CTCP Tập Đoàn Nhôm Sông Hồng Shalumi · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá NSH
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,50%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -9,30%
- 1 năm
- -13,33%
- 2 năm
- -17,02%
- 3 năm
- -17,02%
- 5 năm
- -76,92%
- Tất cả
- -66,09%
- Trần
- 4.200
- Sàn
- 3.600
- TC
- 3.900
- Mở
- 3.900
- Cao
- 3.900
- Thấp
- 3.800
- KL
- 6.000
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của NSH dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
Mua ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +9 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,5 tỷ | −79 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,3 tỷ | −51 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,4 tỷ | +95 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +10 nghìn cp |
| T12/2025 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +11 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,4 tỷ | −73 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +54 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,1 tỷ | +28 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| 2025 | +0,1 tỷ | +28 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 4 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 16/11 | 0 tỷ | −47 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −16 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −800 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2022 | 0 tỷ | −47 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −16 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −8 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −800 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −63 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −808 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −871 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 15,6 | −11,5 | 8,7 | 8,0 | −11,1 | −4,2 | −8,7 | 0,0 | −7,1 | 0,0 | 0,0 | −13,3 | |
| 2025 | 0,0 | 34,1 | −15,3 | −20,0 | 7,5 | −2,3 | 7,1 | 4,4 | 0,0 | −4,3 | −2,2 | 2,3 | 2,3 |
| 2024 | 8,7 | 0,0 | −2,0 | 2,0 | 30,0 | −18,5 | −7,5 | 6,1 | 0,0 | −5,8 | −10,2 | 0,0 | −4,3 |
| 2023 | 14,3 | −6,3 | −2,2 | 0,0 | 22,7 | 3,7 | 12,5 | −12,7 | −3,6 | −15,1 | 2,2 | 0,0 | 9,5 |
| 2022 | −23,7 | 69,0 | −16,0 | −31,0 | −13,3 | −30,6 | 0,0 | 13,6 | −4,5 | −21,9 | −4,0 | −12,5 | −67,9 |
| 2021 | 32,5 | −3,8 | 49,0 | 23,7 | −4,3 | −8,9 | −22,0 | 84,4 | 40,7 | 3,6 | −12,8 | −12,7 | 227,5 |
| 2020 | 0,0 | −11,8 | −26,7 | 9,1 | 8,3 | 15,4 | −20,0 | 58,3 | 5,3 | −5,0 | 68,4 | 25,0 | 135,3 |
| 2019 | 10,3 | −6,3 | −3,3 | 3,4 | 0,0 | −10,0 | −18,5 | −27,3 | 18,8 | 5,3 | −15,0 | 0,0 | −41,4 |
| 2018 | −4,1 | 0,0 | 11,7 | 15,2 | −6,6 | −8,0 | −2,9 | 3,0 | −44,2 | −19,0 | −38,3 | 0,0 | −70,4 |
| 2017 | −23,5 | −19,3 | 31,0 | 12,9 | −6,7 | ||||||||
| TB | 6,0 | 7,1 | 0,4 | 1,2 | 3,7 | −7,0 | −6,7 | 10,6 | −1,4 | −3,1 | 0,1 | −0,5 | 23,8 |
| % năm tăng | 56% | 22% | 33% | 67% | 44% | 22% | 22% | 60% | 30% | 30% | 33% | 22% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NSH
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NSH
Chưa có ý tưởng nào về NSH. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ206.934.370.000 đKỳquý 3/2026
- 207 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.900 đ · 04/11/2026
- 80,7 tỷ
- CP lưu hành
- 20.693.437
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu11.381.390
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại47,91%
- 1,09%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu12.500 đ
- 31/07/2017
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu Thành Công24,61%5.091.891 CP
- Phạm Thị Quỳnh Thụ11,42%2.363.352 CP
- Lê Văn Thắng8,73%1.805.661 CP
- Nguyễn Minh Kế3,84%794.000 CP
- Đỗ Thị Thanh Tùng3,49%721.634 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Sản Xuất - Xuất Nhập Khẩu Thành Công24,61%
- Phạm Thị Quỳnh Thụ11,42%
- Lê Văn Thắng8,73%
- Nguyễn Minh Kế3,84%
- Đỗ Thị Thanh Tùng3,49%
- Cổ đông khác47,92%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh nhôm thanh định hình, nhôm luyện đúc nguyên liệu nhôm thỏi, nhôm Billet.
- Gia công các sản phẩm từ nhôm thanh, gia công Anode bề mặt thanh nhôm.
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 31/07/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HNX với giá tham chiếu là 12,500 đ/CP.
- 12/2016Tăng vốn điều lệ lên 206.93 tỷ đồng.
- 12/2011Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 07/10/2004Chính thức chuyển đổi và hoạt động theo mô hình CTCP với tên là CTCP Nhôm Sông Hồng có vốn điều lệ là 8.6 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- CTCP Nhôm Sông Hồng tiền thân là Công ty Nhôm Sông Hồng được thành lập vào tháng 04/1999 thuộc Bộ Xây dựng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 335
- LNST 0,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 954
- Nợ 710
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.146
- LNST 3,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 932
- Nợ 691
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −18,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 17,4Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 224 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.800 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 31/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/12/2011 | Quyền mua | Quyền mua 25:16 |
| 31/12/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:93 |
| 31/12/2010 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 31/12/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1250:2907 |