CTCP Thép Mê Lin · Bán buôn
Biểu đồ giá MEL
- 1 ngày
- +9,09%
- 1 tuần
- +20,00%
- 1 tháng
- +29,23%
- 3 tháng
- +21,74%
- 1 năm
- +52,73%
- 2 năm
- +39,30%
- 3 năm
- +39,30%
- 5 năm
- -47,63%
- Tất cả
- -37,92%
- Trần
- 8.400
- Sàn
- 7.000
- TC
- 7.700
- Mở
- 8.400
- Cao
- 8.400
- Thấp
- 8.400
- KL
- 200
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MEL dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán buôn
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +6 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −200 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −900 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −900 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,4 | 11,1 | 1,1 | −6,1 | −3,9 | 1,3 | 12,2 | −14,5 | 4,8 | 18,5 | 9,1 | 52,7 | |
| 2025 | −7,4 | 6,3 | −3,0 | −3,0 | −1,7 | 1,7 | −1,7 | −1,7 | 8,4 | −6,2 | 4,9 | −1,6 | −6,0 |
| 2024 | 1,6 | 3,0 | −2,9 | 3,0 | 9,1 | −11,0 | −3,2 | 9,6 | −4,5 | 0,0 | −10,6 | 13,6 | 4,7 |
| 2023 | 2,5 | −6,4 | −14,9 | −4,7 | 3,4 | 4,8 | 4,6 | 1,5 | −3,0 | 0,0 | −8,9 | 4,9 | −16,9 |
| 2022 | −11,2 | 12,6 | 0,6 | −15,8 | −2,8 | 0,0 | −15,0 | −6,7 | −3,5 | −8,5 | 1,0 | −13,9 | −49,9 |
| 2021 | −1,2 | 0,0 | −10,6 | 70,2 | 21,4 | −12,0 | 3,6 | 4,8 | 10,6 | 24,4 | −5,8 | −13,7 | 95,2 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −9,1 | 0,0 | 0,0 | 8,9 | 0,0 | 0,0 | −1,0 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 | 0,0 | 0,0 | 1,0 |
| 2018 | −8,1 | 0,0 | −3,4 | 1,2 | 0,0 | 1,2 | −3,4 | 0,0 | 16,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 1,8 |
| 2017 | −49,8 | −3,1 | 6,5 | ||||||||||
| TB | −1,0 | 3,0 | −3,7 | 5,0 | 2,8 | −1,6 | −1,3 | −0,8 | 3,2 | −1,2 | −2,5 | −0,5 | 3,6 |
| % năm tăng | 33% | 44% | 22% | 33% | 33% | 44% | 33% | 33% | 44% | 40% | 22% | 33% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MEL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MEL
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MEL
Chưa có ý tưởng nào về MEL. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ150.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 150 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.400 đ · 04/11/2026
- 126 tỷ
- CP lưu hành
- 15.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.000.000
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.000 đ
- 27/09/2017
Cổ đông lớn
- Lê Thị Hương Giang45%6.750.000 CP
- Lê Hồng Minh10%1.500.000 CP
- Phạm Quang5,45%818.000 CP
- Đỗ Thị Xuân Kiệm0,01%1.800 CP
- Chu Đức Khương0,01%1.575 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Lê Thị Hương Giang45%
- Lê Hồng Minh10%
- Phạm Quang5,45%
- Cổ đông khác39,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất các cấu kiện kim loại, Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 27/09/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá tham chiếu là 15,000 đ/CP.
- 02/10/2015Chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới hình thức CTCP với tên gọi là CTCP Thép Mê Lin.
- CTCP Thép Mê Lin tiền thân là Công ty TNHH Thép Mê Lin được thành lập ngày 13/01/2003
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 257
- LNST 0,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 750
- Nợ 486
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 1,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 838
- LNST 9,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 718
- Nợ 449
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −26,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,9Ngành 6,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 845 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 17.658 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 4,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,2%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 05/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 09/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 31/12/2016 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |