CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong · SX Nhựa - Hóa chất
Biểu đồ giá NTP
- 1 ngày
- +0,18%
- 1 tuần
- +4,55%
- 1 tháng
- +7,41%
- 3 tháng
- +11,99%
- 1 năm
- +9,78%
- 2 năm
- +54,00%
- 3 năm
- +169,17%
- 5 năm
- +114,31%
- Tất cả
- +684,90%
- Trần
- 60.500
- Sàn
- 49.500
- TC
- 55.000
- Mở
- 55.000
- Cao
- 55.400
- Thấp
- 54.500
- KL
- 129.300
- GT
- 7,1 tỷ
Mô hình giá của NTP dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Nhựa - Hóa chất
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,2 tỷ
- 20 phiên
- +3,3 tỷ
- 60 phiên
- +2,2 tỷ
- 1 năm
- −145,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | −1,4 tỷ | −25 nghìn cp |
| 02/11 | +0,8 tỷ | +16 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 27/10 | −0,8 tỷ | −16 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −7 nghìn cp |
| 23/10 | +0,7 tỷ | +14 nghìn cp |
| 22/10 | +2,2 tỷ | +41 nghìn cp |
| 21/10 | +2,7 tỷ | +51 nghìn cp |
| 20/10 | −1,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| 19/10 | −4,6 tỷ | −88 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 15/10 | +0,5 tỷ | +9 nghìn cp |
| 14/10 | +0,8 tỷ | +16 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 09/10 | +2,6 tỷ | +49 nghìn cp |
| 08/10 | +1,5 tỷ | +28 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| T10/2026 | +4,7 tỷ | +87 nghìn cp |
| T09/2026 | +9,0 tỷ | +174 nghìn cp |
| T08/2026 | −27,4 tỷ | −562 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,5 tỷ | −59 nghìn cp |
| T06/2026 | +22,9 tỷ | +444 nghìn cp |
| T05/2026 | +30,9 tỷ | +506 nghìn cp |
| T04/2026 | −24,6 tỷ | −433 nghìn cp |
| T03/2026 | −19,5 tỷ | −340 nghìn cp |
| T02/2026 | −11,8 tỷ | −185 nghìn cp |
| T01/2026 | −91,8 tỷ | −1,44 triệu cp |
| T12/2025 | −12,4 tỷ | −200 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +4,3 tỷ | +82 nghìn cp |
| Q3/2026 | −21,0 tỷ | −447 nghìn cp |
| Q2/2026 | +29,2 tỷ | +516 nghìn cp |
| Q1/2026 | −123,1 tỷ | −1,96 triệu cp |
| Q4/2025 | −56,3 tỷ | −887 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −110,6 tỷ | −1,81 triệu cp |
| 2025 | −56,3 tỷ | −887 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- −14,0 tỷ
- 60 phiên
- +16,1 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/10 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 17/09 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
| 16/09 | −0,3 tỷ | −6 nghìn cp |
| 10/09 | −1,2 tỷ | −22 nghìn cp |
| 09/09 | +1,8 tỷ | +35 nghìn cp |
| 08/09 | +1,2 tỷ | +23 nghìn cp |
| 07/09 | +1,7 tỷ | +33 nghìn cp |
| 03/09 | +1,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| 13/08 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| 09/06 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 05/06 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| 22/05 | −0,2 tỷ | −3 nghìn cp |
| 20/05 | −0,3 tỷ | −5 nghìn cp |
| 07/05 | +0,5 tỷ | +8 nghìn cp |
| 10/04 | −3,2 tỷ | −56 nghìn cp |
| 09/04 | −1,8 tỷ | −32 nghìn cp |
| 08/04 | −0,8 tỷ | −15 nghìn cp |
| 07/04 | −8,7 tỷ | −157 nghìn cp |
| 06/04 | −5,0 tỷ | −92 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | +5,2 tỷ | +104 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,3 tỷ | +6 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | −19,5 tỷ | −352 nghìn cp |
| T03/2026 | −50,4 tỷ | −900 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | +6,6 tỷ | +100 nghìn cp |
| T11/2025 | +0,2 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,3 tỷ | +5 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | +5,5 tỷ | +110 nghìn cp |
| Q2/2026 | −19,5 tỷ | −352 nghìn cp |
| Q1/2026 | −53,7 tỷ | −953 nghìn cp |
| Q4/2025 | +7,1 tỷ | +109 nghìn cp |
| Q3/2025 | +77,6 tỷ | +1,20 triệu cp |
| Q2/2025 | −1,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| Q1/2025 | +1,2 tỷ | +19 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −67,7 tỷ | −1,20 triệu cp |
| 2025 | +84,9 tỷ | +1,30 triệu cp |
| 2024 | −1,9 tỷ | −35 nghìn cp |
| 2023 | +1,0 tỷ | +15 nghìn cp |
| 2022 | −7,8 tỷ | −178 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,9 | 0,6 | −11,8 | 4,3 | 5,3 | 0,4 | −4,8 | 4,6 | 4,8 | 2,9 | 2,0 | 5,3 | |
| 2025 | −2,4 | 6,1 | 2,0 | 10,0 | 3,7 | 5,8 | −0,4 | −6,0 | 1,5 | 2,9 | 0,0 | 3,0 | 28,2 |
| 2024 | 10,1 | 8,1 | −8,5 | −5,1 | 38,4 | 3,0 | 18,1 | 13,2 | −11,8 | −3,8 | 2,2 | 6,1 | 81,3 |
| 2023 | 6,0 | −5,9 | −2,2 | 11,2 | 2,3 | 7,2 | 11,2 | −7,9 | −5,2 | 1,1 | 1,9 | 9,7 | 30,4 |
| 2022 | 15,5 | −9,2 | −7,3 | −7,7 | −14,9 | −17,2 | 18,3 | 9,8 | −13,5 | −7,4 | −2,6 | −2,2 | −37,3 |
| 2021 | −4,2 | 3,7 | 0,6 | −0,6 | 29,7 | 12,4 | −1,8 | 4,2 | −2,5 | 16,4 | 12,1 | −6,8 | 75,9 |
| 2020 | −3,2 | −5,3 | −5,6 | 23,3 | 6,2 | 10,3 | −10,2 | 10,2 | 4,1 | 5,8 | 4,5 | 4,1 | 48,3 |
| 2019 | 1,3 | −7,3 | 0,0 | −2,9 | −5,1 | −2,9 | 17,7 | −2,8 | 2,4 | −6,5 | −4,5 | 2,6 | −10,0 |
| 2018 | −4,3 | 2,5 | −9,8 | −8,0 | −4,2 | −13,2 | −1,4 | 6,6 | 2,1 | −7,1 | −8,7 | −3,4 | −40,4 |
| 2017 | −0,1 | −9,0 | 10,7 | −3,2 | 5,3 | 2,4 | 1,3 | −1,3 | 6,7 | 2,3 | 19,5 | −18,2 | 12,1 |
| TB | 1,7 | −1,6 | −3,2 | 2,1 | 6,7 | 0,8 | 4,8 | 3,1 | −1,1 | 0,7 | 2,7 | −0,6 | 20,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 30% | 40% | 70% | 70% | 50% | 60% | 60% | 60% | 56% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NTP
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NTP
Chưa có ý tưởng nào về NTP. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ2.052.452.040.000 đKỳquý 3/2026
- 2.052 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng55.100 đ · 04/11/2026
- 11.309 tỷ
- CP lưu hành
- 205.245.204
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu51.311.301
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại33,97%
- 16,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 37,11%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu140.000 đ
- 11/12/2006
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH30,92%63.463.657 CP
- Sekisui Chemical Co., Ltd.12,5%25.656.229 CP
- Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam10,94%22.449.165 CP
- Đặng Quốc Dũng5,73%11.755.876 CP
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong3,94%8.082.124 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH30,92%
- Sekisui Chemical Co., Ltd.12,5%
- Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong Phía Nam10,94%
- Đặng Quốc Dũng5,73%
- Công Đoàn Công ty Cổ Phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong3,94%
- Cổ đông khác35,98%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng.
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa phục vụ cho ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải...
- Kinh doanh bất động sản.
- Xây dựng hạ tầng cơ sở, nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, trung tâm thương mại.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 2,052.45 tỷ đồng.
- 08/2025Tăng vốn điều lệ lên 1,710.38 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,425.32 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 1,295.75 tỷ đồng.
- 29/07/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,177.96 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 15/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 981.63 tỷ đồng.
- 23/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 892.4 tỷ đồng.
- 07/2016Tăng vốn điều lệ lên 743.67 tỷ đồng.
- 06/2015Tăng vốn điều lệ lên 619.73 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 563.39 tỷ đồng.
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 433.38 tỷ đồng.
- 11/12/2006Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 24/10/2006Niêm yết chứng khoán trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với số vốn điều lệ 216 tỷ đồng.
- 31/12/2004Công ty chuyển đổi theo mô hình CTCP, trở thành CTCP Nhựa Thiếu niên Tiền Phong có vốn điều lệ là 144.46 tỷ đồng.
- 29/04/1993Đổi tên thành Công ty Nhựa Thiếu niên Tiền phong, trực thuộc Tổng Công ty Nhựa Việt Nam.
- 19/05/1960Nhà máy Nhựa Thiếu niên Tiền phong được thành lập.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 2.147
- LNST 290
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.599
- Nợ 3.953
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 780
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 6.950
- LNST 993
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 7.048
- Nợ 2.816
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 769
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng55.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,2Ngành 7,6
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng55.100 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 2,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.966 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 22.635 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 28,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 15,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 16,0%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/06/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 12/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/06/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 13/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 06/01/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 31/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 18/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/06/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 04/06/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 03/01/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 01/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 01/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 23/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 23/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 02/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/05/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 05/12/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 14/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 07/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 08/05/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 12/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 14/05/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 13/07/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/05/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |