CTCP Petro Times · Bán buôn
Biểu đồ giá PPT
- 1 ngày
- -9,26%
- 1 tuần
- -32,88%
- 1 tháng
- -67,76%
- 3 tháng
- -67,76%
- 1 năm
- -66,89%
- 2 năm
- -58,01%
- 3 năm
- -47,08%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -45,98%
- Trần
- 5.900
- Sàn
- 4.900
- TC
- 5.400
- Mở
- 5.700
- Cao
- 5.900
- Thấp
- 4.900
- KL
- 1.265.400
- GT
- 6,2 tỷ
Mô hình giá của PPT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | −1,3 | 2,0 | 0,6 | 0,6 | −1,9 | −0,7 | 0,0 | 0,0 | −60,5 | −18,3 | −67,8 | |
| 2025 | −5,2 | 1,5 | −2,4 | 4,8 | −0,7 | 9,6 | 6,1 | 1,4 | −4,2 | 10,3 | 0,7 | 0,7 | 23,5 |
| 2024 | −2,8 | −1,0 | 1,9 | 0,0 | 17,0 | 2,9 | −3,4 | 1,8 | 4,4 | 6,7 | 0,8 | 3,9 | 35,4 |
| 2023 | −8,5 | −2,0 | −10,0 | −6,4 | 1,8 | −2,4 | −8,8 | 1,4 | −16,9 | −5,7 | −6,9 | 0,0 | −49,3 |
| 2022 | 5,7 | 2,1 | 12,0 | −4,9 | −0,4 | 0,0 | |||||||
| TB | −3,9 | −0,7 | −2,1 | −0,2 | 4,7 | 2,0 | −0,2 | 1,4 | −1,0 | −10,8 | −1,5 | 1,1 | 3,2 |
| % năm tăng | 25% | 25% | 50% | 50% | 75% | 50% | 40% | 80% | 40% | 40% | 50% | 50% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PPT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PPT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PPT
Chưa có ý tưởng nào về PPT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ196.449.230.000 đKỳquý 3/2026
- 196 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.900 đ · 04/11/2026
- 96,3 tỷ
- CP lưu hành
- 19.644.923
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu14.733.692
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.100 đ
- 17/06/2022
Cổ đông lớn
- Phạm Văn Kỳ18,06%3.547.800 CP
- Phạm Thị Ly7,02%1.379.700 CP
- Nguyễn Thị Thà1,07%209.520 CP
- Phạm Văn Trượng0,82%161.838 CP
- Cao Thị Phương0,45%88.074 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Phạm Văn Kỳ18,06%
- Phạm Thị Ly7,02%
- Nguyễn Thị Thà1,07%
- Phạm Văn Trượng0,82%
- Cao Thị Phương0,45%
- Cổ đông khác72,58%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu.
- Sửa chữa thiết bị khác.
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
- Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa.
- Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 196,449,230,000 đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 181,899,880,000 đồng.
- 07/2024Tăng vốn điều lệ lên 173,249,880,000 đồng.
- 26/06/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 16,100 đ/CP.
- 13/06/2023Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HNX.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 17/06/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 11,000 đ/CP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.068
- LNST −22,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 488
- Nợ 253
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 4.551
- LNST 4,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 506
- Nợ 304
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 11,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,1Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.556 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.990 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 13,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,6%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 17/06/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 28/06/2021 | Quyền mua | Quyền mua 10000:43333 |
| 25/06/2018 | Quyền mua | Quyền mua 10000:23333 |