 | −5,6 | 21,2 | −2,9 | 20,3 | 3,0 | 28,8 | −16,5 | −4,5 | 11,3 | 63,5 |
| TB | −6,2 | 0,4 | −0,9 | −6,9 | 1,7 | −1,7 | 11,1 | 13,2 | 1,1 | −4,0 | 2,7 | 2,4 | 22,3 |
| % năm tăng | 20% | 60% | 30% | 30% | 60% | 40% | 70% | 50% | 50% | 30% | 33% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PTL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PTL
Chưa có ý tưởng nào về PTL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.000.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.000 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.600 đ · 04/11/2026
- 160 tỷ
- CP lưu hành
- 100.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu40.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu25.000 đ
- 22/09/2010
Cổ đông lớn
- Đỗ Thị Hiền23,96%23.964.820 CP
- Nguyễn Văn Vinh20,08%20.083.840 CP
- Lê Thị Tư8,52%8.516.000 CP
- Lê Văn Thắng8,52%8.515.000 CP
- Trần Thị Hường7,02%7.024.470 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Đỗ Thị Hiền23,96%
- Nguyễn Văn Vinh20,08%
- Lê Thị Tư8,52%
- Lê Văn Thắng8,52%
- Trần Thị Hường7,02%
- Cổ đông khác31,9%
Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ kinh doanh bất động sản.
- Quản lý bất động sản.
- Xây dựng, đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2024CTCP Victory Capital đổi tên thành CTCP Victory Group.
- 02/2022Công ty chính thức đổi tên thành Victory Capital và hoạt động theo hình thức mới.
- 22/09/2010Cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- 07/08/2009Thay đổi giấy phép đăng ký kinh doanh với số vốn điều lệ là 1,000 tỷ đồng.
- 01/11/2007Petroland chính thức hoạt động theo Giấy chứng nhận ĐKKD số 4103008269 cấp ngày 29/10/2007 của Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp.Hồ Chí Minh.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 24/05/2007Petroland được thành lập trên cơ sở chuyển đổi từ Ban Quản lý các dự án công trình xây dựng phía Nam thành CTCP theo Nghị quyết số 2892/NQ-DK của HĐQT Tập đoàn Dầu khí Việt Nam.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 151
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.360
- Nợ 771
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 3,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 494
- LNST 12,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.393
- Nợ 889
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 195
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 4.400 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -0,1%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -0,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -0,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 16/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |