CTCP Giống Bò sữa Mộc Châu · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá MCM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -0,39%
- 1 tháng
- -2,66%
- 3 tháng
- -0,77%
- 1 năm
- +0,59%
- 2 năm
- -18,73%
- 3 năm
- -17,81%
- 5 năm
- -46,52%
- Tất cả
- -13,14%
- Trần
- 27.400
- Sàn
- 23.900
- TC
- 25.650
- Mở
- 25.700
- Cao
- 25.700
- Thấp
- 25.100
- KL
- 4.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của MCM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,1 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,1 tỷ
- 1 năm
- +0,2 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 05/11 | 0 tỷ | −400 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T01/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q4/2025 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −158,0 tỷ
- 20 phiên
- −173,7 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 30/05 | −2,5 tỷ | −86 nghìn cp |
| 28/05 | +2,5 tỷ | +86 nghìn cp |
| 27/12 | −154,6 tỷ | −3,65 triệu cp |
| 27/12 | −1,6 tỷ | −41 nghìn cp |
| 23/12 | −1,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 22/12 | −2,0 tỷ | −53 nghìn cp |
| 21/12 | −1,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 20/12 | −1,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 19/12 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 16/12 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 15/12 | −0,3 tỷ | −8 nghìn cp |
| 13/12 | −1,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 08/12 | −0,3 tỷ | −9 nghìn cp |
| 07/12 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/11 | −0,8 tỷ | −21 nghìn cp |
| 01/11 | −1,9 tỷ | −50 nghìn cp |
| 28/10 | −1,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 27/10 | −1,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| 26/10 | −1,8 tỷ | −50 nghìn cp |
| 27/05 | 0 tỷ | −50 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T05/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| T12/2023 | −154,6 tỷ | −3,65 triệu cp |
| T12/2022 | −12,7 tỷ | −335 nghìn cp |
| T11/2022 | −2,7 tỷ | −71 nghìn cp |
| T10/2022 | −3,9 tỷ | −110 nghìn cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| Q4/2023 | −154,6 tỷ | −3,65 triệu cp |
| Q4/2022 | −19,3 tỷ | −516 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | +0,1 tỷ | 0 cp |
| 2023 | −154,6 tỷ | −3,65 triệu cp |
| 2022 | −19,3 tỷ | −516 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4,0 | −0,8 | −5,9 | 11,3 | 1,2 | 0,0 | −5,2 | 0,6 | −0,2 | −2,8 | −0,4 | 0,9 | |
| 2025 | −4,7 | −0,6 | −2,6 | −12,0 | 4,1 | 1,0 | 4,1 | −3,2 | 0,0 | −3,7 | 0,4 | −0,8 | −17,5 |
| 2024 | 5,1 | 8,0 | 0,9 | −10,4 | 25,0 | −11,8 | −3,8 | −3,6 | −1,8 | −2,7 | −3,4 | 0,9 | −2,2 |
| 2023 | −9,0 | −3,6 | 0,8 | 1,9 | 2,3 | 1,6 | 3,1 | −4,0 | −3,7 | 0,5 | 2,7 | 0,3 | −7,6 |
| 2022 | −5,6 | 7,6 | −1,7 | −8,6 | −4,2 | −3,9 | −6,7 | 2,8 | −10,8 | −9,3 | 8,4 | 11,1 | −21,5 |
| 2021 | −3,0 | −2,3 | −7,0 | −11,2 | −10,7 | 2,3 | −5,4 | 15,6 | 14,8 | 3,3 | −5,5 | −5,6 | −17,3 |
| 2020 | |||||||||||||
| TB | −2,2 | 1,4 | −2,6 | −4,8 | 3,0 | −1,8 | −2,3 | 1,4 | −0,3 | −2,4 | 0,5 | 1,2 | −13,2 |
| % năm tăng | 33% | 33% | 33% | 33% | 67% | 50% | 33% | 50% | 17% | 33% | 60% | 60% | 0% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về MCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về MCM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về MCM
Chưa có ý tưởng nào về MCM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.100.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 1.100 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng25.650 đ · 06/11/2026
- 2.822 tỷ
- CP lưu hành
- 110.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu38.500.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần100%Room còn lại99,97%
- 0,03%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu42.800 đ
- 18/12/2020
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần59,3%65.229.971 CP
- Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam8,85%9.737.790 CP
- Nguyễn Sỹ Quang0,3%335.300 CP
- Nguyễn Anh Tuấn0,27%292.791 CP
- Lê Thị Lệ0,19%214.080 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam - Công ty Cổ phần59,3%
- Công ty Cổ phần Sữa Việt Nam8,85%
- Nguyễn Sỹ Quang0,3%
- Nguyễn Anh Tuấn0,27%
- Lê Thị Lệ0,19%
- Cổ đông khác31,08%
Ngành nghề kinh doanh
- Chăn nuôi, cung cấp con giống
- Sản xuất, kinh doanh, phân phối sữa bò
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 25/06/2024Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 42,800 đ/CP.
- 14/06/2024Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 10/03/2021Tăng vốn điều lệ lên 1.100 tỷ đồng.
- 18/12/2020Ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 30,000 đ/CP.
- 16/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 668 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 18 mốc ↓
- 06/11/2015Tăng vốn điều lệ lên 568.46 tỷ đồng.
- 2014Khánh thành Trung tâm giống số 3 với quy mô 500 con.
- 2013Khánh thành nhà máy thức ăn chăn nuôi tổng hợp (TMR).
- 15/09/2013Tăng vốn điều lệ lên 368.46 tỷ đồng.
- 2012Khánh thành Trung tâm giống số 2 với quy mô 1,000 con.
- 03/08/2012Tăng vốn điều lệ lên 268.46 tỷ đồng.
- 04/07/2011Tăng vốn điều lệ lên 168.46 tỷ đồng.
- 2010Khánh thành Trung tâm Giống số 1 với quy mô 500 con.
- 28/04/2010Tăng vốn điều lệ lên 68.2 tỷ đồng.
- 03/11/2008Tăng vốn điều lệ lên 34.1 tỷ đồng.
- 30/07/2007Tăng vốn điều lệ lên 17.1 tỷ đồng.
- 09/2004Chuyển đối sang CTCP Giống bò sữa Mộc Châu với vốn điều lệ là 7.1 tỷ đồng trong đó Tổng Công ty Chăn nuôi Việt Nam nắm giữ 51%.
- 1958Mộc Châu Milk ra đời.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 693
- LNST 39,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.725
- Nợ 368
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 37,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 2.839
- LNST 216
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.680
- Nợ 401
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 181
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng25.650 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 10,4Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng25.650 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.472 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 21.422 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 11,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,9%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,3%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 24/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/11/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 29/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 28/12/2020 | Quyền mua | Quyền mua 20:1 |
| 31/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/09/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1751 |
| 31/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 35% (3.500đ/CP) |
| 31/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 30/11/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2500:1357 |
| 01/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 400:149 |
| 31/08/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 625:371 |
| 31/07/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:147 |
| 29/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |