CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá LBM
- 1 ngày
- +0,71%
- 1 tuần
- +1,43%
- 1 tháng
- -2,74%
- 3 tháng
- +3,27%
- 1 năm
- -14,43%
- 2 năm
- +22,63%
- 3 năm
- +46,77%
- 5 năm
- +108,82%
- Tất cả
- +988,12%
- Trần
- 30.150
- Sàn
- 26.250
- TC
- 28.200
- Mở
- 28.200
- Cao
- 28.200
- Thấp
- 27.600
- KL
- 400
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của LBM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,4 tỷ
- 20 phiên
- −1,8 tỷ
- 60 phiên
- +4,1 tỷ
- 1 năm
- −27,4 tỷ
Mua ròng 7 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | +600 cp |
| 30/10 | +0,2 tỷ | +7 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/10 | +0,1 tỷ | +2 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +300 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 16/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 15/10 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 14/10 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 09/10 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| 08/10 | −0,8 tỷ | −31 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | −1,5 tỷ | −59 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,6 tỷ | +93 nghìn cp |
| T08/2026 | +3,1 tỷ | +114 nghìn cp |
| T07/2026 | +1,6 tỷ | +55 nghìn cp |
| T06/2026 | +3,2 tỷ | +112 nghìn cp |
| T05/2026 | +3,3 tỷ | +114 nghìn cp |
| T04/2026 | +2,0 tỷ | +67 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,3 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2026 | +1,9 tỷ | +56 nghìn cp |
| T01/2026 | +0,8 tỷ | +22 nghìn cp |
| T12/2025 | +5,0 tỷ | +136 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | −1,4 tỷ | −55 nghìn cp |
| Q3/2026 | +7,3 tỷ | +261 nghìn cp |
| Q2/2026 | +8,5 tỷ | +293 nghìn cp |
| Q1/2026 | +3,0 tỷ | +87 nghìn cp |
| Q4/2025 | −45,9 tỷ | −1,26 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +17,4 tỷ | +586 nghìn cp |
| 2025 | −45,9 tỷ | −1,26 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 19 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −24 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −28 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −116 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −12 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −100 cp |
| 01/07 | 0 tỷ | −5 cp |
| 18/01 | 0 tỷ | −42 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −30 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −48 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −74 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −14 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −186 cp |
| 11/01 | 0 tỷ | −60 cp |
| 21/12 | 0 tỷ | −80 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −16 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −43 cp |
| 16/11 | 0 tỷ | −5 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −3 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −24 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −28 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −116 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −5 cp |
| T01/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −30 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −48 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −88 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | −186 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2025 | 0 tỷ | −44 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −28 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −128 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −105 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −78 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −88 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −246 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2025 | 0 tỷ | −72 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −275 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −412 cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2021 | 0 tỷ | −400 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,2 | −1,0 | −6,8 | −5,8 | 2,2 | −1,5 | −5,1 | −1,1 | 6,5 | −3,7 | 0,4 | −20,7 | |
| 2025 | −0,2 | 20,2 | −7,9 | −7,1 | 1,7 | 5,5 | 14,9 | 5,7 | 4,8 | −4,6 | 5,3 | 1,0 | 42,2 |
| 2024 | −1,5 | −7,6 | 2,7 | 3,7 | 1,7 | 11,4 | 17,3 | 1,8 | −6,4 | −1,0 | −1,8 | 6,2 | 26,7 |
| 2023 | 4,1 | 0,2 | 1,0 | 1,0 | 5,2 | 11,8 | 0,2 | 3,2 | −2,4 | −1,3 | −2,9 | 2,8 | 24,8 |
| 2022 | 5,9 | 7,6 | 9,1 | −1,0 | −15,0 | 6,4 | 4,7 | −10,1 | −2,4 | 0,5 | 7,3 | −10,1 | −0,8 |
| 2021 | 28,9 | 19,0 | 1,3 | 2,6 | −3,5 | 1,7 | 3,4 | 6,3 | 0,1 | 7,1 | 19,9 | 2,7 | 127,2 |
| 2020 | −4,6 | −7,5 | −5,4 | 5,5 | 9,1 | 7,1 | 2,7 | 11,6 | −0,3 | −0,3 | 2,2 | 18,2 | 41,4 |
| 2019 | 2,4 | −0,2 | −2,2 | −3,6 | −6,9 | 1,8 | −1,6 | 7,2 | 1,7 | 6,2 | −6,4 | 4,0 | 1,2 |
| 2018 | −0,2 | −7,6 | 21,6 | −5,2 | −12,2 | 0,4 | 14,5 | −11,1 | −1,5 | 4,9 | 4,7 | 0,4 | 3,6 |
| 2017 | 5,7 | 2,0 | −0,4 | 0,2 | 14,8 | 3,6 | −0,3 | −7,0 | 0,4 | −8,4 | −1,2 | −5,9 | 1,5 |
| TB | 3,4 | 2,5 | 1,3 | −1,0 | −0,3 | 4,8 | 5,1 | 0,6 | 0,0 | −0,1 | 3,0 | 2,1 | 29,7 |
| % năm tăng | 50% | 50% | 50% | 50% | 60% | 90% | 70% | 60% | 50% | 40% | 56% | 78% | 89% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LBM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LBM
Chưa có ý tưởng nào về LBM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ500.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 500 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng28.400 đ · 04/11/2026
- 1.420 tỷ
- CP lưu hành
- 50.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu17.500.000
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại37,95%
- 12,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu39.900 đ
- 20/12/2006
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng65,81%32.906.101 CP
- AFC Vietnam Fund9,01%4.504.775 CP
- Lê Cao Quang0,94%469.410 CP
- Lê Đình Hiển0,63%317.370 CP
- Bùi Hữu Vũ Hoàng0,5%250.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm Đồng65,81%
- AFC Vietnam Fund9,01%
- Lê Cao Quang0,94%
- Lê Đình Hiển0,63%
- Bùi Hữu Vũ Hoàng0,5%
- Cổ đông khác23,1%
Ngành nghề kinh doanh
- SXKD vật liệu xây dựng. Khai thác, chế biến và kinh doanh khoáng sản, thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, và nước sinh hoạt.
- San lấp mặt bằng, xây dựng, kinh doanh và phát triển nhà. Kinh doanh vận chuyển hàng hóa, hoạt động xuất nhập khẩu, trồng rừng.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- p>- Tháng 06/2026: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng.
- 08/2024Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 08/2022Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 05/2019Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- 04/09/2009Tăng vốn điều lệ lên 85 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 69.83 tỷ đồng.
- 18/06/2007Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Khoáng sản và Vật liệu xây dựng Lâm Đồng và tăng vốn điều lệ lên 41.39 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- 20/12/2006Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại HOSE.
- 06/2004Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 17/3/2003Công ty thực hiện cổ phần hóa theo Quyết định số 35/2003 QĐ-UB của UBND Tỉnh Lâm Đồng. Công ty có vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- 18/11/1994Tiền thân là Công ty Vật liệu xây dựng Lâm Đồng được thành lập.
Công ty con & liên kết · 5Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 387
- LNST 43,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.214
- Nợ 203
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 75,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.198
- LNST 142
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 991
- Nợ 346
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 248
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng28.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 9,3Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng28.400 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,4Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 3.047 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 20.124 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 17,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 13,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,5%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 12/11/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 31/03/2026 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 03/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 18/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2,5% (250đ/CP) |
| 09/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/07/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 18/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 08/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 15/11/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 22/07/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 24/03/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 25/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 16/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 22/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/11/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 03/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/11/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 02/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 13/03/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 14/10/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/12/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 06/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 20/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 06/02/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/02/2009 | Quyền mua | Quyền mua 100:93 |
| 15/10/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 11/03/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 29/08/2007 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 31/01/2007 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |