Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà Nội · Bất động sản
Biểu đồ giá NHA
- 1 ngày
- +4,86%
- 1 tuần
- +2,03%
- 1 tháng
- -1,31%
- 3 tháng
- -9,80%
- 1 năm
- -54,71%
- 2 năm
- -56,28%
- 3 năm
- -33,07%
- 5 năm
- -70,02%
- Tất cả
- +107,99%
- Trần
- 7.700
- Sàn
- 6.700
- TC
- 7.200
- Mở
- 7.050
- Cao
- 7.530
- Thấp
- 7.050
- KL
- 158.100
- GT
- 1,2 tỷ
Mô hình giá của NHA dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,3 tỷ
- 1 năm
- −1,9 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 27/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +12 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −19 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −41 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,3 tỷ | +34 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,4 tỷ | −33 nghìn cp |
| T04/2026 | −0,3 tỷ | −17 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +26 nghìn cp |
| T02/2026 | −0,2 tỷ | −14 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,3 tỷ | +18 nghìn cp |
| T12/2025 | −1,8 tỷ | −97 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | −0,7 tỷ | −53 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| Q4/2025 | −5,4 tỷ | −279 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | −28 nghìn cp |
| 2025 | −5,4 tỷ | −279 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,2 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
Bán ròng 6 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −545 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −5 cp |
| 20/08 | 0 tỷ | −391 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −33 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −50 cp |
| 11/04 | −0,8 tỷ | −38 nghìn cp |
| 03/04 | 0 tỷ | +100 cp |
| 01/04 | +1,0 tỷ | +38 nghìn cp |
| 17/03 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 13/03 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 07/03 | +0,3 tỷ | +10 nghìn cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −15 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −98 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −38 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 25/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| 13/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −21 cp |
| 08/09 | 0 tỷ | −1 cp |
| 07/09 | 0 tỷ | −2 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −545 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −424 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| T04/2025 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −136 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −36 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −156 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −84 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −545 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −474 cp |
| Q2/2025 | +0,2 tỷ | 0 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −136 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −192 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −545 cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | −494 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −136 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,4 tỷ | −11 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,1 | −4,0 | −9,2 | −2,3 | −9,6 | −7,7 | −18,5 | −0,5 | −14,3 | 3,5 | 6,9 | −47,6 | |
| 2025 | −9,7 | 9,2 | −5,9 | −23,7 | 16,2 | −1,7 | 15,2 | 1,5 | −6,1 | −7,0 | 1,0 | −13,1 | −27,6 |
| 2024 | −2,0 | 2,3 | 28,7 | −14,7 | 56,8 | −7,5 | 8,4 | −12,2 | −2,1 | 0,0 | 10,8 | −1,4 | 62,4 |
| 2023 | 15,9 | −18,0 | 4,1 | 30,0 | 44,3 | −11,4 | 26,0 | −5,3 | −21,2 | −18,9 | 21,5 | −1,1 | 50,9 |
| 2022 | 17,6 | −4,9 | 0,0 | −28,7 | −25,2 | −37,8 | 9,1 | 24,6 | −22,4 | −40,5 | 7,1 | −15,6 | −78,9 |
| 2021 | 2,4 | 43,9 | 27,3 | −19,6 | −4,4 | 4,0 | −10,4 | 22,6 | 6,3 | 50,7 | 10,0 | 42,3 | 312,6 |
| 2020 | 32,7 | 33,1 | −29,2 | 26,2 | 4,5 | −7,1 | 7,6 | 48,1 | −3,3 | 0,9 | 31,0 | 34,0 | 318,8 |
| 2019 | 2,6 | 7,1 | 4,2 | −5,0 | 6,7 | 2,2 | −4,8 | 9,2 | −7,1 | 4,1 | 1,3 | −4,3 | 15,5 |
| 2018 | −1,8 | −2,5 | 8,9 | −7,5 | −5,9 | 2,4 | −3,4 | −11,1 | −4,0 | 10,7 | −7,1 | −12,7 | −31,3 |
| 2017 | 6,5 | −10,0 | −0,8 | −12,9 | −1,4 | 43,9 | 21,4 | −4,0 | −6,1 | −13,1 | −2,4 | −1,7 | 7,3 |
| TB | 6,0 | 5,6 | 2,8 | −5,8 | 8,2 | −2,1 | 5,1 | 7,3 | −8,0 | −0,9 | 8,1 | 2,9 | 70,0 |
| % năm tăng | 60% | 50% | 50% | 20% | 50% | 40% | 60% | 50% | 10% | 50% | 78% | 22% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về NHA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về NHA
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về NHA
Chưa có ý tưởng nào về NHA. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ712.668.470.000 đKỳquý 3/2026
- 713 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.550 đ · 04/11/2026
- 538 tỷ
- CP lưu hành
- 71.266.847
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu39.196.765
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,77%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu20.600 đ
- 13/07/2010
Cổ đông lớn
- Nguyễn Minh Hoàn20,76%14.797.786 CP
- Nguyễn Hoàng Đạo6,05%4.311.699 CP
- Nguyễn Đức Kiên4,5%3.206.464 CP
- Nguyễn Ngọc Hương3,27%2.331.829 CP
- Nguyễn Thành Mỹ2,16%1.540.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Minh Hoàn20,76%
- Nguyễn Hoàng Đạo6,05%
- Nguyễn Đức Kiên4,5%
- Nguyễn Ngọc Hương3,27%
- Nguyễn Thành Mỹ2,16%
- Cổ đông khác63,25%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng công trình.
- Kinh doanh bất động sản.
- Nhà xưởng công nghiệp.
- Hạ tầng kỹ thuật.
- Nhà hàng khách sạn.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 712.66 tỷ đồng.
- 02/2026Tăng vốn điều lệ lên 647.88 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 485.91 tỷ đồng.
- 09/2024Tăng vốn điều lệ lên 441.74 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 421.74 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 06/07/2021Tăng vốn điều lệ lên 281.16 tỷ đồng.
- 24/06/2021Tăng vốn điều lệ lên 277.66 tỷ đồng.
- 21/01/2021Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá 20,600 đ/CP.
- 13/01/2021Ngày hủy niêm yết trên HNX.
- 06/10/2020Tăng vốn điều lệ lên 241.45 tỷ đồng.
- 12/11/2019Tăng vốn điều lệ lên 174.59 tỷ đồng.
- 01/08/2017Tăng vốn điều lệ lên 127.59 tỷ đồng.
- 05/2015Tăng vốn điều lệ lên 116 tỷ đồng.
- 05/2011Tăng vốn điều lệ lên 88.35 tỷ đồng.
- 02/2010Tăng vốn điều lệ lên 58.9 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 39.1 tỷ đồng.
- 12/2007Tăng vốn điều lệ lên 18.5 tỷ đồng.
- 26/03/2004Tiền thân của Tổng Công ty là Công ty TNHH Thành Mỹ được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 2.5 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty là xây dựng, khai thác và chế biến đá, mua bán vật liệu xây dựng... hoạt động chủ yếu tại tỉnh Hà Nam.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 108
- LNST 11,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.339
- Nợ 579
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −34,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 295
- LNST 78,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.029
- Nợ 434
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 159
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 102,0Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.550 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 74 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 10.664 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,5%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 15/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/11/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 27/05/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 20/01/2022 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 21/05/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 12/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:9 |
| 09/10/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 10/05/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 29/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 29/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,5% (450đ/CP) |
| 23/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 08/10/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5,5% (550đ/CP) |
| 22/03/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |