CTCP Tư vấn Thương mại Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân · Bất động sản
Biểu đồ giá HQC
- 1 ngày
- +2,17%
- 1 tuần
- -1,57%
- 1 tháng
- +1,08%
- 3 tháng
- -13,36%
- 1 năm
- -41,61%
- 2 năm
- -42,68%
- 3 năm
- -41,07%
- 5 năm
- -64,26%
- Tất cả
- -87,46%
- Trần
- 1.960
- Sàn
- 1.720
- TC
- 1.840
- Mở
- 1.830
- Cao
- 1.900
- Thấp
- 1.830
- KL
- 1.417.400
- GT
- 2,6 tỷ
Mô hình giá của HQC dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −1,0 tỷ
- 20 phiên
- +2,5 tỷ
- 60 phiên
- +6,9 tỷ
- 1 năm
- +4,8 tỷ
Mua ròng 1 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | +0,4 tỷ | +205 nghìn cp |
| 03/11 | −0,1 tỷ | −70 nghìn cp |
| 02/11 | −0,8 tỷ | −413 nghìn cp |
| 30/10 | −0,2 tỷ | −91 nghìn cp |
| 29/10 | −0,3 tỷ | −142 nghìn cp |
| 28/10 | −0,4 tỷ | −181 nghìn cp |
| 27/10 | −0,3 tỷ | −139 nghìn cp |
| 26/10 | −0,6 tỷ | −316 nghìn cp |
| 23/10 | 0 tỷ | −25 nghìn cp |
| 22/10 | −0,1 tỷ | −46 nghìn cp |
| 21/10 | +0,8 tỷ | +423 nghìn cp |
| 20/10 | −0,2 tỷ | −99 nghìn cp |
| 19/10 | −0,8 tỷ | −396 nghìn cp |
| 16/10 | −1,2 tỷ | −613 nghìn cp |
| 15/10 | +0,6 tỷ | +329 nghìn cp |
| 14/10 | +0,3 tỷ | +146 nghìn cp |
| 13/10 | +0,2 tỷ | +108 nghìn cp |
| 12/10 | +2,5 tỷ | +1,27 triệu cp |
| 09/10 | +2,4 tỷ | +1,25 triệu cp |
| 08/10 | +0,2 tỷ | +106 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | −0,5 tỷ | −278 nghìn cp |
| T10/2026 | +3,7 tỷ | +1,98 triệu cp |
| T09/2026 | +3,9 tỷ | +1,99 triệu cp |
| T08/2026 | −0,3 tỷ | −135 nghìn cp |
| T07/2026 | +0,2 tỷ | +77 nghìn cp |
| T06/2026 | −0,9 tỷ | −289 nghìn cp |
| T05/2026 | −6,2 tỷ | −2,49 triệu cp |
| T04/2026 | +1,5 tỷ | +559 nghìn cp |
| T03/2026 | +3,7 tỷ | +1,40 triệu cp |
| T02/2026 | +2,0 tỷ | +677 nghìn cp |
| T01/2026 | +1,6 tỷ | +564 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,0 tỷ | −648 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | +3,2 tỷ | +1,70 triệu cp |
| Q3/2026 | +3,8 tỷ | +1,94 triệu cp |
| Q2/2026 | −5,6 tỷ | −2,22 triệu cp |
| Q1/2026 | +7,3 tỷ | +2,64 triệu cp |
| Q4/2025 | −3,4 tỷ | −1,05 triệu cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | +8,7 tỷ | +4,06 triệu cp |
| 2025 | −3,4 tỷ | −1,05 triệu cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- +0,1 tỷ
- 60 phiên
- +0,7 tỷ
Bán ròng 9 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 23/06 | 0 tỷ | −147 cp |
| 21/11 | 0 tỷ | −11 cp |
| 19/11 | 0 tỷ | −4 cp |
| 06/08 | 0 tỷ | −20 cp |
| 22/05 | 0 tỷ | −3 cp |
| 17/12 | 0 tỷ | −70 cp |
| 13/11 | 0 tỷ | −17 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | −73 cp |
| 07/06 | 0 tỷ | −12 cp |
| 07/03 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| 31/10 | 0 tỷ | −2 cp |
| 29/08 | 0 tỷ | −174 cp |
| 14/08 | 0 tỷ | −33 cp |
| 28/07 | 0 tỷ | −54 cp |
| 13/07 | 0 tỷ | −100 cp |
| 23/06 | 0 tỷ | −21 cp |
| 08/06 | 0 tỷ | −100 cp |
| 30/03 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 28/03 | 0 tỷ | −100 cp |
| 06/03 | 0 tỷ | −94 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2026 | 0 tỷ | −147 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| T05/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| T12/2024 | 0 tỷ | −70 cp |
| T11/2024 | 0 tỷ | −17 cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −73 cp |
| T06/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| T03/2024 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| T10/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −207 cp |
| T07/2023 | 0 tỷ | −154 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2026 | 0 tỷ | −147 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −15 cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | −20 cp |
| Q2/2025 | 0 tỷ | −3 cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −160 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −12 cp |
| Q1/2024 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | −2 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −147 cp |
| 2025 | 0 tỷ | −38 cp |
| 2024 | +0,1 tỷ | +20 nghìn cp |
| 2023 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| 2022 | +0,6 tỷ | −6 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −5,6 | −2,1 | −4,7 | −1,5 | −7,7 | 5,0 | −15,8 | 1,9 | −14,7 | 1,6 | 0,0 | −37,5 | |
| 2025 | −2,6 | 8,5 | 3,0 | −10,3 | 4,9 | 0,9 | 17,0 | 0,8 | −5,0 | −11,0 | −3,7 | −3,2 | −3,8 |
| 2024 | −1,0 | 1,7 | 7,0 | −15,0 | 11,6 | −11,3 | −8,0 | 1,7 | −2,8 | −6,2 | −1,6 | −0,6 | −24,4 |
| 2023 | 14,3 | 13,5 | 5,8 | 23,8 | 2,9 | −8,6 | 9,6 | −5,6 | −13,0 | −23,5 | 27,6 | 10,7 | 55,6 |
| 2022 | −21,3 | 3,9 | 20,8 | −32,4 | 5,6 | −37,8 | 32,1 | −4,7 | −26,1 | −34,0 | 11,4 | 0,8 | −69,8 |
| 2021 | 16,6 | 12,4 | 25,3 | 22,4 | −11,3 | 11,6 | −17,4 | 6,3 | 4,7 | 51,6 | 21,1 | 35,8 | 356,0 |
| 2020 | −5,6 | 0,0 | −2,0 | 10,0 | 0,9 | 45,9 | −14,2 | 22,3 | −0,6 | −1,8 | −2,4 | 19,1 | 78,7 |
| 2019 | −5,5 | 2,2 | 0,7 | −0,7 | −2,1 | 0,7 | 0,0 | −2,2 | −14,7 | −2,6 | −9,7 | 5,9 | −26,0 |
| 2018 | −4,6 | −8,8 | 0,0 | −9,7 | −10,2 | 9,2 | −4,5 | −4,7 | 0,0 | −10,9 | −4,9 | −5,8 | −44,1 |
| 2017 | −3,9 | 26,0 | −3,6 | −7,1 | 33,6 | −2,7 | 0,0 | 5,3 | −3,8 | −16,0 | 1,1 | −5,4 | 14,5 |
| TB | −1,9 | 5,7 | 5,2 | −2,1 | 2,8 | 1,3 | −0,1 | 2,1 | −7,6 | −5,3 | 4,3 | 6,4 | 37,4 |
| % năm tăng | 20% | 70% | 60% | 30% | 60% | 60% | 30% | 60% | 10% | 20% | 44% | 56% | 44% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HQC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HQC
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HQC
Chưa có ý tưởng nào về HQC. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ6.266.000.000.000 đKỳquý 3/2026
- 6.266 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng1.880 đ · 04/11/2026
- 1.178 tỷ
- CP lưu hành
- 626.599.274
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu501.279.419
- 80%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần50%Room còn lại48,61%
- 1,39%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu38.000 đ
- 20/10/2010
Cổ đông lớn
- Trương Anh Tuấn11,75%73.600.000 CP
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát3,38%21.200.000 CP
- Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Nhà Bình Thuận2,18%13.650.000 CP
- Nguyễn Thị Diệu Phương0,53%3.300.006 CP
- Công ty Cổ phần Sông Đà 9.060,32%1.999.900 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Trương Anh Tuấn11,75%
- Công ty Cổ phần Đầu tư Hải Phát3,38%
- Công ty cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Nhà Bình Thuận2,18%
- Nguyễn Thị Diệu Phương0,53%
- Công ty Cổ phần Sông Đà 9.060,32%
- Cổ đông khác81,85%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.
- Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.
- Xây dựng nhà các loại; Chuẩn bị mặt bằng.
- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình, Bán buôn thực phẩm.
- Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu...
- Đầu tư tài chính.
- Giáo dục.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 04/2026Tăng vốn điều lệ lên 6,266 tỷ đồng.
- 2024Tăng vốn điều lệ lên 5,766 tỷ đồng.
- 30/06/2017Tăng vốn điều lệ lên 4,766 tỷ đồng.
- 06/2016Tăng vốn điều lệ lên 4,266 tỷ đồng.
- 10/2015Tăng vốn điều lệ lên 3,950 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 15 mốc ↓
- 09/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,630 tỷ đồng.
- 01/2015Tăng vốn điều lệ lên 2,090 tỷ đồng.
- 06/2014Tăng vốn điều lệ lên 1,700 tỷ đồng.
- 07/2013Tăng vốn điều lệ lên 900 tỷ đồng.
- 07/2012Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng.
- 2010Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 25/12/2009Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng.
- 02/08/2007Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- 03/2007Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa ốc Hoàng Quân với vốn điều lệ ban đầu là 70 tỷ đồng.
- 2000Tiền thân là CT TNHH Tư vấn - Thương mại - Dịch vụ Địa Ốc Hoàng Quân thành lập với 100% vốn trong nước.
Công ty con & liên kết · 3Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 41,4
- LNST 2,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.960
- Nợ 2.981
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 8,6
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 147
- LNST 70,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 8.973
- Nợ 3.509
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −129
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng1.880 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 17,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng1.880 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,2Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 108 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 9.510 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,2%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 0,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 61,1%
ROE đến chủ yếu từ biên lợi nhuận; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 17/05/2016 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:2 |
| 09/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 1,5% (150đ/CP) |
| 09/07/2015 | Quyền mua | Quyền mua 200:63 |
| 14/11/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 14/11/2014 | Quyền mua | Quyền mua 10000:3333 |
| 24/05/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 5:1 |
| 22/03/2012 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 2:1 |
| 29/04/2011 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 10000:1349 |
