CTCP Chế biến hàng Xuất khẩu Long An · Thực phẩm - Đồ uống
Biểu đồ giá LAF
- 1 ngày
- -3,95%
- 1 tuần
- -10,53%
- 1 tháng
- -4,49%
- 3 tháng
- -12,82%
- 1 năm
- -4,66%
- 2 năm
- +8,77%
- 3 năm
- +67,16%
- 5 năm
- +13,18%
- Tất cả
- +111,97%
- Trần
- 18.900
- Sàn
- 16.500
- TC
- 17.700
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của LAF dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Thực phẩm - Đồ uống
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −2,2 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | +20 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +1 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | +20 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T06/2026 | −2,0 tỷ | −96 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +277 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +100 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q3/2026 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,0 tỷ | −94 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,2 tỷ | −105 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 36 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −58 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −4 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −8 cp |
| 25/12 | 0 tỷ | −3 cp |
| 11/11 | 0 tỷ | −42 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −44 cp |
| 24/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −6 cp |
| 30/08 | 0 tỷ | −93 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 05/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −9 cp |
| 14/06 | 0 tỷ | −8 cp |
| 09/05 | 0 tỷ | −35 cp |
| 05/12 | 0 tỷ | −2 cp |
| 02/12 | 0 tỷ | −7 cp |
| 30/11 | 0 tỷ | −32 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 24/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −3 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −42 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −44 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −103 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −12 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −17 cp |
| T05/2023 | 0 tỷ | −35 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −8 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −89 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −14 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −115 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −52 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −58 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −26 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −103 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −167 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −515 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −3,4 | 9,0 | −8,5 | 1,2 | −0,6 | 39,7 | −16,2 | −0,3 | −4,0 | −0,3 | −10,5 | −3,1 | |
| 2025 | 9,4 | 10,1 | −7,2 | −14,8 | 5,8 | 2,0 | 11,8 | 0,5 | −0,5 | −4,3 | 0,0 | 0,0 | 10,1 |
| 2024 | 3,0 | 17,7 | −2,3 | −1,1 | 6,8 | 7,0 | 3,8 | 4,8 | −2,6 | 6,2 | −1,4 | 4,3 | 54,9 |
| 2023 | −12,4 | 14,9 | −25,0 | 2,7 | −6,4 | 21,7 | 21,5 | −11,1 | 1,9 | −9,6 | 0,4 | 6,5 | −6,0 |
| 2022 | −2,5 | −2,1 | −9,4 | 7,1 | 4,9 | −21,4 | −2,2 | −3,5 | −12,2 | 2,9 | 0,0 | −4,0 | −37,5 |
| 2021 | 10,0 | 23,8 | 4,0 | 1,0 | −5,1 | 4,1 | −2,6 | 1,3 | −0,6 | 35,8 | 12,1 | 6,6 | 124,7 |
| 2020 | −4,4 | −2,0 | −8,6 | 2,5 | −5,9 | −7,9 | 2,9 | 22,1 | 2,0 | −1,0 | −6,1 | 17,3 | 6,4 |
| 2019 | −17,8 | 10,8 | 24,9 | 2,7 | 13,3 | −1,9 | 0,2 | −2,0 | 14,6 | 20,7 | 0,3 | 5,5 | 86,5 |
| 2018 | −20,2 | 0,9 | −2,4 | −15,3 | −25,9 | 3,3 | −8,3 | 14,4 | −2,2 | −10,6 | −0,7 | −8,4 | −57,4 |
| 2017 | 11,6 | 1,7 | −5,6 | −1,6 | −11,0 | 11,5 | 1,7 | −6,7 | 9,1 | 11,5 | −7,5 | 3,2 | 15,2 |
| TB | −2,7 | 8,5 | −4,0 | −1,6 | −2,4 | 5,8 | 1,3 | 2,0 | 0,5 | 5,1 | −0,3 | 3,4 | 21,9 |
| % năm tăng | 40% | 80% | 20% | 60% | 40% | 70% | 60% | 50% | 40% | 50% | 33% | 67% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về LAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về LAF
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về LAF
Chưa có ý tưởng nào về LAF. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ152.280.190.000 đKỳquý 3/2026
- 152 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.000 đ · 06/11/2026
- 259 tỷ
- CP lưu hành
- 15.228.019
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.284.202
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,24%
- 1,76%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.200 đ
- 15/12/2000
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN77,88%11.858.841 CP
- Phan Ngọc Sơn4,08%620.800 CP
- New-S Securities Company Limited3,9%593.983 CP
- Nguyễn Thị Ngọc Phương1,11%169.200 CP
- Nguyễn Văn Khải0,69%105.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN77,88%
- Phan Ngọc Sơn4,08%
- New-S Securities Company Limited3,9%
- Nguyễn Thị Ngọc Phương1,11%
- Nguyễn Văn Khải0,69%
- Cổ đông khác12,35%
Ngành nghề kinh doanh
- Tổ chức sản xuất kinh doanh các mặt hàng nông lâm, thủy hải sản xuất khẩu.
- Xuất khẩu trực tiếp các mặt hàng do đơn vị thu mua chế biến.
- Đầu tư, khai thác chế biến, liên kết liên doanh với các đối tác trong và ngoài nước trong việc sản xuất kinh doanh và dịch vụ hàng nông lâm, thủy hải sản xuất khẩu….
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2024Tăng vốn điều lên lên 152,280,190,000 đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 14/04/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.
- 08/04/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HOSE sang HNX.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 2011Tăng vốn điều lệ lên 147.28 tỷ đồng.
- 07/2010Tăng vốn điều lệ lên 133.89 tỷ đồng.
- 06/2009Tăng vốn điều lệ lên 81.18 tỷ đồng.
- 11/2006Tăng vốn điều lệ lên 57.98 tỷ đồng.
- 12/2005Tăng vốn điều lệ lên 38.19 tỷ đồng.
- 2000Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh.
- 12/1999Tăng vốn điều lệ lên 19.09 tỷ đồng.
- 12/1998Tăng vốn điều lệ lên 10.61 tỷ đồng.
- 01/07/1995Xí nghiệp thực hiện thí điểm cổ phần hóa sang công ty cổ phần với tên gọi CTCP Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An với vốn điều lệ 3.54 tỷ đồng.
- 1985Thành lập Xí nghiệp Chế biến Hàng Xuất khẩu Long An.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 191
- LNST 8,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 606
- Nợ 353
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 67,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 619
- LNST 40,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 584
- Nợ 327
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −119
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 7,1Ngành 10,7
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.000 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,0Ngành 1,4
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.406 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 16.634 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 14,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 6,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 4,7%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 18/03/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 11/03/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/07/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/04/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/11/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 10/05/2010 | Quyền mua | Quyền mua 5:3 |
| 10/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 25/05/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 31/07/2008 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 11/08/2006 | Quyền mua | Quyền mua 4:1 |
| 03/04/2006 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 28/12/2005 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 22/08/2005 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/12/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 28/07/2004 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 29/12/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 06/08/2003 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 27/12/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 12/08/2002 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |