CTCP Tin học Viễn thông Petrolimex · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá PIA
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -11,51%
- 3 tháng
- +8,04%
- 1 năm
- -1,05%
- 2 năm
- +2,93%
- 3 năm
- +14,15%
- 5 năm
- +24,87%
- Tất cả
- +445,45%
- Trần
- 27.000
- Sàn
- 22.200
- TC
- 24.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của PIA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −3,7 tỷ
- 1 năm
- −3,9 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | −0,7 tỷ | −23 nghìn cp |
| T09/2026 | −3,1 tỷ | −102 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,7 tỷ | −23 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,1 tỷ | −102 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −300 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −3,9 tỷ | −131 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/11 | 0 tỷ | −73 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −43 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −83 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −126 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,0 | 0,0 | −0,4 | −6,8 | 1,6 | −4,0 | 0,0 | 0,0 | 22,1 | −11,5 | 0,0 | −2,1 | |
| 2025 | 7,9 | 2,1 | 1,7 | −13,7 | 4,6 | 1,5 | 7,6 | 0,3 | 3,9 | −9,7 | 8,8 | −7,0 | 5,2 |
| 2024 | −5,8 | −9,0 | 21,0 | −7,4 | 0,0 | 9,9 | 17,7 | −4,4 | −10,0 | −0,4 | −1,1 | −0,4 | 4,8 |
| 2023 | −2,6 | 12,5 | −3,9 | 4,0 | −5,4 | 9,4 | 2,0 | 1,2 | −3,9 | 1,2 | 4,4 | 4,2 | 23,9 |
| 2022 | 4,4 | 6,9 | 10,7 | 4,5 | −2,5 | −1,7 | 0,0 | −12,7 | 13,0 | −1,4 | −11,3 | −5,5 | 0,8 |
| 2021 | −0,8 | 5,9 | 7,4 | 0,0 | 6,6 | −12,4 | 7,2 | −6,7 | 5,9 | 1,1 | 0,0 | −7,0 | 4,9 |
| 2020 | −6,5 | 0,0 | −13,8 | 13,6 | −11,6 | −2,1 | −1,6 | 26,0 | −2,2 | 1,9 | −3,7 | −1,1 | −6,8 |
| 2019 | 4,6 | 24,8 | 3,5 | −2,7 | 0,4 | 4,0 | 13,4 | 6,8 | −2,2 | 0,6 | −6,2 | 6,6 | 63,5 |
| 2018 | 16,1 | −3,4 | 27,3 | −12,1 | −4,4 | 1,6 | −0,4 | 7,1 | 16,3 | −14,0 | −4,2 | −4,4 | 19,1 |
| 2017 | 57,6 | 19,2 | −3,3 | −8,2 | −2,9 | 4,8 | −3,3 | 5,2 | 5,3 | −0,7 | |||
| TB | 1,9 | 4,4 | 11,1 | −0,1 | −1,4 | −0,2 | 4,3 | 2,2 | 4,0 | −2,7 | −0,9 | −1,7 | 14,4 |
| % năm tăng | 44% | 56% | 70% | 40% | 40% | 50% | 50% | 60% | 50% | 50% | 33% | 22% | 88% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PIA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PIA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PIA
Chưa có ý tưởng nào về PIA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ39.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 39 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng24.600 đ · 04/11/2026
- 95,9 tỷ
- CP lưu hành
- 3.900.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.365.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 8,29%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 50,33%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu29.400 đ
- 22/02/2017
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex50,33%1.962.905 CP
- Công ty Cổ Phần Tôi Và Chúng Ta11,46%447.085 CP
- Peter Eric Dennis4,71%183.700 CP
- PHAN THANH SƠN2,03%79.039 CP
- Trần Ngọc Tuấn1,75%68.219 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV - Tổng Công ty Xây Lắp Và Thương Mại Petrolimex50,33%
- Công ty Cổ Phần Tôi Và Chúng Ta11,46%
- Peter Eric Dennis4,71%
- PHAN THANH SƠN2,03%
- Trần Ngọc Tuấn1,75%
- Cổ đông khác29,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm.
- Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học.
- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Lập trình máy vi tính, sản xuất phần mềm.
- Tư vấn máy tính và quản trị hệ thống máy vi tính, tư vấn phần mềm,….
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/09/2019Ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên Sàn HNX với giá tham chiếu là 29,400 đ/CP.
- 29/08/2019Ngày hủy đăng kí giao dịch trên sàn UPCoM.
- 04/2018Tăng vốn điều lệ lên 39 tỷ đồng.
- 22/02/2017Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000 đ/cp.
- 23/09/2003Chính thức ra đời Công ty CP Tin học Viễn thông PETROLIMEX với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- Tiền thân là Trung tâm Tin học và tự động hóa Petrolimex, trực thuộc Tổng Công Ty Xăng dầu Việt Nam được thành lập năm 1996.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 53,4
- LNST 4,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 124
- Nợ 56,2
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO —
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 176
- LNST 13,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 115
- Nợ 41,5
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng24.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,9Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng24.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.566 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.508 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 20,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 15/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 11/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 18/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 07/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 21/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 34,6% (3.460đ/CP) |
| 27/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 20/06/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 20/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 29/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 44,59% (4.459đ/CP) |
| 31/12/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 31/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13,5% (1.350đ/CP) |
| 31/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 31/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 20/06/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 30/06/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |