CTCP Đầu tư và Kinh doanh Nhà · Bất động sản
Biểu đồ giá ITC
- 1 ngày
- +2,41%
- 1 tuần
- -2,97%
- 1 tháng
- -4,49%
- 3 tháng
- -11,09%
- 1 năm
- -33,44%
- 2 năm
- -13,53%
- 3 năm
- +3,16%
- 5 năm
- -48,39%
- Tất cả
- -38,89%
- Trần
- 8.880
- Sàn
- 7.720
- TC
- 8.300
- Mở
- 8.490
- Cao
- 8.590
- Thấp
- 8.300
- KL
- 54.800
- GT
- 0,5 tỷ
Mô hình giá của ITC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,1 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −240 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −240 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −4 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −726 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | −69 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −240 cp |
| Q3/2026 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −726 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −69 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −8 nghìn cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,2 tỷ
Bán ròng 11 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 24/06 | 0 tỷ | −96 cp |
| 28/08 | 0 tỷ | −1 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −9 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −2 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −88 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | −82 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −16 cp |
| 12/09 | 0 tỷ | −6 cp |
| 11/04 | 0 tỷ | −36 cp |
| 21/03 | −0,1 tỷ | −7 nghìn cp |
| 19/03 | −0,5 tỷ | −43 nghìn cp |
| 02/02 | +0,6 tỷ | +50 nghìn cp |
| 29/11 | 0 tỷ | −80 cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −50 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −200 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −10 cp |
| 16/08 | 0 tỷ | −100 cp |
| 15/08 | 0 tỷ | −41 cp |
| 26/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −96 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −88 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −98 cp |
| T09/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| T04/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| T03/2024 | −0,6 tỷ | −50 nghìn cp |
| T02/2024 | +0,6 tỷ | +50 nghìn cp |
| T11/2023 | 0 tỷ | −80 cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −250 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −151 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −96 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −186 cp |
| Q3/2024 | 0 tỷ | −6 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −36 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −330 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −96 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −12 cp |
| 2024 | 0 tỷ | −228 cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | −0,6 tỷ | −34 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −6,5 | −9,3 | 1,3 | 3,3 | 0,8 | −6,1 | −12,0 | −1,0 | −4,4 | −1,9 | −1,4 | −32,2 | |
| 2025 | −6,0 | 1,9 | 11,1 | −14,3 | 47,7 | 2,8 | 11,5 | −6,2 | −5,4 | −5,0 | −2,1 | −0,4 | 27,1 |
| 2024 | −1,3 | 3,2 | 12,3 | −20,3 | 5,0 | 10,7 | 1,4 | −1,3 | −2,2 | −1,8 | −3,6 | 2,8 | 0,9 |
| 2023 | 19,9 | −7,4 | 9,1 | 8,8 | 45,3 | −9,4 | 21,3 | −15,1 | −13,0 | −22,7 | 19,7 | 8,5 | 56,0 |
| 2022 | −32,1 | 10,7 | 3,5 | −20,6 | −13,5 | −22,0 | 13,8 | 27,5 | −7,9 | −24,9 | −4,5 | −18,6 | −67,5 |
| 2021 | 10,7 | −5,6 | 8,4 | −10,3 | −9,0 | 3,9 | −13,2 | 9,4 | 9,6 | 60,2 | 8,0 | −3,1 | 67,7 |
| 2020 | −7,1 | −1,9 | −14,2 | 13,8 | −6,9 | −1,1 | 9,4 | 9,7 | −2,3 | 2,3 | 9,0 | 1,0 | 8,2 |
| 2019 | −4,2 | 4,4 | 15,6 | −0,9 | −2,8 | −0,4 | 19,5 | 12,3 | −2,4 | −0,7 | 4,4 | 1,8 | 53,5 |
| 2018 | 1,4 | 0,7 | 5,9 | 13,3 | −11,1 | −6,0 | −6,3 | −0,8 | 0,8 | −9,8 | −3,3 | 3,4 | −13,5 |
| 2017 | 0,5 | 15,2 | 17,5 | −5,0 | 4,9 | −1,1 | −1,4 | 0,8 | 0,0 | 1,4 | 14,2 | −11,8 | 36,1 |
| TB | −2,5 | 1,2 | 7,0 | −3,2 | 6,0 | −2,9 | 4,4 | 3,5 | −2,7 | −0,3 | 4,6 | −1,8 | 18,7 |
| % năm tăng | 40% | 60% | 90% | 40% | 50% | 30% | 60% | 50% | 20% | 30% | 56% | 56% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về ITC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về ITC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về ITC
Chưa có ý tưởng nào về ITC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ963.754.090.000 đKỳquý 3/2026
- 964 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.500 đ · 04/11/2026
- 864 tỷ
- CP lưu hành
- 101.689.853
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu45.760.433
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,26%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 16,19%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu66.000 đ
- 19/10/2009
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ Phần Thiết Kế Kiến Trúc Tương Lai23,4%23.799.297 CP
- Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV15,34%15.594.690 CP
- Công ty CP Truyền Thông Giải Trí Terra4,83%4.914.768 CP
- Lê Thị Dịu Minh4,54%4.621.123 CP
- Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt3,73%3.793.716 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ Phần Thiết Kế Kiến Trúc Tương Lai23,4%
- Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV15,34%
- Công ty CP Truyền Thông Giải Trí Terra4,83%
- Lê Thị Dịu Minh4,54%
- Công ty CP Đầu Tư Toàn Việt3,73%
- Cổ đông khác48,15%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư kinh doanh bất động sản.
- Thiết kế và xây dựng.
- Dịch vụ bất động sản.
- Dịch vụ nhà hàng, khách sạn.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 09/2026Tăng vốn điều lệ lên 1,021.30 tỷ đồng.
- 10/2022Tăng vốn điều lệ lên 963.75 tỷ đồng.
- 12/2021Tăng vốn điều lệ lên 876.54 tỷ đồng.
- 11/2020Tăng vốn điều lệ lên 797.26 tỷ đồng.
- 28/04/2020Tăng vốn điều lệ lên 725.18 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 13 mốc ↓
- 04/2010Tăng vốn điều lệ lên 690.87 tỷ đồng.
- 19/10/2009Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- 11/2008Tăng vốn điều lệ lên 230.29 tỷ đồng.
- 11/2007Tăng vốn điều lệ lên 200.25 tỷ đồng.
- 04/2007Tăng vốn điều lệ lên 100.25 tỷ đồng.
- 07/2006Tăng vốn điều lệ lên 36.25 tỷ đồng.
- 18/02/2000Doanh nghiệp Nhà nước Đầu tư - Kinh doanh Nhà được cổ phần hóa và lấy tên Công ty Cổ phần Đầu tư - Kinh doanh nhà với vốn điều lệ là 25 tỷ đồng.
- 10/10/1988CTCP Đầu tư - Kinh doanh nhà tiền thân là Cty Dịch vụ nhà được thành lập trực thuộc Sở Nhà Đất TP.HCM.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 171
- LNST 23,7
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.249
- Nợ 1.460
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −40,7
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 738
- LNST 50,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.199
- Nợ 1.457
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 411
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,3Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.500 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,4Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 751 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 23.151 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 3,3%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 9,4%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 07/09/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:3 |
| 07/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/09/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 22/11/2021 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 30/10/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10:1 |
| 03/04/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 20:1 |
| 03/04/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 29/03/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 30/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,5% (350đ/CP) |
| 15/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 01/12/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 31/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/04/2010 | Quyền mua | Quyền mua 1:1 |
| 27/04/2010 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 26/11/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |