CTCP Văn hóa Phương Nam · Bán lẻ
Biểu đồ giá PNC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -19,51%
- 1 năm
- -13,79%
- 2 năm
- +23,45%
- 3 năm
- +139,63%
- 5 năm
- +144,70%
- Tất cả
- +117,54%
- Trần
- 23.450
- Sàn
- 20.450
- TC
- 21.950
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +97 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −22 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −30 cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −60 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +97 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +548 cp |
| Q4/2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +585 cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −65 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −31 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 09/09 | 0 tỷ | −10 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −25 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −55 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −86 cp |
| 13/06 | 0 tỷ | −1 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −21 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −1 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −44 cp |
| 01/11 | 0 tỷ | −84 cp |
| 03/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −96 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −25 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −55 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −87 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −4 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −128 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −96 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −22 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −87 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −16 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −118 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −188 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −587 cp |
| 2021 | 0 tỷ | −400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 48,6 | 5,8 | 2,2 | −4,7 | 4,9 | −1,2 | −5,9 | −6,6 | −7,3 | −7,0 | 0,0 | 20,2 | |
| 2025 | 2,0 | −10,9 | 17,8 | −0,5 | 32,9 | −11,0 | 28,5 | −3,8 | 6,9 | −9,9 | −17,7 | −12,9 | 7,7 |
| 2024 | −2,3 | 4,5 | −5,8 | 0,4 | 0,5 | 11,5 | 2,3 | 8,2 | 15,7 | 50,4 | 2,2 | −4,6 | 103,6 |
| 2023 | 8,1 | −1,2 | −5,3 | 5,8 | 1,0 | −11,8 | 5,9 | 5,2 | −9,5 | 5,0 | −7,4 | 4,1 | −2,7 |
| 2022 | −30,0 | 8,0 | 1,0 | −14,5 | 19,1 | −7,4 | −0,6 | 2,8 | −5,3 | −0,6 | −3,6 | 2,6 | −31,5 |
| 2021 | −6,7 | 0,0 | 6,6 | 3,2 | −3,5 | 0,5 | −8,3 | 8,0 | −5,2 | 4,4 | 30,8 | 9,8 | 39,9 |
| 2020 | −23,1 | 23,7 | −20,3 | −11,5 | 2,1 | −1,0 | 5,2 | −9,8 | −3,8 | −1,0 | 2,9 | 12,9 | −28,9 |
| 2019 | 24,2 | −44,1 | 28,4 | −1,6 | −20,2 | −4,0 | 14,0 | 6,9 | −9,2 | −10,5 | 0,0 | 19,2 | −20,6 |
| 2018 | 13,2 | −18,5 | −16,6 | 1,6 | −14,8 | −4,1 | −6,9 | −3,9 | −2,6 | 16,9 | 15,4 | 13,9 | −14,4 |
| 2017 | −0,5 | −14,2 | −16,1 | 21,3 | −11,7 | 23,8 | −25,9 | 28,9 | 42,0 | 48,8 | 4,1 | −28,4 | 42,9 |
| TB | 3,3 | −4,7 | −0,8 | −0,1 | 1,0 | −0,5 | 0,8 | 3,6 | 2,2 | 9,7 | 3,0 | 1,8 | 10,7 |
| % năm tăng | 50% | 40% | 50% | 50% | 60% | 30% | 50% | 60% | 30% | 50% | 56% | 67% | 44% |
Bài viết mới
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PNC
Chưa có ý tưởng nào về PNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ110.402.410.000 đKỳquý 3/2026
- 110 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng21.950 đ · 04/11/2026
- 237 tỷ
- CP lưu hành
- 10.799.351
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu755.954
- 7%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,54%
- 0,46%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 15,05%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu16.000 đ
- 11/07/2005
Cổ đông lớn
- Công ty cổ phần đầu tư Evertrust49,49%5.344.877 CP
- Tổng Công ty Công Nghiệp - In - Bao Bì Liksin - TNHH MTV15,38%1.661.352 CP
- Trần Thị Ngọc Bích4,98%538.280 CP
- Công ty Cổ phần Hồng Ngân4,83%521.950 CP
- Đỗ Hoàng Trang4,59%495.155 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty cổ phần đầu tư Evertrust49,49%
- Tổng Công ty Công Nghiệp - In - Bao Bì Liksin - TNHH MTV15,38%
- Trần Thị Ngọc Bích4,98%
- Công ty Cổ phần Hồng Ngân4,83%
- Đỗ Hoàng Trang4,59%
- Cổ đông khác20,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh siêu thị, hàng tiêu dùng, sách báo, tạp chí, văn hóa phẩm, băng hình, vật tư ngành ảnh, ngành in, đồ chơi trẻ em.
Sản xuất kinh doanh các sản phẩm điện ảnh
- Phim nhựa, phim quảng cáo, các sản phẩm nghe nhìn và thực hiện các dịch vụ khác thuộc lĩnh vực điện ảnh.
- In ấn các loại sách báo, tạp chí, văn hoá phẩm, văn phòng phẩm, tem nhãn, bao bì các loại;..
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2012Tăng vốn điều lệ lên 110.4 tỷ đồng.
- 10/2010Thành lập công ty CP Mega Phương Nam, hoạt động hậu kỳ Phim ảnh trong đó Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam sở hữu 32% vốn điểu lệ.
- 06/2009Công ty tăng vốn điều lệ lên 100.58 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- 2006Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 10 mốc ↓
- 08/2005Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 11/07/2005Cổ phiếu công ty chính thức được niêm yết trên HOSE.
- 03/2004Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Văn hoá Phương Nam.
- 05/1999Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Kinh doanh Vật phẩm Văn hóa Phương Nam với số vốn điều lệ 15 tỷ đồng.
- 22/02/1982Tiền thân của công ty là Công ty Văn hóa và Dịch vụ Tổng hợp Quận 11, trực thuộc Ban Văn hóa Thông tin Quận 11 được thành lập.
Công ty con & liên kết · 10Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 188
- LNST 2,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 540
- Nợ 372
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −15,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 601
- LNST 2,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 544
- Nợ 360
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 9,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng21.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng21.950 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -1.163 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 15.198 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -7,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -2,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -2,1%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/10/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 26/12/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 23/06/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:6 |
| 23/06/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 08/04/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/12/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 21/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:1 |
| 20/10/2006 | Quyền mua | Quyền mua 2500:357 |
| 29/08/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 13/04/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 12/10/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/08/2005 | Quyền mua | Quyền mua 5000:837 |
