CTCP Than Mông Dương - Vinacomin · Khai khoáng
Biểu đồ giá MDC
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -1,18%
- 3 tháng
- -1,18%
- 1 năm
- -8,99%
- 2 năm
- -1,87%
- 3 năm
- -2,55%
- 5 năm
- -18,21%
- Tất cả
- +133,98%
- Trần
- 9.200
- Sàn
- 7.600
- TC
- 8.400
- Mở
- 7.600
- Cao
- 8.000
- Thấp
- 7.600
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của MDC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 03/12 | 0 tỷ | −533 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −85 cp |
| 31/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 22/11 | 0 tỷ | −66 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −62 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −4 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −8 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −35 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T12/2025 | 0 tỷ | −533 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −85 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −66 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −62 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −12 cp |
| T07/2022 | 0 tỷ | −435 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2025 | 0 tỷ | −533 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −85 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −447 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −535 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −185 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −575 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,9 | −1,9 | 4,0 | −5,8 | −5,1 | −4,3 | 3,6 | −1,2 | −5,9 | 5,0 | 0,0 | −10,0 | |
| 2025 | 5,0 | 20,3 | 8,0 | −18,5 | 0,0 | −0,9 | 0,9 | −2,9 | −1,1 | 0,0 | 1,1 | 0,0 | 7,9 |
| 2024 | −4,5 | 4,7 | 13,1 | −10,9 | −0,1 | −1,8 | −1,9 | 0,0 | −1,0 | −3,8 | −1,0 | 1,1 | −7,6 |
| 2023 | 58,6 | 15,3 | 3,9 | −6,0 | −0,8 | −0,8 | 4,9 | −7,4 | −1,7 | −7,2 | 0,9 | 9,7 | 72,4 |
| 2022 | −17,0 | 36,2 | −0,7 | −15,0 | −5,7 | 4,3 | −6,4 | 7,4 | −6,0 | −28,5 | −8,9 | −1,5 | −43,1 |
| 2021 | 0,0 | 5,8 | 2,8 | 9,4 | −6,1 | 55,3 | −18,9 | 11,2 | 66,9 | −11,9 | −9,5 | −2,3 | 103,4 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | −31,0 | −8,0 | 44,3 | 21,5 | 47,9 | −7,4 | −21,0 | −5,0 | −7,9 | −1,5 | 3,8 |
| 2019 | 3,6 | 5,4 | 22,5 | 11,3 | 6,4 | 0,0 | −3,6 | −6,2 | 1,2 | −9,0 | 1,3 | 0,0 | 33,7 |
| 2018 | −6,8 | 9,7 | −4,4 | 4,6 | −10,7 | 20,6 | 4,4 | −12,4 | 7,1 | 4,2 | 6,4 | 6,3 | 27,1 |
| 2017 | 0,0 | 5,0 | −12,9 | 1,8 | 4,6 | 3,7 | −5,6 | 8,0 | 5,4 | −3,3 | −9,1 | −8,0 | −12,2 |
| TB | 4,1 | 10,0 | 0,5 | −3,7 | 2,7 | 9,8 | 2,5 | −1,1 | 4,4 | −6,0 | −3,0 | 0,4 | 20,6 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 60% | 40% | 30% | 50% | 50% | 30% | 40% | 20% | 44% | 33% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MDC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MDC
Chưa có ý tưởng nào về MDC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ214.183.460.000 đKỳquý 3/2026
- 214 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.400 đ · 04/11/2026
- 180 tỷ
- CP lưu hành
- 21.418.346
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu4.283.669
- 20%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 17,77%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 65%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 23/07/2009
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65%13.921.925 CP
- Raw & Refined Commodities AG16,99%3.639.268 CP
- Mai Tất Lã0,09%19.973 CP
- Tạ Văn Bền0,04%8.862 CP
- Hòa Quang Trung0,02%3.486 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam65%
- Raw & Refined Commodities AG16,99%
- Mai Tất Lã0,09%
- Cổ đông khác17,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, chế biến, kinh doanh than và các khoáng sản khác.
- Chế tạo, sửa chữa, phục hồi thiết bị mỏ, phương tiện vận tải và sản phẩm cơ khí khác.
- Vận tải đường bộ, đường sắt, đường biển.
- Tư vấn mỏ và công nghiệp.
- Xây dựng công trình mỏ, công nghiệp, dân dụng, giao thông và san lấp mặt bằng.
- Sản xuất Vật liệu xây dựng.
- Quản lý, khai thác cảng và bến thuỷ.
- Kinh doanh hạ tầng và bất động sản.
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với pháp luật quy định.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 10/2016Tăng vốn điều lệ lên 214.18 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 150.84 tỷ đồng.
- 23/07/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- 01/01/2008Công ty Than Mông Dương - TKV chính thức đi vào hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 120.85 tỷ đồng.
- Tiền thân là Mỏ Than Mông Dương - Khe Chàm được thành lập ngày 01/04/1982 trực thuộc Liên hiệp Than Hòn Gai - Bộ Mỏ và Than.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 599
- LNST 1,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.242
- Nợ 959
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 38,9
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.653
- LNST 31,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.145
- Nợ 829
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 139
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,3Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 903 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.241 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 0,8%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy cao.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 30/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 01/08/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 18/07/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,5% (650đ/CP) |
| 24/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 02/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 14/06/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 22/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 17/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:21 |
| 26/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 29/04/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 17/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 08/06/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5000:1241 |
| 21/04/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |