CTCP Long Hậu · Bất động sản
Biểu đồ giá LHG
- 1 ngày
- +0,76%
- 1 tuần
- -0,37%
- 1 tháng
- +0,76%
- 3 tháng
- +4,40%
- 1 năm
- -5,27%
- 2 năm
- -13,75%
- 3 năm
- +12,14%
- 5 năm
- -32,07%
- Tất cả
- +155,03%
- Trần
- 28.200
- Sàn
- 24.600
- TC
- 26.400
- Mở
- 26.650
- Cao
- 26.650
- Thấp
- 25.900
- KL
- 28.300
- GT
- 0,7 tỷ
Mô hình giá của LHG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,3 tỷ
- 20 phiên
- −1,3 tỷ
- 60 phiên
- −0,4 tỷ
- 1 năm
- −11,9 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | −500 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −10 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 15/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −400 cp |
| 08/10 | −0,5 tỷ | −19 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,2 tỷ | −10 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,4 tỷ | −52 nghìn cp |
| T09/2026 | +1,7 tỷ | +63 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,9 tỷ | +31 nghìn cp |
| T06/2026 | +2,6 tỷ | +94 nghìn cp |
| T05/2026 | +5,4 tỷ | +194 nghìn cp |
| T04/2026 | +3,2 tỷ | +115 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,8 tỷ | +139 nghìn cp |
| T02/2026 | −8,9 tỷ | −296 nghìn cp |
| T01/2026 | −7,5 tỷ | −243 nghìn cp |
| T12/2025 | −3,2 tỷ | −107 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,6 tỷ | −62 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,5 tỷ | +92 nghìn cp |
| Q2/2026 | +11,3 tỷ | +403 nghìn cp |
| Q1/2026 | −12,5 tỷ | −400 nghìn cp |
| Q4/2025 | −12,1 tỷ | −402 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,4 tỷ | +33 nghìn cp |
| 2025 | −12,1 tỷ | −402 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,3 tỷ
- 60 phiên
- +0,8 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −25 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −6 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −1 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −59 cp |
| 15/04 | −1,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| 08/04 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 03/04 | −0,8 tỷ | −25 nghìn cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −95 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −45 cp |
| 24/09 | −0,4 tỷ | −10 nghìn cp |
| 23/09 | −1,5 tỷ | −40 nghìn cp |
| 19/09 | +1,1 tỷ | +30 nghìn cp |
| 17/09 | +0,7 tỷ | +20 nghìn cp |
| 16/09 | +0,7 tỷ | +20 nghìn cp |
| 13/05 | 0 tỷ | −1 cp |
| 12/04 | +0,4 tỷ | +10 nghìn cp |
| 09/04 | −0,5 tỷ | −14 nghìn cp |
| 08/04 | +1,6 tỷ | +45 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −25 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −1 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −59 cp |
| T04/2025 | −2,5 tỷ | −90 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| T09/2024 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −1 cp |
| T04/2024 | +1,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | +801 cp |
| T02/2024 | +0,4 tỷ | +11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −25 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q2/2025 | −2,5 tỷ | −90 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −230 cp |
| Q3/2024 | +0,8 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q2/2024 | +1,3 tỷ | +35 nghìn cp |
| Q1/2024 | +1,1 tỷ | +35 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −25 cp |
| 2025 | −2,5 tỷ | −90 nghìn cp |
| 2024 | +3,1 tỷ | +90 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −242 cp |
| 2022 | +0,5 tỷ | +10 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1,2 | 1,4 | −4,6 | 0,7 | −3,1 | 2,0 | −2,5 | 2,4 | 2,5 | −0,6 | 0,4 | −0,5 | |
| 2025 | −1,7 | 6,3 | −6,8 | −22,8 | 15,4 | 4,7 | 5,5 | −3,4 | −1,5 | −1,8 | −1,8 | −2,4 | −14,2 |
| 2024 | 8,4 | 6,9 | 2,5 | −11,9 | 10,9 | 6,4 | 13,2 | −6,1 | −3,2 | −2,9 | 1,6 | −2,2 | 22,6 |
| 2023 | 15,0 | −9,4 | 0,2 | 13,5 | 14,2 | −1,5 | 4,9 | −0,7 | 20,7 | −21,0 | 13,6 | 1,0 | 51,9 |
| 2022 | −6,0 | 6,4 | 8,3 | −23,4 | −18,9 | −2,6 | 11,3 | 10,7 | −37,9 | −22,3 | 7,1 | 2,1 | −57,3 |
| 2021 | −8,2 | 7,0 | −1,5 | 8,3 | 17,8 | 7,1 | 12,0 | 2,7 | −2,6 | 17,2 | −13,1 | 6,4 | 60,6 |
| 2020 | −2,6 | −5,4 | −18,3 | 43,6 | 9,0 | −3,1 | 14,7 | 59,1 | −5,5 | −9,9 | 29,8 | 6,4 | 144,9 |
| 2019 | −0,8 | 2,7 | 8,5 | −5,4 | 7,3 | −3,7 | −5,1 | 4,0 | −9,6 | −7,6 | 1,0 | 0,0 | −10,0 |
| 2018 | 19,2 | −5,2 | 19,7 | 7,4 | −8,8 | −12,7 | 1,4 | 6,8 | 17,7 | −17,6 | 1,8 | −5,1 | 17,4 |
| 2017 | 4,1 | 11,1 | 2,4 | −0,2 | −1,4 | 6,3 | −8,3 | 1,9 | 1,5 | −1,7 | 12,3 | −9,4 | 17,4 |
| TB | 2,9 | 2,2 | 1,1 | 1,0 | 4,2 | 0,3 | 4,7 | 7,7 | −1,8 | −6,8 | 5,8 | −0,4 | 25,9 |
| % năm tăng | 50% | 70% | 60% | 50% | 60% | 50% | 70% | 70% | 40% | 10% | 78% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LHG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LHG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LHG
Chưa có ý tưởng nào về LHG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.120.100.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng26.600 đ · 04/11/2026
- 1.330 tỷ
- CP lưu hành
- 50.012.010
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu25.006.005
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 7,27%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 48,67%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu48.000 đ
- 23/03/2010
Cổ đông lớn
- Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận48,67%24.338.478 CP
- Võ Tấn Thịnh20,02%10.014.580 CP
- Lumen Vietnam Fund4,89%2.447.700 CP
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund2,65%1.324.600 CP
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,1%548.600 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty TNHH MTV Phát triển Công nghiệp Tân Thuận48,67%
- Võ Tấn Thịnh20,02%
- Lumen Vietnam Fund4,89%
- KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund2,65%
- KIM Vietnam Growth Equity Fund1,1%
- Cổ đông khác22,67%
Ngành nghề kinh doanh
- Mua bán nhà ở, chung cư, nhà xưởng, kho, bến bãi, bãi đỗ xe
- Mua bán vật liệu xây dựng
- DV tư vấn quản lý chất lượng và môi trường; quan trắc môi trường
- SX, kinh doanh nước sạch, nước tinh khiết, ...
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 15/01/2018Tăng vốn điều lệ lên 500.12 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 260.82 tỷ đồng.
- 2010Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2008Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 2007Tăng vốn điều lệ lên 163.44 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 7 mốc ↓
- 2006Được cấp giấy chứng nhận đầu tư khu công nghiệp Long Hậu.
- 23/05/2006Công ty Cổ phần Long Hậu được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 90 tỷ đồng theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5003000142 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An.
Công ty con & liên kết · 4Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 148
- LNST 53,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.477
- Nợ 1.541
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −554
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 691
- LNST 292
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.276
- Nợ 1.440
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 212
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng26.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 4,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng26.600 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,7Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 5.756 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 38.712 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 15,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 8,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 45,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/08/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 21% (2.100đ/CP) |
| 25/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 22/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 09/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 23/06/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 23/08/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 30/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 19% (1.900đ/CP) |
| 24/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 31/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/09/2017 | Quyền mua | Quyền mua 100:87 |
| 09/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/04/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/09/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 02/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 02/01/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/11/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 29/11/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 24/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |