Tổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa Thọ · SX Hàng gia dụng
Biểu đồ giá HTG
- 1 ngày
- -0,14%
- 1 tuần
- +3,07%
- 1 tháng
- +6,33%
- 3 tháng
- +3,82%
- 1 năm
- -0,14%
- 2 năm
- +4,04%
- 3 năm
- +77,65%
- 5 năm
- +163,24%
- Tất cả
- +449,84%
- Trần
- 37.800
- Sàn
- 32.900
- TC
- 35.350
- Mở
- 35.350
- Cao
- 35.550
- Thấp
- 35.200
- KL
- 11.400
- GT
- 0,4 tỷ
Mô hình giá của HTG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành SX Hàng gia dụng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 06/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 05/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −2 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 3 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 29/08 | 0 tỷ | −40 cp |
| 28/06 | 0 tỷ | −5 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −54 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T08/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| T06/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | −54 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q3/2023 | 0 tỷ | −40 cp |
| Q2/2023 | 0 tỷ | −5 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −54 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2023 | 0 tỷ | −45 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −54 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −0,2 | 3,2 | −5,8 | 0,2 | −2,9 | 0,3 | 0,7 | −0,3 | −2,1 | 3,2 | 3,1 | −1,0 | |
| 2025 | 2,1 | 1,5 | −4,5 | −19,0 | 13,5 | −0,8 | 10,6 | −1,3 | −3,7 | 0,5 | 2,3 | −2,3 | −4,7 |
| 2024 | 4,0 | 1,9 | −1,2 | 4,0 | 6,1 | 3,4 | 30,0 | −5,5 | 2,0 | 6,7 | −0,8 | 9,9 | 74,1 |
| 2023 | 38,6 | −12,6 | 11,7 | 0,3 | 1,1 | −3,9 | 1,1 | 2,2 | 12,9 | −1,6 | 1,0 | 7,0 | 63,5 |
| 2022 | 22,3 | 8,7 | 25,0 | 9,1 | −15,5 | −2,8 | −5,2 | −3,9 | −18,5 | 10,7 | −14,4 | 2,7 | 7,4 |
| 2021 | 14,2 | 3,7 | 2,4 | −8,6 | 2,1 | 1,0 | 2,1 | 5,5 | 16,0 | 36,8 | 1,5 | −2,6 | 93,2 |
| 2020 | 5,1 | −4,4 | −25,2 | 34,6 | 0,0 | 8,3 | −9,1 | −3,3 | 2,9 | −1,7 | 2,2 | 4,1 | 3,6 |
| 2019 | −2,3 | 1,3 | −1,3 | 3,7 | 2,6 | −1,4 | −1,9 | −1,1 | −1,0 | 2,6 | −1,1 | −0,5 | −0,7 |
| 2018 | 1,0 | 9,9 | 0,0 | 5,1 | −6,8 | 1,1 | −4,1 | 0,0 | 9,4 | −4,8 | 8,1 | 5,1 | 25,0 |
| 2017 | −13,1 | −8,2 | −1,9 | 8,6 | 1,0 | −1,0 | |||||||
| TB | 9,4 | 1,5 | 0,1 | 3,3 | 0,0 | 0,6 | 1,1 | −1,6 | 1,6 | 6,1 | 0,0 | 2,5 | 32,7 |
| % năm tăng | 78% | 78% | 33% | 78% | 56% | 56% | 50% | 20% | 50% | 70% | 67% | 56% | 75% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HTG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HTG
Chưa có ý tưởng nào về HTG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ432.023.920.000 đKỳquý 3/2026
- 432 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.300 đ · 06/11/2026
- 1.525 tỷ
- CP lưu hành
- 43.202.392
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu15.120.837
- 35%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,02%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 61,87%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu31.900 đ
- 14/06/2017
Cổ đông lớn
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam51,56%22.274.205 CP
- Nguyễn Đức Trị2,6%1.123.185 CP
- Công Đoàn Tổng Công ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ0,96%413.227 CP
- Phạm Thị Mỹ0,64%278.190 CP
- Nguyễn Ngọc Bình0,63%273.171 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tập đoàn Dệt May Việt Nam51,56%
- Nguyễn Đức Trị2,6%
- Công Đoàn Tổng Công ty Cổ Phần Dệt May Hòa Thọ0,96%
- Phạm Thị Mỹ0,64%
- Nguyễn Ngọc Bình0,63%
- Cổ đông khác43,61%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất kinh doanh, xuất nhập khẩu hàng may mặc, vải, sợi, chỉ khâu, các loại thiết bị, nguyên phụ liệu, phụ tùng ngành dệt may.
- Sản xuất, buôn bán các sản phẩm cơ khí.
- Cho thuê tài sản cố định và máy móc thiết bị.
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Gia công kết cấu khung nhà thép các loại, gia công chế tạo, lắp đặt hệ thống gió, hệ thống áp lực các loại.
Hoạt động dịch vụ liên quan đến vận tải
- logistics, dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển, làm thủ tục hải quan, vận chuyển hàng hóa đường biển, đường sắt, đường bộ, đường hàng không trong và ngoài nước.
- Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính.
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2026Tăng vốn điều lệ lên 432.02 tỷ đồng.
- 06/2025Tăng vốn điều lệ lên 360.02 tỷ đồng.
- 09/11/2023Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 31,900 đ/CP.
- 31/10/2023Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết trên HOSE.
- 06/2022Tăng vốn điều lệ lên 300.03 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 14 mốc ↓
- 10/2021Tăng vốn điều lệ lên 236.25 tỷ đồng.
- 14/06/2017Là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 27,000 đ/CP.
- 03/2017Tăng vốn điều lệ lên 225 tỷ đồng.
- 02/07/2007Trở thành công ty đại chúng.
- 02/2007Công ty cổ phần hóa với vốn điều lệ ban đầu 45 tỷ đồng.
- 15/11/2006CT tiến hành cổ phần hóa chuyển đổi thành CTCP.
- 1997CT đổi tên thành CT Dệt May Hòa Thọ.
- 1993Đổi tên thành CT Dệt Hòa Thọ.
- 1962Tiền thân là Nhà máy Dệt Hòa Thọ thành lập.
Công ty con & liên kết · 7Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 1.718
- LNST 108
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 4.080
- Nợ 2.712
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 445
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 5.412
- LNST 317
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 3.738
- Nợ 2.625
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 323
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 4,3Ngành 6,2
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.300 đ · phiên 06/11Đọc thêm →
- 1,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 8.242 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 30.515 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 29,4%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 9,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/07/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 16/07/2026 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 18/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 24/12/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 27/06/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 08/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 40% (4.000đ/CP) |
| 25/05/2023 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 26/05/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 100:27 |
| 16/03/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 17/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 06/05/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 19/03/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 04/01/2017 | Quyền mua | Quyền mua 2000:721 |
| 04/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 17/03/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 25/03/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 02/06/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |