CTCP Tập đoàn Khải Hoàn Land · Bất động sản
Biểu đồ giá KHG
- 1 ngày
- +0,90%
- 1 tuần
- +0,22%
- 1 tháng
- -1,96%
- 3 tháng
- -5,26%
- 1 năm
- -48,28%
- 2 năm
- -14,45%
- 3 năm
- -18,77%
- 5 năm
- -61,96%
- Tất cả
- -67,93%
- Trần
- 4.770
- Sàn
- 4.150
- TC
- 4.460
- Mở
- 4.450
- Cao
- 4.520
- Thấp
- 4.410
- KL
- 4.692.000
- GT
- 20,9 tỷ
Mô hình giá của KHG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +3,1 tỷ
- 20 phiên
- +3,6 tỷ
- 60 phiên
- +3,3 tỷ
- 1 năm
- −49,4 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +3,1 tỷ | +692 nghìn cp |
| 03/11 | −1,0 tỷ | −234 nghìn cp |
| 02/11 | −0,4 tỷ | −79 nghìn cp |
| 30/10 | +0,6 tỷ | +135 nghìn cp |
| 29/10 | +0,8 tỷ | +173 nghìn cp |
| 28/10 | −1,2 tỷ | −274 nghìn cp |
| 27/10 | −0,5 tỷ | −114 nghìn cp |
| 26/10 | −1,1 tỷ | −247 nghìn cp |
| 23/10 | +1,3 tỷ | +294 nghìn cp |
| 22/10 | −0,6 tỷ | −120 nghìn cp |
| 21/10 | +2,0 tỷ | +431 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −58 nghìn cp |
| 19/10 | −0,9 tỷ | −207 nghìn cp |
| 16/10 | −0,4 tỷ | −90 nghìn cp |
| 15/10 | +0,7 tỷ | +161 nghìn cp |
| 14/10 | −0,9 tỷ | −193 nghìn cp |
| 13/10 | +0,5 tỷ | +113 nghìn cp |
| 12/10 | +0,3 tỷ | +65 nghìn cp |
| 09/10 | +1,5 tỷ | +342 nghìn cp |
| 08/10 | +0,1 tỷ | +13 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +1,7 tỷ | +380 nghìn cp |
| T10/2026 | −0,3 tỷ | −61 nghìn cp |
| T09/2026 | −3,4 tỷ | −740 nghìn cp |
| T08/2026 | +5,4 tỷ | +1,12 triệu cp |
| T07/2026 | −0,9 tỷ | −196 nghìn cp |
| T06/2026 | +0,9 tỷ | +179 nghìn cp |
| T05/2026 | −8,7 tỷ | −1,69 triệu cp |
| T04/2026 | −2,3 tỷ | −404 nghìn cp |
| T03/2026 | +11,4 tỷ | +1,92 triệu cp |
| T02/2026 | −36,9 tỷ | −5,65 triệu cp |
| T01/2026 | +34,2 tỷ | +4,98 triệu cp |
| T12/2025 | −15,8 tỷ | −2,09 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,4 tỷ | +319 nghìn cp |
| Q3/2026 | +1,1 tỷ | +182 nghìn cp |
| Q2/2026 | −10,2 tỷ | −1,92 triệu cp |
| Q1/2026 | +8,7 tỷ | +1,24 triệu cp |
| Q4/2025 | −34,9 tỷ | −4,03 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +1,0 tỷ | −172 nghìn cp |
| 2025 | −34,9 tỷ | −4,03 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
Bán ròng 13 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 26/06 | 0 tỷ | −768 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −314 cp |
| 04/08 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 08/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 12/12 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −19 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −29 cp |
| 10/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 04/06 | −0,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −100 cp |
| 25/03 | −0,7 tỷ | −100 nghìn cp |
| 21/03 | −0,9 tỷ | −150 nghìn cp |
| 31/01 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 30/01 | 0 tỷ | −85 cp |
| 04/01 | 0 tỷ | −100 cp |
| 05/12 | +1,9 tỷ | +300 nghìn cp |
| 23/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 04/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −768 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T07/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T01/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −19 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −29 cp |
| T07/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T06/2024 | −0,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2024 | −1,6 tỷ | −250 nghìn cp |
| T01/2024 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −768 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −148 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q2/2024 | −0,6 tỷ | −100 nghìn cp |
| Q1/2024 | −1,3 tỷ | −200 nghìn cp |
| Q4/2023 | +1,9 tỷ | +300 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −768 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 2024 | −1,9 tỷ | −301 nghìn cp |
| 2023 | +1,9 tỷ | +296 nghìn cp |
| 2022 | 0 tỷ | −85 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0,7 | −8,6 | −12,9 | −1,6 | −7,6 | −2,0 | −4,1 | 2,8 | −3,7 | −3,9 | 0,2 | −34,7 | |
| 2025 | −4,3 | 4,7 | −1,6 | −5,1 | 4,6 | 16,9 | 5,5 | 7,5 | −5,6 | 25,0 | −11,6 | −8,3 | 24,1 |
| 2024 | −4,3 | 2,0 | 4,1 | −15,4 | 8,7 | −5,3 | −3,6 | 0,4 | −1,3 | −0,6 | 9,7 | −4,0 | −11,5 |
| 2023 | 19,3 | −3,6 | −3,8 | 20,7 | 11,7 | −3,1 | 22,2 | 4,9 | −18,7 | −17,6 | 21,6 | 0,2 | 51,1 |
| 2022 | −16,0 | 8,3 | 17,6 | −18,8 | −16,4 | −31,1 | 26,2 | 4,8 | −19,0 | −18,4 | −14,3 | −23,1 | −71,2 |
| 2021 | −11,4 | 0,0 | 24,2 | 24,5 | −8,2 | ||||||||
| TB | −0,9 | 0,5 | 0,7 | −4,1 | 0,2 | −4,9 | 9,3 | 1,5 | −8,0 | 1,5 | 6,0 | −8,7 | −1,9 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 40% | 20% | 60% | 20% | 60% | 83% | 0% | 33% | 60% | 20% | 50% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về KHG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về KHG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về KHG
Chưa có ý tưởng nào về KHG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ4.494.352.050.000 đKỳquý 3/2026
- 4.494 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng4.500 đ · 04/11/2026
- 2.022 tỷ
- CP lưu hành
- 449.435.205
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu247.189.362
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại48,7%
- 0,3%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu14.100 đ
- 19/07/2021
Cổ đông lớn
- Nguyễn Khải Hoàn30,54%137.248.300 CP
- Công ty TNHH KH Invest14,35%64.500.000 CP
- Phan Tuấn Nghĩa3,97%17.847.047 CP
- Đinh Thị Nhật Hạnh1,43%6.448.000 CP
- Võ Công Sơn0,99%4.448.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Nguyễn Khải Hoàn30,54%
- Công ty TNHH KH Invest14,35%
- Phan Tuấn Nghĩa3,97%
- Đinh Thị Nhật Hạnh1,43%
- Võ Công Sơn0,99%
- Cổ đông khác48,72%
Ngành nghề kinh doanh
- Tư vấn, môi giới và kinh doanh bất động sản.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 02/12/2021Tăng vốn điều lệ lên 3,188 tỷ đồng.
- 06/09/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE.
- 27/08/2021Ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch từ HNX sang HOSE.
- 19/07/2021Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển niêm yết từ HOSE sang HNX với giá tham chiếu 15,000 đồng/cp.
- 04/06/2021Tăng vốn điều lệ thành 1,748.2 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 16 mốc ↓
- 14/08/2020Tăng vốn điều lệ lên 1,600 tỷ đồng.
- 31/01/2019Giảm vốn điều lệ xuống 1,200 tỷ đồng.
- 02/03/2017Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- 01/09/2016Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- 15/07/2016Tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng.
- 16/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 540 tỷ đồng.
- 09/06/2016Tăng vốn điều lệ lên 420 tỷ đồng.
- 31/05/2016Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng.
- 07/04/2016Tăng vốn điều lệ lên 48 tỷ đồng.
- 14/04/2010Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng.
- 2009Khải Hoàn Land được thành lập và chính thức đi vào hoạt động.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 353
- LNST 38,6
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.773
- Nợ 1.411
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −420
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 601
- LNST 68,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 6.994
- Nợ 1.705
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −442
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng4.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 23,2Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng4.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 194 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.931 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,6%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,3%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 10,2%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy thấp.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 21/04/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 07/04/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:3333 |