CTCP Công nghệ ITD · Công nghệ và thông tin
Biểu đồ giá ITD
- 1 ngày
- +3,31%
- 1 tuần
- -8,68%
- 1 tháng
- -6,98%
- 3 tháng
- -16,32%
- 1 năm
- -7,83%
- 2 năm
- +0,81%
- 3 năm
- +36,99%
- 5 năm
- -28,93%
- Tất cả
- +390,20%
- Trần
- 10.350
- Sàn
- 9.010
- TC
- 9.680
- Mở
- 10.050
- Cao
- 10.050
- Thấp
- 9.800
- KL
- 7.400
- GT
- 0,1 tỷ
Mô hình giá của ITD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Công nghệ và thông tin
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,7 tỷ
- 20 phiên
- +1,2 tỷ
- 60 phiên
- +2,8 tỷ
- 1 năm
- +12,0 tỷ
Bán ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | −100 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | +100 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | +0,7 tỷ | +65 nghìn cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | +0,2 tỷ | +20 nghìn cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | +0,1 tỷ | +9 nghìn cp |
| 14/10 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | +900 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | +1,1 tỷ | +108 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,4 tỷ | +36 nghìn cp |
| T08/2026 | +1,4 tỷ | +116 nghìn cp |
| T07/2026 | +9,6 tỷ | +629 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +500 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T04/2026 | +0,1 tỷ | +6 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T02/2026 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,8 tỷ | −48 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,1 tỷ | +108 nghìn cp |
| Q3/2026 | +11,4 tỷ | +782 nghìn cp |
| Q2/2026 | +0,2 tỷ | +9 nghìn cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +10 nghìn cp |
| Q4/2025 | −0,8 tỷ | −52 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +12,8 tỷ | +908 nghìn cp |
| 2025 | −0,8 tỷ | −52 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,1 tỷ
- 20 phiên
- −0,1 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 23 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/07 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 26/06 | 0 tỷ | −367 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −61 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −121 cp |
| 20/02 | 0 tỷ | −46 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −98 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −53 cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −35 cp |
| 04/06 | 0 tỷ | −400 cp |
| 28/12 | 0 tỷ | −28 cp |
| 05/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 27/09 | 0 tỷ | −44 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −94 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −56 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −50 cp |
| 22/06 | 0 tỷ | −47 cp |
| 12/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −744 cp |
| 28/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 10/02 | 0 tỷ | −87 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T07/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −367 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −61 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −121 cp |
| T02/2025 | 0 tỷ | −46 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −151 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −435 cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | −28 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T09/2023 | 0 tỷ | −44 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −150 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −197 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −367 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −61 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −121 cp |
| Q1/2025 | 0 tỷ | −46 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −151 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −435 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −128 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | −228 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −586 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| 2022 | −0,1 tỷ | −10 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8,6 | 5,3 | −4,1 | 0,9 | −2,5 | −2,2 | −10,6 | 0,3 | −8,0 | −6,9 | −1,5 | −20,1 | |
| 2025 | 10,8 | 3,4 | −9,5 | −9,2 | 11,5 | 2,6 | 2,1 | 2,9 | −4,7 | 3,8 | 0,0 | 15,4 | 29,2 |
| 2024 | −3,8 | 5,0 | 1,5 | 0,0 | 25,8 | 37,0 | −23,5 | −10,6 | 0,9 | 14,5 | −4,0 | −1,5 | 31,8 |
| 2023 | 13,4 | −3,8 | −7,3 | 6,9 | 2,6 | −1,7 | −3,4 | −9,2 | 3,8 | −14,4 | 7,4 | −0,3 | −8,9 |
| 2022 | −11,2 | 11,3 | 19,7 | −18,7 | 2,1 | −22,5 | 2,2 | −1,7 | −18,1 | 15,2 | 16,0 | −6,3 | −21,6 |
| 2021 | 13,5 | 5,3 | 17,5 | −0,8 | −1,5 | 12,4 | 17,5 | 5,6 | 18,2 | 14,2 | −13,4 | −18,5 | 82,1 |
| 2020 | 1,2 | −3,7 | −20,2 | 12,3 | 4,9 | 6,8 | −2,2 | 2,2 | 4,4 | 0,0 | 10,3 | −2,2 | 10,1 |
| 2019 | −1,8 | 5,8 | 12,8 | −1,2 | −3,5 | 0,0 | 1,8 | 3,6 | −4,6 | −0,5 | 1,6 | −8,7 | 3,6 |
| 2018 | −7,1 | −7,8 | −0,8 | −12,2 | 28,4 | −8,2 | −7,5 | 4,1 | 9,8 | −12,5 | 1,3 | 4,2 | −14,2 |
| 2017 | 14,6 | 15,3 | −7,3 | −6,7 | −6,0 | −10,4 | −2,3 | −5,2 | 6,6 | −3,5 | −8,7 | −19,0 | −32,2 |
| TB | 3,8 | 3,6 | 0,2 | −2,9 | 6,2 | 1,4 | −2,6 | −0,8 | 0,8 | 1,0 | 1,2 | −4,1 | 8,9 |
| % năm tăng | 60% | 70% | 40% | 30% | 60% | 40% | 40% | 60% | 60% | 40% | 56% | 22% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ITD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ITD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ITD
Chưa có ý tưởng nào về ITD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ262.449.950.000 đKỳquý 2/2026
- 262 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng10.000 đ · 04/11/2026
- 309 tỷ
- CP lưu hành
- 30.883.052
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu16.985.678
- 55%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại44,19%
- 4,81%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu9.600 đ
- 20/12/2011
Cổ đông lớn
- Mai Hoài An7,03%2.171.682 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tánh Linh6,58%2.031.933 CP
- Doãn Thị Bích Ngọc5,67%1.750.655 CP
- Mai Minh Tân4,43%1.367.000 CP
- Nguyễn Đức Thắng4,36%1.346.240 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Mai Hoài An7,03%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Tánh Linh6,58%
- Doãn Thị Bích Ngọc5,67%
- Mai Minh Tân4,43%
- Nguyễn Đức Thắng4,36%
- Cổ đông khác71,93%
Ngành nghề kinh doanh
- Giải pháp tích hợp viễn thông – tin học.
- Gia công phần mềm.
- Hạ tầng kỹ thuật điện.
- Điện tự động.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 08/2026Tăng vốn điều lệ lên 309.55 tỷ đồng.
- 10/2025Tăng vốn điều lệ lên 262.44 tỷ đồng.
- 07/2025CTCP Công nghệ Tiên Phong đổi tên thành CTCP Công nghệ ITD.
- 04/2023Tăng vốn điều lệ lên 245.33 tỷ đồng.
- 04/2022Tăng vốn điều lệ lên 213.43 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 11/2016Tăng vốn điều lệ lên 190.64 tỷ đồng.
- 09/2016Tăng vốn điều lệ lên 183.89 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 153.25 tỷ đồng.
- 2012Tăng vốn điều lệ lên 127.71 tỷ đồng.
- 03/2009Tăng vốn điều lệ lên 72.82 tỷ đồng.
- 01/2008Tăng vốn điều lệ lên 64.74 tỷ đồng.
- 06/2007Công ty có vốn điều lệ là 48.79 tỷ đồng.
- 04/2001Chính thức đổi tên thành CTCP Công nghệ Tiên Phong.
- 1994Tiền thân là trung tâm Ứng dụng Công nghệ Tin học và Điều khiển được thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 156
- LNST 0,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 615
- Nợ 176
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 70,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 803
- LNST 106
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 609
- Nợ 136
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 175
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 3,7Ngành 9,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng10.000 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 2.718 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 13.099 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 22,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 12,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 11,4%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 06/08/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:9 |
| 30/01/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 07/08/2025 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:7 |
| 13/02/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 08/02/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:3 |
| 16/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 15/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 13/02/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9% (900đ/CP) |
| 18/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 19/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 25/08/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 19/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 04/09/2015 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:3 |
| 04/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/01/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 17/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/10/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 24/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/12/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |