CTCP Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam · Khai khoáng
Biểu đồ giá MIC
- 1 ngày
- +1,39%
- 1 tuần
- -1,35%
- 1 tháng
- -8,75%
- 3 tháng
- -27,00%
- 1 năm
- -50,00%
- 2 năm
- -16,19%
- 3 năm
- -19,16%
- 5 năm
- +10,94%
- Tất cả
- -89,93%
- Trần
- 7.900
- Sàn
- 6.500
- TC
- 7.200
- Mở
- 7.300
- Cao
- 7.300
- Thấp
- 7.300
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MIC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- +0,1 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +400 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +200 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | −300 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +20 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −4 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +289 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −187 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −711 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,1 tỷ | +7 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 11/03 | 0 tỷ | −58 cp |
| 03/12 | 0 tỷ | −198 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −80 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −88 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −34 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −59 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −95 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −130 cp |
| 15/09 | 0 tỷ | −111 cp |
| 15/07 | 0 tỷ | −96 cp |
| 06/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T03/2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −198 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −154 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −241 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −196 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −198 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −80 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −154 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −437 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −278 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −34 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −591 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 10,3 | −6,5 | −7,7 | −1,7 | −7,6 | −2,8 | −12,3 | −7,5 | −7,0 | −7,5 | −1,4 | −42,1 | |
| 2025 | 10,8 | 75,6 | −31,9 | −28,1 | 31,2 | 12,1 | 14,7 | −10,8 | −2,3 | −11,4 | −10,8 | −4,5 | 5,5 |
| 2024 | −17,6 | 13,7 | 0,0 | 0,7 | −10,0 | −7,5 | 50,5 | −19,7 | −0,6 | −6,7 | 4,3 | 26,8 | 16,4 |
| 2023 | −23,9 | 0,0 | 26,4 | 0,8 | −6,2 | −22,1 | 5,2 | 1,1 | 46,5 | −14,9 | 6,4 | 18,6 | 18,6 |
| 2022 | −14,1 | 12,3 | 9,0 | 0,9 | −1,7 | −1,7 | 2,5 | 6,7 | −15,6 | −7,5 | 40,0 | −4,2 | 17,5 |
| 2021 | 36,3 | −21,8 | 27,9 | 10,9 | −4,1 | 3,0 | 0,0 | −10,2 | 27,1 | 16,3 | 17,2 | 4,7 | 142,9 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,4 | 30,8 | −26,0 | 0,0 | −26,6 | 9,2 | 20,6 | −20,6 | 2,0 | −21,7 |
| 2019 | 79,9 | 0,0 | −30,1 | −12,6 | 0,0 | 7,3 | 1,6 | 0,0 | 0,0 | −15,0 | 17,6 | 0,0 | 19,8 |
| 2018 | −12,1 | 4,6 | −13,1 | 39,9 | −14,1 | 0,0 | −41,6 | 67,4 | −27,7 | 0,0 | 38,4 | 6,6 | 0,0 |
| 2017 | 0,0 | −1,9 | −2,3 | 10,9 | −2,1 | 0,0 | −51,1 | 84,5 | 13,1 | −13,7 | 13,4 | −1,8 | 2,2 |
| TB | 7,0 | 7,6 | −2,2 | 2,5 | 1,6 | −3,8 | −3,0 | 8,5 | 4,3 | −4,0 | 11,8 | 5,3 | 22,4 |
| % năm tăng | 40% | 40% | 30% | 70% | 20% | 30% | 50% | 40% | 40% | 20% | 78% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MIC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MIC
Chưa có ý tưởng nào về MIC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ85.777.700.000 đKỳquý 3/2026
- 85,8 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.300 đ · 04/11/2026
- 62,4 tỷ
- CP lưu hành
- 8.547.445
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.991.605
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,19%
- 0,81%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu23.700 đ
- 21/12/2007
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương25,7%2.196.861 CP
- Công ty Cổ Phần Vp Silica24,77%2.117.338 CP
- Nguyễn Bá Phong10,64%909.695 CP
- Lê Tuấn Điệp6,22%531.425 CP
- Lê Thị Thuận3,06%261.435 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Đầu Tư Việt Phương25,7%
- Công ty Cổ Phần Vp Silica24,77%
- Nguyễn Bá Phong10,64%
- Lê Tuấn Điệp6,22%
- Lê Thị Thuận3,06%
- Cổ đông khác29,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản (trừ khoáng sản cấm).
- Tư vấn đầu tư về các hoạt động khoáng sản và thiết kế mỏ.
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
- Sản xuất sợi.
- Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh.
- Cho thuê kho bãi, nhà xưởng sản xuất, văn phòng làm việc.
- Vận tải hành khách và hàng hóa bằng đường bộ.
- Hoàn thiện sản phẩm dệt.
- Trồng rừng và chăm sóc rừng.
- Thăm dò địa chất.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2025Tăng vốn điều lệ lên 85.77 tỷ đồng.
- 19/03/2025Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 23,700 đ/CP.
- 04/03/2025Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyên sang niêm yết trên sàn HNX.
- 2015Tăng vốn điều lệ lên 55.449 tỷ đồng.
- 12/01/2015Ngày giao dịch trở lại UPCoM với giá tham chiếu là 4,400 đ/CP.
Xem toàn bộ 17 mốc ↓
- 23/06/2014Hủy niêm yết cổ phiếu trên HNX.
- 5/2011Tăng vốn điều lệ lên 54.86 tỷ đồng.
- 2010Tăng vốn điều lệ lên 24.987 tỷ đồng.
- 9/2008Tăng vốn điều lệ lên 14.892 tỷ đồng.
- 21/12/2007cổ phiếu chính thức được giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội. Mã chứng khoán là MIC.
- 06/2007Tăng vốn điều lệ lên 12.95 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 12.5 tỷ đồng.
- 25/05/2005Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần, vốn điều lệ 4.5 tỷ đồng, trong đó tỷ lệ phần vốn Nhà nước là 51% vốn điều lệ.
- 09/12/2004Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam được thành lập trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước (Công ty Công nghiệp miền Trung).
- 2000Công ty đổi tên thành Công ty Công nghiệp Miền Trung.
- 1993Công ty đổi tên thành Công ty Khoáng sản Quảng Nam - Đà Nẵng với mức Vốn kinh doanh là 228 triệu đồng.
- Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Khai thác cát công nghiệp và xuất khẩu Quảng Nam - Đà Nẵng được thành lập năm 1984 theo Quyết định số 91/QĐ-UB của UBND Tỉnh Quảng Nam - Đà Nẵng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 20,5
- LNST −9,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 149
- Nợ 90,6
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,0
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 189
- LNST 1,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 151
- Nợ 57,8
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 15,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- —Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,1Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- -4.920 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 6.763 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- -53,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- -24,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- -43,9%
Lỗ 4 quý gần nhất: ROE âm, các thành phần chỉ để tham khảo.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:11 |
| 20/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 10/01/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:17 |
| 10/01/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 20/10/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |
| 15/07/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 25/11/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 23/06/2008 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |