CTCP Phốt Pho Apatit Việt Nam
Biểu đồ giá PAT
- 1 ngày
- -0,83%
- 1 tuần
- -0,55%
- 1 tháng
- -8,41%
- 3 tháng
- +17,62%
- 1 năm
- -17,92%
- 2 năm
- +0,32%
- 3 năm
- +10,65%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -18,07%
- Trần
- 82.800
- Sàn
- 61.200
- TC
- 72.000
- Mở
- 72.000
- Cao
- 72.500
- Thấp
- 72.000
- KL
- 1.300
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của PAT dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,4 tỷ
- 60 phiên
- +0,8 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +200 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +400 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +269 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 09/10 | +0,5 tỷ | +7 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T10/2026 | +0,5 tỷ | +7 nghìn cp |
| T09/2026 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,0 tỷ | +15 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −800 cp |
| T06/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +3 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,9 tỷ | +13 nghìn cp |
| T02/2026 | −2,9 tỷ | −36 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,5 tỷ | +7 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,5 tỷ | +7 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,6 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,7 tỷ | +11 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q1/2026 | −1,4 tỷ | −16 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,5 tỷ | −4 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +5 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,1 | 2,7 | −17,2 | 0,3 | −3,1 | −4,6 | 0,0 | 4,7 | 18,7 | −4,7 | −0,7 | −7,1 | |
| 2025 | −0,5 | 2,3 | 3,5 | −0,7 | −0,8 | 5,0 | 1,6 | −2,0 | −0,7 | 11,1 | 1,0 | −12,2 | 6,2 |
| 2024 | −4,5 | 13,4 | 0,7 | −8,7 | 3,1 | −2,1 | −3,8 | −0,3 | −0,2 | 6,5 | −5,0 | 5,6 | 2,6 |
| 2023 | 10,5 | −1,8 | 5,2 | −2,8 | −2,8 | 4,7 | 1,5 | 7,5 | 7,1 | −2,0 | 7,4 | 3,1 | 43,0 |
| 2022 | −21,8 | −10,2 | −20,2 | 4,7 | −16,0 | −1,4 | |||||||
| TB | 1,4 | 4,2 | −2,0 | −3,0 | −0,9 | 0,7 | −4,5 | −0,1 | 1,0 | 3,1 | −3,1 | −1,2 | 17,3 |
| % năm tăng | 50% | 75% | 75% | 25% | 25% | 50% | 40% | 40% | 40% | 60% | 50% | 50% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về PAT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về PAT
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về PAT
Chưa có ý tưởng nào về PAT. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ250.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 250 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng71.900 đ · 04/11/2026
- 1.798 tỷ
- CP lưu hành
- 25.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu8.750.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,67%
- 0,33%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu120.000 đ
- 17/06/2022
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH Một Thành Viên Hóa chất Đức Giang Lào Cai51%12.750.422 CP
- Đào Hữu Duy Anh9,03%2.258.333 CP
- Đào Hữu Huyền7,69%1.921.666 CP
- Ngô Thị Ngọc Lan0,67%166.666 CP
- Nguyễn Thị Hồng Lan0,67%166.666 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH Một Thành Viên Hóa chất Đức Giang Lào Cai51%
- Đào Hữu Duy Anh9,03%
- Đào Hữu Huyền7,69%
- Ngô Thị Ngọc Lan0,67%
- Nguyễn Thị Hồng Lan0,67%
- Cổ đông khác30,94%
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 17/06/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá 120,000 đ/CP.
- 5/2021Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng.
- 1/2014Vốn điều lệ ban đầu 150 tỷ đồng.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 440
- LNST 59,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 942
- Nợ 234
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 161
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.923
- LNST 343
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.444
- Nợ 858
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 371
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng71.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng71.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,5
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.635 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 28.338 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 39,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 27,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 15,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 29% (2.900đ/CP) |
| 24/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 24/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 12/04/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 90% (9.000đ/CP) |
| 07/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 106,55% (10.655đ/CP) |
| 19/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 04/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 100% (10.000đ/CP) |
| 06/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |