CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá NHC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- 0,00%
- 3 tháng
- -17,63%
- 1 năm
- -9,18%
- 2 năm
- -34,25%
- 3 năm
- -40,10%
- 5 năm
- -30,23%
- Tất cả
- +245,08%
- Trần
- 20.400
- Sàn
- 16.800
- TC
- 18.600
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của NHC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −2,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +200 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | −2,3 tỷ | −105 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| Q4/2025 | −2,3 tỷ | −105 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| 2025 | −2,3 tỷ | −105 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −114 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −74 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −64 cp |
| 26/04 | 0 tỷ | −20 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | −1 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −32 cp |
| 07/08 | 0 tỷ | −14 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −150 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −40 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −114 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −150 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −42 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −114 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −74 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −64 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −1 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −192 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −188 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −84 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −47 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −192 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −14,1 | 8,5 | 7,8 | −5,0 | 0,0 | 12,9 | 0,0 | 0,0 | −17,6 | 0,0 | 0,0 | −11,3 | |
| 2025 | 9,8 | 0,0 | −20,5 | −15,8 | −0,5 | −16,6 | 36,5 | −23,9 | −3,7 | 18,8 | −9,8 | 13,4 | −25,9 |
| 2024 | −10,3 | 5,7 | 2,5 | −14,7 | 27,7 | −14,3 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | −10,0 | −14,8 | 17,4 | −10,0 |
| 2023 | 10,0 | 0,0 | 0,0 | −10,6 | 4,8 | −5,7 | −0,7 | 19,6 | 9,8 | −19,5 | 20,5 | −7,8 | 13,3 |
| 2022 | 6,4 | −6,9 | 1,6 | 1,6 | 0,0 | −6,3 | 24,7 | −10,8 | −3,2 | 0,0 | −1,6 | 0,0 | 1,6 |
| 2021 | −2,8 | 1,6 | 0,0 | −9,5 | 25,0 | 3,5 | 5,5 | 0,0 | −7,4 | −10,0 | 14,8 | −6,3 | 9,3 |
| 2020 | −4,0 | −4,2 | 10,0 | 4,5 | −0,9 | −23,3 | 6,8 | 6,7 | −4,3 | 11,1 | −7,7 | 10,8 | −0,6 |
| 2019 | −0,6 | −10,9 | 11,0 | 6,4 | −1,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,3 | −0,9 | 6,0 | 0,6 | 8,9 |
| 2018 | −10,3 | 20,8 | 21,2 | −9,6 | 7,6 | 6,9 | −1,4 | −4,1 | −2,6 | 9,1 | −11,1 | 9,4 | 33,4 |
| 2017 | −5,9 | 7,1 | −11,6 | 17,6 | −21,5 | −13,3 | 28,0 | −3,8 | −8,5 | 40,7 | −17,4 | −15,2 | −20,9 |
| TB | −2,2 | 2,2 | 2,2 | −3,5 | 4,1 | −5,6 | 10,9 | −1,6 | −3,7 | 3,9 | −2,3 | 2,5 | 1,0 |
| % năm tăng | 30% | 50% | 60% | 40% | 40% | 30% | 60% | 20% | 20% | 40% | 33% | 56% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NHC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NHC
Chưa có ý tưởng nào về NHC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ30.415.420.000 đKỳquý 3/2026
- 30,4 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng18.600 đ · 03/11/2026
- 56,6 tỷ
- CP lưu hành
- 3.041.542
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.368.693
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 10,97%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 30,04%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.000 đ
- 16/12/2005
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương30,04%913.794 CP
- Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ24,34%740.242 CP
- Lâm Thị Mai9,36%284.800 CP
- Lê Văn Phúc1,61%48.977 CP
- Huỳnh Thanh Sơn0,5%15.234 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Vật liệu và Xây dựng Bình Dương30,04%
- Công ty Cổ phần Đá Núi Nhỏ24,34%
- Lâm Thị Mai9,36%
- Lê Văn Phúc1,61%
- Huỳnh Thanh Sơn0,5%
- Cổ đông khác34,14%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất gạch ngói xây dựng chất lượng cao các loại từ đất sét.
- Kinh doanh chế biến đá các loại, cho thuê mặt bằng kinh doanh và hoạt động bến thủy nội địa.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2015Tăng vốn điều lệ lên 30.41 tỷ đồng.
- 12/2009Tăng vốn điều lệ lên 15.2 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 14.35 tỷ đồng.
- 09/2005Tăng vốn điều lệ lên 13.36 tỷ đồng.
- 05/2004Tăng vốn điều lệ lên 12.81 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 05/2003Tăng vốn điều lệ lên 12.32 tỷ đồng.
- 07/2002Tăng vốn điều lệ lên 11.2 tỷ đồng.
- 29/11/2000Xí nghiệp chuyển thành CTCP Gạch ngói Nhị Hiệp với vốn điều lệ là 9.99 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp Sản xuất gạch ngói trực thuộc Công ty Sản xuất và xuất nhập khẩu vật liệu xây dựng Sông Bé.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 28,4
- LNST 1,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 80,8
- Nợ 22,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 42,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 98,9
- LNST 5,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 87,1
- Nợ 26,4
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 17,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng18.600 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 11,0Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng18.600 đ · phiên 03/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.688 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 19.268 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,1%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 10/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,5% (850đ/CP) |
| 15/08/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 30/12/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 14/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 24/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 17/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 10/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/02/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 13% (1.300đ/CP) |
| 20/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/08/2014 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 04/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 06/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 02/04/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 16/04/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 13/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 11/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 19/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 05/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 17/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 25/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 15/10/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 15/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 21/02/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 13/08/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 40:3 |
| 13/08/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 05/03/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/08/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 24/02/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |