CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật · Bất động sản
Biểu đồ giá IJC
- 1 ngày
- +5,61%
- 1 tuần
- +0,70%
- 1 tháng
- +8,99%
- 3 tháng
- -3,12%
- 1 năm
- -38,89%
- 2 năm
- -30,72%
- 3 năm
- -14,68%
- 5 năm
- -59,58%
- Tất cả
- +55,43%
- Trần
- 7.240
- Sàn
- 6.300
- TC
- 6.770
- Mở
- 6.760
- Cao
- 7.160
- Thấp
- 6.750
- KL
- 963.900
- GT
- 6,7 tỷ
Mô hình giá của IJC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +0,8 tỷ
- 20 phiên
- −0,2 tỷ
- 60 phiên
- −2,8 tỷ
- 1 năm
- −104,9 tỷ
Mua ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,1 tỷ | +22 nghìn cp |
| 03/11 | +0,4 tỷ | +65 nghìn cp |
| 02/11 | +0,1 tỷ | +23 nghìn cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −500 cp |
| 29/10 | +0,1 tỷ | +11 nghìn cp |
| 28/10 | −0,2 tỷ | −23 nghìn cp |
| 27/10 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| 26/10 | −0,3 tỷ | −47 nghìn cp |
| 23/10 | −0,1 tỷ | −13 nghìn cp |
| 22/10 | −0,2 tỷ | −30 nghìn cp |
| 21/10 | +2,5 tỷ | +345 nghìn cp |
| 20/10 | −0,3 tỷ | −46 nghìn cp |
| 19/10 | −0,4 tỷ | −54 nghìn cp |
| 16/10 | −0,8 tỷ | −115 nghìn cp |
| 15/10 | −0,6 tỷ | −96 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +48 nghìn cp |
| 13/10 | −0,2 tỷ | −27 nghìn cp |
| 12/10 | −0,3 tỷ | −40 nghìn cp |
| 09/10 | −0,9 tỷ | −133 nghìn cp |
| 08/10 | +0,3 tỷ | +49 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,7 tỷ | +110 nghìn cp |
| T10/2026 | +0,9 tỷ | +142 nghìn cp |
| T09/2026 | +0,3 tỷ | +43 nghìn cp |
| T08/2026 | −6,1 tỷ | −801 nghìn cp |
| T07/2026 | +8,4 tỷ | +1,19 triệu cp |
| T06/2026 | −1,4 tỷ | −150 nghìn cp |
| T05/2026 | −19,5 tỷ | −1,95 triệu cp |
| T04/2026 | −12,4 tỷ | −1,25 triệu cp |
| T03/2026 | +15,7 tỷ | +1,57 triệu cp |
| T02/2026 | −7,6 tỷ | −689 nghìn cp |
| T01/2026 | −56,1 tỷ | −5,25 triệu cp |
| T12/2025 | −18,7 tỷ | −1,64 triệu cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +1,6 tỷ | +252 nghìn cp |
| Q3/2026 | +2,5 tỷ | +428 nghìn cp |
| Q2/2026 | −33,3 tỷ | −3,36 triệu cp |
| Q1/2026 | −47,9 tỷ | −4,37 triệu cp |
| Q4/2025 | −46,1 tỷ | −3,89 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −77,1 tỷ | −7,05 triệu cp |
| 2025 | −46,1 tỷ | −3,89 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- +1,6 tỷ
- 20 phiên
- +7,3 tỷ
- 60 phiên
- +36,5 tỷ
- 1 năm
- −18,1 tỷ
Mua ròng 10 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 02/11 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 29/10 | +0,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 27/10 | +0,2 tỷ | +30 nghìn cp |
| 26/10 | +0,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 22/10 | 0 tỷ | +5 nghìn cp |
| 21/10 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 19/10 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 30/09 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 29/09 | +0,4 tỷ | +60 nghìn cp |
| 16/09 | −0,2 tỷ | −25 nghìn cp |
| 14/09 | +0,3 tỷ | +50 nghìn cp |
| 11/09 | +0,2 tỷ | +25 nghìn cp |
| 08/09 | +0,1 tỷ | +10 nghìn cp |
| 07/09 | +0,4 tỷ | +48 nghìn cp |
| 04/09 | +0,4 tỷ | +50 nghìn cp |
| 03/09 | +0,7 tỷ | +95 nghìn cp |
| 28/08 | +0,9 tỷ | +120 nghìn cp |
| 27/08 | +0,9 tỷ | +120 nghìn cp |
| 26/08 | +0,8 tỷ | +100 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | +0,7 tỷ | +100 nghìn cp |
| T10/2026 | +1,4 tỷ | +195 nghìn cp |
| T09/2026 | +2,6 tỷ | +363 nghìn cp |
| T08/2026 | +10,8 tỷ | +1,46 triệu cp |
| T07/2026 | +11,5 tỷ | +1,42 triệu cp |
| T06/2026 | +5,2 tỷ | +552 nghìn cp |
| T05/2026 | +0,7 tỷ | +68 nghìn cp |
| T04/2026 | +7,9 tỷ | +752 nghìn cp |
| T03/2026 | +0,1 tỷ | +14 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2025 | −1,5 tỷ | −100 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +2,1 tỷ | +295 nghìn cp |
| Q3/2026 | +24,9 tỷ | +3,25 triệu cp |
| Q2/2026 | +13,8 tỷ | +1,37 triệu cp |
| Q1/2026 | +0,2 tỷ | +14 nghìn cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2025 | −13,9 tỷ | −996 nghìn cp |
| Q2/2025 | −5,2 tỷ | −399 nghìn cp |
| Q1/2025 | −33,7 tỷ | −2,37 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +41,0 tỷ | +4,93 triệu cp |
| 2025 | −52,9 tỷ | −3,77 triệu cp |
| 2024 | −21,4 tỷ | −1,34 triệu cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −1,5 | 1,0 | −4,6 | −0,5 | −5,2 | 0,9 | −22,0 | 3,2 | −9,4 | 2,1 | 4,4 | −29,8 | |
| 2025 | −1,8 | 8,8 | −6,4 | −15,8 | 8,9 | −1,5 | 6,0 | 12,5 | 10,2 | −9,6 | −2,4 | −9,7 | −5,6 |
| 2024 | 7,1 | 10,4 | 7,1 | −12,7 | 6,9 | −1,4 | 1,4 | −5,4 | 3,2 | −2,9 | 0,8 | 3,4 | 16,8 |
| 2023 | 22,2 | −5,2 | 7,5 | 6,9 | 5,7 | 4,2 | 16,6 | 1,2 | −11,6 | −21,0 | 16,0 | 4,5 | 46,7 |
| 2022 | −12,2 | 4,2 | −0,2 | −24,5 | −7,9 | −8,5 | 8,6 | 15,4 | −26,7 | −21,3 | 1,9 | −9,6 | −61,3 |
| 2021 | −5,9 | 36,3 | −12,6 | −4,0 | 16,5 | 8,1 | −19,3 | 12,4 | −1,6 | 19,9 | −6,2 | −0,1 | 36,0 |
| 2020 | −14,3 | −5,2 | −38,1 | 40,6 | 6,1 | −9,1 | −5,9 | 18,8 | 4,7 | −2,4 | 20,0 | 78,0 | 66,4 |
| 2019 | 4,5 | 22,0 | 18,5 | −8,0 | 2,5 | −3,4 | 16,0 | 24,0 | −1,6 | 2,6 | −0,6 | 15,6 | 129,3 |
| 2018 | 0,5 | −9,8 | 17,4 | −9,5 | −0,6 | −2,8 | 5,3 | −4,4 | 2,6 | −4,0 | −4,1 | −3,4 | −14,4 |
| 2017 | 7,7 | 0,0 | 0,0 | −0,7 | 10,6 | 2,5 | 16,0 | 12,0 | 4,0 | −17,4 | −1,1 | 0,5 | 34,4 |
| TB | 0,6 | 6,2 | −1,1 | −2,8 | 4,4 | −1,1 | 2,3 | 9,0 | −2,6 | −5,4 | 2,7 | 8,8 | 27,6 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 20% | 70% | 40% | 70% | 80% | 50% | 30% | 44% | 56% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về IJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về IJC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về IJC
Chưa có ý tưởng nào về IJC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.295.806.400.000 đKỳquý 3/2026
- 6.296 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng7.150 đ · 04/11/2026
- 4.502 tỷ
- CP lưu hành
- 629.580.640
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu314.790.320
- 50%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại44,96%
- 4,04%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 49,76%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu36.000 đ
- 19/04/2010
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP49,76%313.295.706 CP
- Deutsche Bank Aktiengesellschaft2,17%13.632.070 CP
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt2,02%12.715.100 CP
- VanEck Vietnam ETF1,77%11.128.180 CP
- Dragon Capital Vietnam Mother Fund1,76%11.088.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Đầu tư và Phát triển Công nghiệp Becamex - CTCP49,76%
- Deutsche Bank Aktiengesellschaft2,17%
- Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt2,02%
- VanEck Vietnam ETF1,77%
- Dragon Capital Vietnam Mother Fund1,76%
- Cổ đông khác42,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản.
- Thi công xây dựng.
- Thương mại dịch vụ.
- Nhà hàng khách sạn.
- Thu phí giao thông.
- Hợp tác kinh doanh.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 11/2025Tăng vốn điều lệ lên 6,295.80 tỷ đồng.
- 04/2024Tăng vốn điều lệ lên 3,777.48 tỷ đồng.
- 03/2023Tăng vốn điều lệ lên 2,518.32 tỷ đồng.
- 01/2021Tăng vốn điều lệ lên 2,170.97 tỷ đồng.
- 02/2017Giảm vốn điều lệ xuống còn 1,370.97 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 11 mốc ↓
- 04/2011Tăng vốn điều lệ lên 2,741.94 tỷ đồng.
- 19/04/2010Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 05/04/2010Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2009Trở thành công ty đại chúng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ lên 548.38 tỷ đồng.
- 02/07/2007Công ty Cổ phần Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (Becamex IJC) được thành lập.
Công ty con & liên kết · 6Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 175
- LNST 134
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 12.790
- Nợ 4.749
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −512
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.696
- LNST 597
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 10.333
- Nợ 2.268
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −232
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng7.150 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 8,6Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng7.150 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,6Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 828 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.773 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 7,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,0%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 41,6%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/09/2025 | Quyền mua | Quyền mua 10000:6667 |
| 16/09/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/02/2024 | Quyền mua | Quyền mua 2:1 |
| 29/06/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 14% (1.400đ/CP) |
| 03/02/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:4 |
| 14/07/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 19/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/08/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 10/12/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 19/07/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 23/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 25/08/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 11/07/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 07/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 03/05/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11% (1.100đ/CP) |
| 25/02/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 13/01/2011 | Quyền mua | Quyền mua 1:4 |
| 14/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |