CTCP Licogi 14 · Bất động sản
Biểu đồ giá L14
- 1 ngày
- +5,29%
- 1 tuần
- +1,13%
- 1 tháng
- -1,10%
- 3 tháng
- -1,10%
- 1 năm
- -44,06%
- 2 năm
- -33,70%
- 3 năm
- -54,24%
- 5 năm
- -89,30%
- Tất cả
- +1.764,58%
- Trần
- 18.700
- Sàn
- 15.300
- TC
- 17.000
- Mở
- 17.000
- Cao
- 18.000
- Thấp
- 17.000
- KL
- 65.400
- GT
- 1,1 tỷ
Mô hình giá của L14 dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −1,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +500 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −700 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | +600 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −600 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 08/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,2 tỷ | +8 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +700 cp |
| T01/2026 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,3 tỷ | −11 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,3 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q4/2025 | −3,8 tỷ | −117 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,2 tỷ | +13 nghìn cp |
| 2025 | −3,8 tỷ | −117 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 17 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 13/10 | 0 tỷ | −11 cp |
| 24/09 | 0 tỷ | −11 cp |
| 23/09 | 0 tỷ | −323 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −11 cp |
| 27/04 | 0 tỷ | −10 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −75 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −15 cp |
| 20/12 | 0 tỷ | −12 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −15 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | −41 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −93 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −57 cp |
| 23/08 | 0 tỷ | +9 cp |
| 12/08 | 0 tỷ | −18 cp |
| 14/07 | 0 tỷ | −33 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −334 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −11 cp |
| T04/2023 | 0 tỷ | −10 cp |
| T01/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| T12/2022 | 0 tỷ | −27 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −32 cp |
| T10/2022 | 0 tỷ | −43 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −11 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −334 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −21 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | −75 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −102 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −345 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −4 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −296 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −255 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,6 | −4,5 | −9,3 | 6,0 | −9,7 | −6,7 | −14,9 | 15,3 | −12,7 | −1,7 | 2,3 | −37,8 | |
| 2025 | −20,2 | 6,9 | 0,3 | −12,3 | 14,7 | −4,5 | 13,4 | 18,3 | −11,3 | −8,7 | −4,3 | −7,1 | −20,4 |
| 2024 | −9,1 | 1,9 | 6,7 | −15,9 | 3,5 | −8,3 | −10,2 | 0,0 | −5,7 | −5,7 | −5,4 | 36,6 | −18,6 |
| 2023 | 14,2 | −23,4 | −0,7 | 9,8 | −8,5 | −7,8 | 15,6 | 15,4 | −19,7 | −16,9 | 20,0 | 1,6 | −12,6 |
| 2022 | 46,2 | −1,3 | −9,5 | −40,2 | −7,0 | −46,3 | 3,9 | 17,1 | −32,5 | −49,7 | 41,5 | 0,2 | −77,2 |
| 2021 | 1,0 | 22,2 | 15,1 | −8,4 | 3,2 | −3,1 | 6,2 | 18,5 | 4,1 | 119,7 | 43,7 | −9,1 | 389,5 |
| 2020 | −17,2 | −4,5 | −6,6 | 37,2 | −4,9 | 0,3 | −17,4 | 25,8 | 5,9 | −5,6 | 2,7 | 11,5 | 15,0 |
| 2019 | −3,4 | 21,8 | 1,9 | −9,3 | 25,4 | 10,7 | 16,2 | 37,5 | −19,1 | −1,4 | 18,8 | 1,1 | 131,0 |
| 2018 | 7,1 | 4,8 | 27,4 | −23,0 | −11,2 | −18,0 | −11,7 | 50,7 | −3,2 | −22,4 | 6,5 | −7,7 | −21,0 |
| 2017 | 0,8 | 18,2 | 4,7 | 18,3 | −7,3 | 19,2 | 19,1 | 31,6 | −0,7 | −4,2 | 6,4 | −5,8 | 143,9 |
| TB | 1,3 | 4,2 | 3,0 | −3,8 | −0,2 | −6,4 | 2,0 | 23,0 | −9,5 | 0,3 | 14,4 | 2,4 | 58,9 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 60% | 40% | 40% | 30% | 60% | 90% | 20% | 10% | 78% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về L14. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về L14
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về L14
Chưa có ý tưởng nào về L14. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ308.595.150.000 đKỳquý 3/2026
- 309 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng17.900 đ · 04/11/2026
- 552 tỷ
- CP lưu hành
- 30.859.315
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu23.144.486
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại49,77%
- 0,23%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 18,49%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu11.300 đ
- 13/09/2011
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần18,49%5.706.010 CP
- Phạm Gia Lý8,27%2.553.071 CP
- Nguyễn Thúy Ngư1,7%525.934 CP
- Phạm Hùng Sơn1,04%319.710 CP
- Phạm Hùng Cường1,03%317.390 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty LICOGI - Công ty Cổ phần18,49%
- Phạm Gia Lý8,27%
- Nguyễn Thúy Ngư1,7%
- Phạm Hùng Sơn1,04%
- Phạm Hùng Cường1,03%
- Cổ đông khác69,47%
Ngành nghề kinh doanh
- Xây dựng nhà để ở.
- San lấp mặt bằng, đóng ép cọc, xử lý nền móng công trình, dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thiết bị máy móc, cho thuê thiết bị máy công trình.
- Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng và công nghiệp, đường dây trạm biến áp đến 35kv.
- Đầu tư kinh doanh nhà ở, đô thị mới, các dự án thủy điện vừa và nhỏ..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/08/2021Tăng vốn điều lệ lên 268.34 tỷ đồng.
- 04/09/2020Tăng vốn điều lệ lên 243.95 tỷ đồng.
- 11/09/2019Tăng vốn điều lệ lên 184.81 tỷ đồng.
- 2018Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 09/2017Tăng vốn điều lện lên 74.99 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 08/2016Tăng vốn điều lệ 50 tỷ đồng.
- 07/2015Tăng vốn điều lệ lên 34.48 tỷ đồng.
- 13/09/2011Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.
- 01/09/2008Chính thức trở thành công ty đại chúng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 28.8 tỷ đồng.
- 09/09/2005Công ty đổi tên thành CTCP Licogi 14.
- 18/07/2005Công ty tiến hành CPH và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.
- 02/01/1996Đổi tên thành Công ty Cơ giới và Xây lắp số 14.
- 11/02/1982Tiền thân là Xí nghiệp Cơ giới số 14 được thành lập.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 17,0
- LNST 1,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 606
- Nợ 156
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −28,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 94,7
- LNST 22,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 639
- Nợ 192
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng17.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 147,9Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng17.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 121 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 14.576 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 0,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,6%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 3,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/07/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 09/08/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 13/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 13/08/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/08/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/06/2019 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 01/03/2018 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 30/06/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:7 |
| 14/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3001 |
| 15/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 08/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 17/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 10/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8,8% (880đ/CP) |
| 08/08/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |