CTCP Đá Núi Nhỏ · Khai khoáng
Biểu đồ giá NNC
- 1 ngày
- +1,74%
- 1 tuần
- -5,06%
- 1 tháng
- +21,35%
- 3 tháng
- +18,94%
- 1 năm
- -8,29%
- 2 năm
- +126,46%
- 3 năm
- +140,27%
- 5 năm
- +67,86%
- Tất cả
- +869,01%
- Trần
- 49.300
- Sàn
- 42.900
- TC
- 46.100
- Mở
- 46.500
- Cao
- 46.500
- Thấp
- 44.550
- KL
- 49.200
- GT
- 2,2 tỷ
Mô hình giá của NNC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,8 tỷ
- 60 phiên
- −1,1 tỷ
- 1 năm
- −3,6 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −800 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −300 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −900 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | −0,4 tỷ | −8 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 13/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,9 tỷ | −19 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | −0,7 tỷ | −17 nghìn cp |
| T07/2026 | −2,7 tỷ | −63 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −10 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,7 tỷ | +16 nghìn cp |
| T03/2026 | −4,5 tỷ | −84 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,1 tỷ | −59 nghìn cp |
| T01/2026 | −1,5 tỷ | −16 nghìn cp |
| T12/2025 | +8,3 tỷ | +124 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,9 tỷ | −20 nghìn cp |
| Q3/2026 | −3,4 tỷ | −80 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,6 tỷ | +13 nghìn cp |
| Q1/2026 | −9,1 tỷ | −158 nghìn cp |
| Q4/2025 | +7,9 tỷ | +116 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −12,8 tỷ | −245 nghìn cp |
| 2025 | +7,9 tỷ | +116 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −35 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 11/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −80 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −99 cp |
| 07/11 | 0 tỷ | −48 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −94 cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −78 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −38 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −109 cp |
| 08/03 | 0 tỷ | −9 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −72 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −50 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −27 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −99 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −48 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −94 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −81 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −99 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −142 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −38 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −109 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −35 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −185 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −220 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −328 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −17,2 | 0,7 | −5,2 | −14,6 | 5,7 | −5,3 | −9,7 | 3,7 | −5,3 | 21,4 | −0,4 | −27,5 | |
| 2025 | 7,2 | 16,5 | 8,4 | −2,8 | 2,6 | 6,6 | 6,5 | 27,0 | 16,4 | 1,5 | 2,5 | 23,0 | 189,7 |
| 2024 | −3,1 | −4,3 | 0,6 | −5,3 | 1,5 | 10,8 | 21,2 | 2,4 | −3,4 | −1,3 | −1,8 | 8,6 | 25,2 |
| 2023 | −10,5 | −5,5 | 4,4 | −5,0 | −0,8 | 2,5 | 7,1 | −2,7 | −3,8 | 7,6 | 0,8 | −0,6 | −7,8 |
| 2022 | −3,7 | −0,2 | −1,5 | −11,3 | −23,0 | −7,7 | 5,4 | −2,3 | 13,4 | −18,2 | 2,8 | 30,1 | −23,7 |
| 2021 | −2,7 | −5,2 | −9,1 | −9,3 | −14,9 | 8,3 | −9,2 | 3,2 | 17,5 | 6,6 | −7,4 | −0,9 | −24,5 |
| 2020 | −0,2 | 1,6 | −14,1 | 6,6 | 1,3 | −0,2 | −2,4 | 5,4 | 0,0 | 0,0 | 2,1 | −8,8 | −10,2 |
| 2019 | 9,5 | −1,0 | 1,4 | −0,4 | 3,8 | 2,7 | −1,5 | −3,1 | −1,6 | 8,0 | −2,3 | 1,4 | 17,3 |
| 2018 | 1,0 | 0,4 | −4,8 | 7,9 | 1,0 | 1,0 | 1,3 | 11,9 | −0,7 | −2,1 | 4,6 | −1,9 | 20,1 |
| 2017 | −0,5 | 6,9 | −0,1 | 6,7 | 0,8 | 4,5 | −6,2 | −6,5 | 6,2 | −2,0 | −2,8 | −2,5 | 3,3 |
| TB | −2,0 | 1,0 | −2,0 | −2,7 | −2,2 | 2,3 | 1,2 | 3,9 | 3,9 | 2,2 | −0,2 | 5,4 | 21,1 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 40% | 30% | 70% | 70% | 50% | 60% | 40% | 50% | 56% | 44% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NNC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NNC
Chưa có ý tưởng nào về NNC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ219.200.000.000 đKỳquý 3/2026
- 219 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng46.900 đ · 04/11/2026
- 1.028 tỷ
- CP lưu hành
- 21.920.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu5.480.000
- 25%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 2,76%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 37,73%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu58.000 đ
- 23/06/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương44,07%9.659.170 CP
- Ctcp Đầu Tư Thái Bình15,93%3.492.289 CP
- Nguyễn Thị Mai Phương7,01%1.536.290 CP
- Lâm Thị Mai3,38%740.821 CP
- Vũ Quang Hưng0,82%180.460 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương44,07%
- Ctcp Đầu Tư Thái Bình15,93%
- Nguyễn Thị Mai Phương7,01%
- Lâm Thị Mai3,38%
- Vũ Quang Hưng0,82%
- Cổ đông khác28,79%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
- Sản xuất bê tông, các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc CSH, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Nhà hàng, các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Trồng và chăm sóc rừng, cây cao su
- Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
- Sản xuất VLXD từ đất sét
- Đầu tư khu du lịch sinh thái
- Dịch vụ hỗ trợ khai thác quặng và mỏ
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2017Tăng vốn điều lệ lên 219.2 tỷ đồng.
- 12/2014Tăng vốn điều lệ lên 131,522,610,000 đồng.
- 23/06/2010Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 87,681,750,000 đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 44,965,000,000 đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 25/06/2007Trở thành công ty đại chúng.
- 14/11/2006Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ chính thức được thành lập với vốn điều lệ 38 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 3700762471 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương.
- 31/12/1975Tiền thân là Phân Xưởng Đá Châu Thới trực thuộc Ủy Ban Nhân Dân Tỉnh Bình Dương được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 149
- LNST 69,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 823
- Nợ 167
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 391
- LNST 148
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 665
- Nợ 130
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 190
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng46.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,8Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng46.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.761 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 29.915 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 37,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 29,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 40,3%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 25/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 12/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 24/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 19/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 27/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 07/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 50% (5.000đ/CP) |
| 27/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 29/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 06/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 70% (7.000đ/CP) |
| 19/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 11/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 06/07/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 15/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/06/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |
| 12/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 16/12/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 13/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 10/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 36% (3.600đ/CP) |
| 26/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/03/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 27% (2.700đ/CP) |
| 05/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 22/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 23% (2.300đ/CP) |
| 23/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 17/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 26/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 26% (2.600đ/CP) |
| 16/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 06/03/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2000:367 |