CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương · Khai khoáng
Biểu đồ giá KSB
- 1 ngày
- +1,63%
- 1 tuần
- -9,09%
- 1 tháng
- -1,19%
- 3 tháng
- -9,09%
- 1 năm
- -32,43%
- 2 năm
- -30,94%
- 3 năm
- -35,77%
- 5 năm
- -63,07%
- Tất cả
- +318,06%
- Trần
- 13.150
- Sàn
- 11.450
- TC
- 12.300
- Mở
- 12.100
- Cao
- 12.550
- Thấp
- 12.100
- KL
- 881.600
- GT
- 11 tỷ
Mô hình giá của KSB dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- +0,3 tỷ
- 60 phiên
- −1,8 tỷ
- 1 năm
- −4,3 tỷ
Mua ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 03/11 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 02/11 | −1,0 tỷ | −85 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 29/10 | −0,2 tỷ | −13 nghìn cp |
| 28/10 | −0,3 tỷ | −25 nghìn cp |
| 27/10 | −0,2 tỷ | −15 nghìn cp |
| 26/10 | −0,4 tỷ | −31 nghìn cp |
| 23/10 | +0,8 tỷ | +59 nghìn cp |
| 22/10 | −0,5 tỷ | −37 nghìn cp |
| 21/10 | −0,2 tỷ | −18 nghìn cp |
| 20/10 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
| 19/10 | +1,6 tỷ | +120 nghìn cp |
| 16/10 | −0,3 tỷ | −24 nghìn cp |
| 15/10 | −1,0 tỷ | −78 nghìn cp |
| 14/10 | +0,1 tỷ | +8 nghìn cp |
| 13/10 | −0,3 tỷ | −22 nghìn cp |
| 12/10 | +2,0 tỷ | +151 nghìn cp |
| 09/10 | 0 tỷ | −800 cp |
| 08/10 | +0,4 tỷ | +29 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,9 tỷ | −71 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,3 tỷ | +101 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,2 tỷ | +15 nghìn cp |
| T08/2026 | −1,7 tỷ | −103 nghìn cp |
| T07/2026 | +2,2 tỷ | +171 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,5 tỷ | +30 nghìn cp |
| T05/2026 | −0,5 tỷ | −28 nghìn cp |
| T04/2026 | −2,4 tỷ | −147 nghìn cp |
| T03/2026 | −3,5 tỷ | −205 nghìn cp |
| T02/2026 | −3,6 tỷ | −198 nghìn cp |
| T01/2026 | +9,1 tỷ | +528 nghìn cp |
| T12/2025 | −4,2 tỷ | −234 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +0,4 tỷ | +30 nghìn cp |
| Q3/2026 | +0,6 tỷ | +83 nghìn cp |
| Q2/2026 | −2,4 tỷ | −145 nghìn cp |
| Q1/2026 | +2,1 tỷ | +125 nghìn cp |
| Q4/2025 | −4,1 tỷ | −226 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,7 tỷ | +92 nghìn cp |
| 2025 | −4,1 tỷ | −226 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −1,0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/09 | 0 tỷ | −81 cp |
| 20/07 | 0 tỷ | −400 cp |
| 01/04 | 0 tỷ | +600 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| 28/11 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 14/11 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 13/11 | −2,4 tỷ | −126 nghìn cp |
| 29/10 | −0,4 tỷ | −20 nghìn cp |
| 21/10 | +0,9 tỷ | +50 nghìn cp |
| 03/10 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 29/09 | −2,2 tỷ | −104 nghìn cp |
| 19/09 | +0,1 tỷ | +4 nghìn cp |
| 16/09 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/09 | −0,6 tỷ | −30 nghìn cp |
| 03/09 | +1,2 tỷ | +60 nghìn cp |
| 26/08 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/08 | +1,0 tỷ | +50 nghìn cp |
| 12/08 | +2,3 tỷ | +120 nghìn cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −115 cp |
| 09/07 | 0 tỷ | −12 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T09/2026 | 0 tỷ | −81 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −400 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2025 | −2,4 tỷ | −126 nghìn cp |
| T10/2025 | +0,4 tỷ | +26 nghìn cp |
| T09/2025 | −1,5 tỷ | −70 nghìn cp |
| T08/2025 | +3,3 tỷ | +170 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| T03/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −50 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | 0 tỷ | −481 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2025 | −2,0 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q3/2025 | +1,8 tỷ | +100 nghìn cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −23 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −150 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −179 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| 2025 | −0,1 tỷ | −300 cp |
| 2024 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2023 | −0,7 tỷ | −22 nghìn cp |
| 2022 | +24,8 tỷ | +785 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 3,8 | −0,3 | −9,3 | 0,3 | −6,8 | −1,0 | −11,8 | 4,2 | −6,2 | −0,4 | −2,0 | −26,9 | |
| 2025 | 2,4 | 5,0 | −7,0 | −16,2 | 7,4 | 0,9 | 6,8 | 5,3 | 5,5 | −7,5 | −2,4 | −5,3 | −7,8 |
| 2024 | 9,7 | 3,5 | 1,9 | −18,1 | 5,1 | −11,1 | −8,2 | 2,2 | 4,8 | −6,9 | −4,9 | 6,3 | −18,1 |
| 2023 | 32,7 | −8,5 | 17,2 | −7,2 | 8,5 | 11,2 | 6,7 | −3,5 | −10,6 | −23,5 | 19,3 | 6,8 | 43,1 |
| 2022 | −13,9 | 17,1 | 3,8 | −22,4 | −8,2 | −27,2 | 11,8 | −1,6 | −10,9 | −31,5 | −1,8 | 15,4 | −58,7 |
| 2021 | −16,5 | 29,0 | −5,4 | −11,9 | −2,4 | 2,9 | −4,2 | 27,7 | 6,6 | 15,9 | 3,4 | 11,4 | 57,0 |
| 2020 | −5,9 | 22,8 | −37,9 | 51,7 | 30,8 | −12,2 | −5,9 | 35,0 | 12,4 | −9,5 | 17,0 | 18,4 | 124,0 |
| 2019 | −3,2 | 11,4 | −0,7 | −10,5 | −5,9 | 0,0 | −12,8 | 16,5 | −9,6 | −10,0 | −10,5 | 0,0 | −33,3 |
| 2018 | −1,9 | 2,4 | −8,6 | −6,9 | −5,0 | 0,2 | −6,2 | −10,1 | 16,7 | −15,5 | −3,1 | −8,9 | −40,3 |
| 2017 | 4,8 | 3,8 | 11,7 | 7,9 | 20,1 | 11,9 | −7,0 | 0,5 | −4,4 | −12,7 | 3,4 | −5,8 | 34,0 |
| TB | 1,2 | 8,6 | −3,4 | −3,3 | 4,4 | −2,4 | −3,1 | 7,6 | 0,4 | −10,1 | 2,3 | 4,3 | 11,1 |
| % năm tăng | 50% | 80% | 40% | 30% | 50% | 50% | 30% | 70% | 50% | 10% | 44% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KSB
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KSB
Chưa có ý tưởng nào về KSB. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ1.147.791.030.000 đKỳquý 3/2026
- 1.148 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng12.500 đ · 04/11/2026
- 1.431 tỷ
- CP lưu hành
- 114.443.703
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu85.832.777
- 75%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,02%
- 0,98%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu42.000 đ
- 20/01/2010
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần DRH Holdings21,16%24.211.789 CP
- Phan Tấn Đạt4,62%5.288.159 CP
- Evli Emerging Frontier Fund3,84%4.400.000 CP
- Trần Đình Hà0,43%496.455 CP
- Trương Hữu Quyến0,29%328.856 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần DRH Holdings21,16%
- Phan Tấn Đạt4,62%
- Evli Emerging Frontier Fund3,84%
- Trần Đình Hà0,43%
- Trương Hữu Quyến0,29%
- Cổ đông khác69,66%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác chế biến khoáng sản
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất nước uống đóng chai
- Kinh doanh bất động sản
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 06/2024Tăng vốn điều lệ lên 1,147,791,030,000 đồng.
- 16/09/2021Tăng vốn điều lệ lên 736,312,020,000 đồng.
- 22/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 644,684,780,000 đồng.
- 02/01/2019Tăng vốn điều lệ lên 537,798,820,000 đồng.
- 23/10/2018Tăng vốn điều lệ lên 514,798,820,000 đồng.
Xem toàn bộ 12 mốc ↓
- 2017Tăng vốn điều lệ lên 468 tỷ đồng.
- 09/03/2012Tăng vốn điều lệ lần hai lên 180 tỷ đồng, vốn nhà nước là 50,5%.
- 20/01/2010Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên sàn HOSE.
- 2009Tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng thông qua phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và Cán bộ chủ chốt.
- 2007Trở thành công ty đại chúng.
- 01/05/2006Chính thức chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng.
- 13/01/1993Tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Khai thác Xuất khẩu Khoáng sản Sông Bé được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 259
- LNST 34,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.472
- Nợ 2.632
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −314
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 711
- LNST 156
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 5.171
- Nợ 2.391
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 474
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 7,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng12.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,5Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.747 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 24.732 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 3,8%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 21,9%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/07/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 27/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 07/08/2018 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 23/03/2017 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 17/11/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 17/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 16/06/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 07/01/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/06/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 18/06/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:3 |
| 07/01/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 14/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 27/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 18% (1.800đ/CP) |
| 06/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 11/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 17% (1.700đ/CP) |
| 03/02/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:6823 |
| 03/10/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 18/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 39% (3.900đ/CP) |
| 20/09/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 27/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 18/03/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 31/10/2008 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |