CTCP Thương mại Hóc Môn · Bán lẻ
Biểu đồ giá HTC
- 1 ngày
- +9,38%
- 1 tuần
- +8,02%
- 1 tháng
- +3,95%
- 3 tháng
- -5,48%
- 1 năm
- +46,38%
- 2 năm
- +75,35%
- 3 năm
- +105,52%
- 5 năm
- +113,02%
- Tất cả
- +469,11%
- Trần
- 38.500
- Sàn
- 31.500
- TC
- 35.000
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
Mô hình giá của HTC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bán lẻ
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 2 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 27/10 | 0 tỷ | −90 cp |
| 16/09 | 0 tỷ | −13 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T10/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| T09/2022 | 0 tỷ | −13 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2022 | 0 tỷ | −90 cp |
| Q3/2022 | 0 tỷ | −13 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2022 | 0 tỷ | −103 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 14,5 | −11,4 | 30,7 | −10,3 | −7,7 | 6,6 | −3,4 | −15,8 | 8,0 | 4,0 | 6,8 | ||
| 2025 | −9,9 | −12,1 | 9,9 | 20,8 | −18,5 | 0,0 | −2,7 | 9,2 | −8,0 | 0,0 | 19,4 | 14,8 | 14,6 |
| 2024 | −4,5 | −5,7 | 2,9 | −4,5 | 16,2 | 0,0 | 0,0 | 17,0 | −2,3 | −9,3 | 19,1 | 18,6 | 50,6 |
| 2023 | 2,0 | 8,8 | 13,6 | 26,8 | −8,0 | 7,8 | −7,2 | 7,2 | 3,6 | −11,9 | 11,0 | 0,4 | 60,5 |
| 2022 | 7,8 | 0,8 | 16,9 | −4,4 | −7,0 | 3,9 | −0,4 | −5,2 | −5,7 | −6,8 | −21,9 | −6,8 | −29,1 |
| 2021 | −3,8 | 6,7 | 6,0 | −2,6 | 4,2 | −0,9 | 4,1 | −9,2 | 8,9 | 1,5 | 5,1 | −3,3 | 16,2 |
| 2020 | −1,9 | −4,4 | 2,2 | 4,1 | −6,7 | 2,5 | 2,4 | 12,1 | 5,5 | −3,9 | 8,8 | 0,0 | 20,8 |
| 2019 | 0,0 | 30,0 | −3,8 | −2,3 | −1,4 | 1,4 | 13,2 | −7,4 | −1,0 | −7,5 | 0,6 | −4,9 | 12,2 |
| 2018 | −2,5 | 1,9 | 0,0 | 0,3 | −3,3 | 8,7 | −6,6 | 14,6 | −17,7 | 2,0 | 0,0 | −5,1 | −10,6 |
| 2017 | 4,2 | 0,0 | 7,5 | −4,9 | −4,5 | 2,7 | −3,4 | 7,9 | 0,0 | −3,2 | −6,7 | 0,7 | −0,9 |
| TB | 0,6 | 1,5 | 8,6 | 2,3 | −3,7 | 3,3 | −0,4 | 3,0 | −0,9 | −3,5 | 3,9 | 1,6 | 14,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 80% | 40% | 20% | 70% | 30% | 60% | 40% | 30% | 67% | 44% | 67% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HTC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HTC
Chưa có ý tưởng nào về HTC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ164.999.930.000 đKỳquý 3/2026
- 165 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng35.000 đ · 30/10/2026
- 577 tỷ
- CP lưu hành
- 16.499.993
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu6.599.997
- 40%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0,05%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 23,86%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 07/05/2010
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV23,86%3.936.450 CP
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải17%2.805.100 CP
- Lê Văn Mỵ10,2%1.683.090 CP
- Công ty Xăng Dầu Khu Vực II9,55%1.575.000 CP
- Lê Anh Phương2,64%436.065 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Bến Thành - TNHH MTV23,86%
- Công ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải17%
- Lê Văn Mỵ10,2%
- Công ty Xăng Dầu Khu Vực II9,55%
- Lê Anh Phương2,64%
- Cổ đông khác36,75%
Ngành nghề kinh doanh
- Bán buôn xăng dầu.
- Bán lẻ xăng dầu, nhớt, mỡ công nghiệp.
- Kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống và karaoke.
- Gia công giết mổ gia súc.
- Kinh doanh bất động sản.
- Cho thuê mặt bằng kinh doanh tại Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Hóc Môn và các địa điểm khác.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2022Tăng vốn điều lệ lên 165 tỷ đồng.
- 01/2017Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- 08/2016Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng.
- 07/2011Tăng vốn điều lệ lên 52.5 tỷ đồng.
- 07/05/2010Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sàn HNX.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 11/2009Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng.
- 09/2007Tăng vốn điều lệ lên 17.5 tỷ đồng.
- CTCP Thương mại Hóc Môn chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/01/2002 trên cơ sở cổ phần hóa doanh nghiệp Nhà nước Công ty Thương mại – Đầu tư tổng hợp Huyện Hóc Môn theo Quyết định số 7508/QĐ-UB ngày 14/11/2001 của UBND Tp.HCM. Công ty có vốn điều lệ là 14 tỷ đồng.
- Tiền thân là Xí nghiệp Đại lý Cung ứng Vật tư Tổng hợp Huyện Hóc Môn được thành lập năm 1979.
Công ty con & liên kết · 2Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 368
- LNST 11,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 609
- Nợ 308
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 84,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.005
- LNST 29,5
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 600
- Nợ 299
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,8
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng35.000 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 17,7Ngành 8,8
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng35.000 đ · phiên 30/10Đọc thêm →
- 1,9Ngành 1,2
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 1.983 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 18.266 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 10,8%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 5,4%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 2,9%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 09/10/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/06/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/05/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 30/12/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/10/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/06/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/04/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 28/02/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 29/11/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/09/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 30/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/03/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/12/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 28/09/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 10/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 27/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 26/09/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/06/2022 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 26/05/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 07/01/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/11/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 13/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 01/06/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/05/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 21/01/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 20/11/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/07/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 17/03/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 19/11/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 15/08/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 6% (600đ/CP) |
| 04/06/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/04/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 18/12/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 02/08/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 11/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 07/12/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/05/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3,75% (375đ/CP) |
| 06/01/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 08/09/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 06/07/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 26/05/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 26/02/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 04/11/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 30/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 22/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 12/12/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 08/08/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 26/05/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/02/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 25/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 28/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/11/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 15/08/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 06/06/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 10/01/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 07/09/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 27/05/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 2% (200đ/CP) |
| 27/05/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 16/03/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 18/08/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 18/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 17/11/2009 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 04/09/2007 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 4:1 |