CTCP KASATI · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá KST
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -2,34%
- 1 tháng
- +5,04%
- 3 tháng
- -1,11%
- 1 năm
- +4,25%
- 2 năm
- +20,66%
- 3 năm
- +28,87%
- 5 năm
- +8,98%
- Tất cả
- +375,29%
- Trần
- 13.700
- Sàn
- 11.300
- TC
- 12.500
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của KST dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −600 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −600 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −600 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 8 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 14/10 | 0 tỷ | −10 cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −19 cp |
| 28/11 | 0 tỷ | −1 cp |
| 25/11 | 0 tỷ | −14 cp |
| 17/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 15/11 | 0 tỷ | −12 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −40 cp |
| 01/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| T06/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q4/2022 | 0 tỷ | −50 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | −100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −190 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 6,1 | −4,3 | 0,8 | 0,0 | 2,9 | 0,0 | 8,0 | 2,0 | −7,9 | −3,8 | 2,6 | ||
| 2025 | 0,7 | 10,5 | −4,8 | 2,9 | −4,2 | −2,1 | −8,9 | 13,8 | −0,6 | 1,5 | 0,0 | 1,6 | 8,7 |
| 2024 | −10,0 | −3,1 | 7,4 | −2,4 | 1,6 | 18,5 | −18,2 | −0,8 | 0,0 | 2,6 | −5,8 | 14,9 | −0,9 |
| 2023 | 0,7 | 10,4 | −6,7 | 0,0 | −2,1 | 0,0 | 2,2 | −2,9 | 1,2 | −5,5 | 2,5 | 13,8 | 12,3 |
| 2022 | 61,7 | −8,4 | −4,6 | 1,8 | −12,4 | −2,0 | −4,9 | 5,1 | −31,0 | 14,7 | 14,6 | 8,0 | 21,0 |
| 2021 | 8,3 | 0,0 | 15,4 | 2,2 | 4,4 | 7,7 | −4,2 | 33,5 | 0,9 | 4,6 | −3,7 | −24,6 | 40,5 |
| 2020 | 0,0 | 25,8 | −7,1 | 4,5 | 18,3 | −0,5 | −2,1 | 3,2 | −11,1 | 13,8 | −5,6 | 5,9 | 46,9 |
| 2019 | −7,6 | 7,6 | −12,8 | −9,3 | 25,1 | 0,0 | 9,5 | −8,3 | 0,0 | −3,9 | −6,5 | −3,6 | −14,4 |
| 2018 | −19,4 | 12,5 | 5,5 | 0,0 | 20,0 | −10,7 | −12,6 | 18,5 | −10,3 | 8,1 | 0,0 | −1,7 | 1,3 |
| 2017 | 0,0 | 106,0 | 13,4 | 5,2 | 26,3 | 20,0 | 9,7 | −10,3 | −11,8 | 2,7 | 20,0 | 0,6 | 300,9 |
| TB | 4,0 | 15,7 | 0,6 | 0,5 | 8,0 | 3,1 | −2,2 | 5,4 | −7,1 | 3,5 | 1,7 | 1,7 | 46,3 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 50% | 50% | 70% | 30% | 40% | 60% | 20% | 70% | 33% | 67% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KST
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KST
Chưa có ý tưởng nào về KST. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ59.920.200.000 đKỳquý 3/2026
- 59,9 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 28/10/2026
- 74,9 tỷ
- CP lưu hành
- 5.992.020
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.696.409
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,69%
- 0,31%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 33,88%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu30.000 đ
- 29/12/2010
Cổ đông lớn
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam33,88%2.030.000 CP
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện21,3%1.276.180 CP
- Lê Phước Hiền3,58%214.240 CP
- Võ Ngọc Anh1%59.710 CP
- Trần Minh Dũng0,53%32.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập Đoàn Bưu Chính Viễn Thông Việt Nam33,88%
- Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Bưu điện21,3%
- Lê Phước Hiền3,58%
- Võ Ngọc Anh1%
- Trần Minh Dũng0,53%
- Cổ đông khác39,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, lắp ráp, lắp đặt, bảo dưỡng, hỗ trợ vận hành các thiết bị viễn thông, tin học, điện tử và kinh doanh phần mềm tin học.
- Chuyển giao công nghệ, kinh doanh vật tư thiết bị và sản phẩm ngành viễn thông, tin học và điện tử.
- Dịch vụ viễn thông, tin học công cộng trong nước và quốc tế..
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 12/2023Giảm vốn điều lệ xuống còn 59.92 tỷ đồng.
- 03/2022Tăng vốn điều lệ lên 59.96 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 29/12/2010Cổ phiếu Công ty chính thức giao dịch trên HNX với mã chứng khoán KST.
- 10/2007Tăng vốn điều lệ lên 29.96 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 02/12/2002Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP với vốn điều lệ là 10 tỷ đồng.
- 08/10/1985Được đổi tên thành Xí nghiệp Khoa học Sản xuất thiết bị Thông tin 2.
- Tiền thân là Xí Nghiệp sửa chữa thiết bị thông tin 2 được thành lập năm 1976.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 18,3
- LNST 0,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 180
- Nợ 101
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −50,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 705
- LNST 11,1
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 360
- Nợ 278
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 39,3
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 11,2Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 28/10Đọc thêm →
- 1,0Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.114 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.059 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 8,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,0%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,84% (1.184đ/CP) |
| 08/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,94% (1.094đ/CP) |
| 05/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 21/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10,7% (1.070đ/CP) |
| 27/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6,16% (616đ/CP) |
| 21/01/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 23/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 24/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18,66% (1.866đ/CP) |
| 29/07/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 05/09/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 02/06/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 04/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 23/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 05/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/07/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 18/10/2007 | Quyền mua | Quyền mua 10:19 |