CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên · Bán buôn
Biểu đồ giá PPY
- 1 ngày
- +1,52%
- 1 tuần
- -1,47%
- 1 tháng
- -4,29%
- 3 tháng
- -5,63%
- 1 năm
- +11,85%
- 2 năm
- +27,86%
- 3 năm
- +28,35%
- 5 năm
- -16,35%
- Tất cả
- +43,78%
- Trần
- 7.200
- Sàn
- 6.000
- TC
- 6.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PPY dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −567 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −567 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −667 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/06 | 0 tỷ | −41 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −2 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −31 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2025 | 0 tỷ | −41 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −31 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | 0 tỷ | −41 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −31 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −41 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −31 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,4 | 2,3 | −2,3 | −1,0 | −2,2 | 2,2 | 23,1 | −4,1 | 0,0 | −5,7 | 1,5 | 5,8 | |
| 2025 | −4,3 | 1,2 | −2,3 | 6,7 | −2,0 | 4,5 | −2,1 | −1,2 | 2,2 | 0,0 | −1,0 | 6,7 | 8,0 |
| 2024 | −4,4 | 4,6 | 0,9 | 1,1 | 6,5 | 2,1 | 0,0 | −5,3 | 0,0 | −5,6 | 8,4 | 3,2 | 11,0 |
| 2023 | 21,4 | 1,2 | −4,2 | 1,0 | 8,8 | 8,6 | 1,0 | −7,9 | −3,2 | −1,1 | −3,3 | 5,8 | 28,2 |
| 2022 | −10,4 | 9,4 | −17,7 | −22,7 | 2,5 | −21,8 | 7,0 | 6,5 | 2,3 | −26,6 | 0,0 | −1,2 | −57,7 |
| 2021 | −7,9 | −2,5 | 0,7 | −3,8 | 8,4 | −31,9 | 5,5 | 3,4 | 17,8 | 23,5 | −2,9 | 20,2 | 19,0 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 20,0 | 0,0 | 0,0 | −7,2 | −1,2 | −5,1 | −9,8 | −2,0 | −4,5 | −2,2 | −13,7 |
| 2019 | 0,5 | 0,0 | 0,0 | −8,9 | −15,7 | 0,0 | −4,4 | 6,1 | 35,6 | 0,0 | 0,0 | 17,6 | 24,9 |
| 2018 | −19,2 | −13,2 | −3,7 | 0,0 | −8,7 | 3,7 | 2,5 | −0,7 | 2,5 | 0,0 | 9,2 | 0,0 | −27,1 |
| 2017 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,0 | −16,4 | 2,6 | 4,0 | −14,6 | 20,6 | 5,2 | 59,6 | 20,5 | 72,8 |
| TB | −3,0 | 0,3 | −0,8 | −3,5 | −1,9 | −3,7 | 3,5 | −2,3 | 6,8 | −1,2 | 7,3 | 7,9 | 7,3 |
| % năm tăng | 20% | 50% | 30% | 30% | 40% | 60% | 60% | 30% | 60% | 20% | 33% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PPY. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PPY
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PPY
Chưa có ý tưởng nào về PPY. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ140.267.840.000 đKỳquý 3/2026
- 140 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng6.700 đ · 04/11/2026
- 94 tỷ
- CP lưu hành
- 14.026.784
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.805.357
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,75%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 67,13%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.500 đ
- 02/03/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần44,72%6.272.562 CP
- Đỗ Tiến Cường5,89%826.356 CP
- Lê Thị Liên4,14%581.185 CP
- Nguyễn Văn Mạnh2,59%362.600 CP
- Lê Duy Tường0,03%4.437 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần44,72%
- Đỗ Tiến Cường5,89%
- Lê Thị Liên4,14%
- Nguyễn Văn Mạnh2,59%
- Cổ đông khác42,63%
Ngành nghề kinh doanh
- Mua bán xăng, dầu và các sản phẩm liên quan.
- Cho thuê kho.
Dịch vụ phi xăng dầu
- rửa xe và bảo dưỡng xe ô tô, xe máy..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 140.26 tỷ đồng.
- 04/2023Tăng vốn điều lệ lên 93.44 tỷ đồng.
- 02/03/2016Ngày giao dịch đầu tiên của PPY trên HNX với giá đóng cửa cuối phiên là 14,500 đồng/CP.
- 19/01/2016Cổ phiếu công ty được chấp thuận niêm yết trên HNX với mã chứng khoán PPY.
- 20/12/2011Đổi tên CTCP Vật tư tổng hợp Phú Yên thành CTCP Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Tăng vốn điều lệ lên 86.52 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 01/08/2011Chia tách CTCP Vật tư tổng hợp Phú Yên thành CTCP Vật tư tổng hợp Phú Yên và CTCP Điều Phú Yên.
- 21/12/2009Tổ chức ĐHCĐ thành lập CTCP Vật tư tổng hợp Phú Yên. Tăng vốn điều lệ lên 82.4 tỷ đồng.
- 15/06/2007Chuyển Công ty TNHH MTV Vật tư tổng hợp Phú Yên về trực thuộc TCT Đầu tư và Kinh doanh vốn Nhà nước (SCIC).
- 01/12/2006Chuyển Công ty Vật tư tổng hợp Phú Yên thành Công ty TNHH MTV Vật tư tổng hợp Phú Yên.
- 02/12/1992Thành lập doanh nghiệp Nhà nước Công ty Vật tư tổng hợp Phú Yên.
- 15/01/1990Công ty đổi tên thành Công ty Vật tư tổng hợp Thị xã Tuy Hòa.
- Tiền thân là Công ty Cung ứng Vật tư Thị xã Tuy Hòa được thành lập vào ngày 14/10/1981.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.811
- LNST 3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 394
- Nợ 223
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 2,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.130
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 303
- Nợ 153
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 20,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng6.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,9Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng6.700 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.370 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.193 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:1253 |
| 16/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 17/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 22/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 13/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 08/01/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 02/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 04/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 16/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |