CTCP Xi măng VICEM Hoàng Mai · Vật liệu xây dựng
Biểu đồ giá HOM
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- 0,00%
- 1 tháng
- -2,56%
- 3 tháng
- -5,00%
- 1 năm
- -24,00%
- 2 năm
- 0,00%
- 3 năm
- -22,45%
- 5 năm
- -63,46%
- Tất cả
- -57,87%
- Trần
- 4.100
- Sàn
- 3.500
- TC
- 3.800
- Mở
- 3.800
- Cao
- 3.800
- Thấp
- 3.700
- KL
- 300
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HOM dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Vật liệu xây dựng
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- −0,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −900 cp |
| T03/2026 | −0,1 tỷ | −30 nghìn cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T12/2025 | −0,1 tỷ | −21 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | −5 nghìn cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | −7 nghìn cp |
| Q1/2026 | −0,1 tỷ | −26 nghìn cp |
| Q4/2025 | +1,1 tỷ | +198 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −0,1 tỷ | −37 nghìn cp |
| 2025 | +1,1 tỷ | +198 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
Bán ròng 100 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 28/01 | 0 tỷ | −4 cp |
| 27/01 | 0 tỷ | −48 cp |
| 26/01 | 0 tỷ | −78 cp |
| 23/01 | 0 tỷ | −69 cp |
| 22/01 | 0 tỷ | −96 cp |
| 21/01 | 0 tỷ | −83 cp |
| 20/01 | 0 tỷ | −73 cp |
| 19/01 | 0 tỷ | −75 cp |
| 16/01 | 0 tỷ | −92 cp |
| 15/01 | 0 tỷ | −56 cp |
| 14/01 | 0 tỷ | −86 cp |
| 13/01 | 0 tỷ | −72 cp |
| 12/01 | 0 tỷ | −57 cp |
| 09/01 | 0 tỷ | −39 cp |
| 08/01 | 0 tỷ | −24 cp |
| 07/01 | 0 tỷ | −26 cp |
| 31/12 | 0 tỷ | −35 cp |
| 30/12 | 0 tỷ | −24 cp |
| 29/12 | 0 tỷ | −28 cp |
| 26/12 | 0 tỷ | −21 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T01/2026 | 0 tỷ | −978 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | −525 cp |
| T11/2025 | 0 tỷ | −807 cp |
| T10/2025 | 0 tỷ | −393 cp |
| T09/2025 | 0 tỷ | −762 cp |
| T08/2025 | 0 tỷ | +4 nghìn cp |
| T10/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| T05/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| T03/2024 | 0 tỷ | +10 cp |
| T08/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| T03/2023 | 0 tỷ | +100 cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −93 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q1/2026 | 0 tỷ | −978 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| Q3/2025 | 0 tỷ | +3 nghìn cp |
| Q4/2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| Q2/2024 | 0 tỷ | −10 cp |
| Q1/2024 | 0 tỷ | +10 cp |
| Q3/2023 | 0 tỷ | −100 cp |
| Q1/2023 | 0 tỷ | +100 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | −978 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +1 nghìn cp |
| 2024 | 0 tỷ | −99 cp |
| 2023 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2022 | 0 tỷ | −546 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −8,0 | 0,0 | −8,7 | 2,4 | −7,0 | 2,5 | 0,0 | −2,4 | −2,5 | 0,0 | −2,6 | −24,0 | |
| 2025 | 0,0 | 8,1 | −2,5 | 2,6 | 2,5 | 0,0 | 26,8 | −11,5 | 2,2 | 8,5 | −3,9 | 2,0 | 35,1 |
| 2024 | −4,2 | 2,2 | −4,3 | −13,3 | 5,1 | 2,4 | −4,8 | −2,5 | 2,6 | −2,5 | −5,1 | 0,0 | −22,9 |
| 2023 | 17,8 | −5,7 | −6,0 | −2,1 | 8,7 | 10,0 | −3,6 | 9,4 | −8,6 | −7,5 | 4,1 | −5,9 | 6,7 |
| 2022 | −14,6 | 11,8 | 12,9 | −6,3 | −13,3 | −11,5 | 5,8 | 6,8 | −3,8 | −16,0 | −22,2 | −8,2 | −49,4 |
| 2021 | 2,8 | 5,4 | 30,8 | 3,9 | −5,7 | −2,0 | −16,3 | 58,5 | 35,4 | 14,8 | 4,0 | −15,2 | 147,2 |
| 2020 | −2,6 | −8,6 | −18,8 | 15,6 | 9,7 | −8,8 | −10,0 | 44,2 | −14,7 | −6,3 | 3,3 | 16,1 | 4,0 |
| 2019 | −5,9 | −8,8 | 3,1 | 9,7 | 3,1 | 2,7 | 0,0 | −2,6 | 0,0 | 0,0 | −3,0 | 5,8 | 2,7 |
| 2018 | 2,5 | 4,7 | −11,3 | 5,1 | −12,2 | 11,3 | 4,9 | −4,7 | −7,5 | −8,1 | 5,8 | −2,6 | −14,5 |
| 2017 | 3,2 | −7,7 | 3,4 | −3,3 | −3,4 | −3,3 | −10,8 | −10,5 | 7,4 | 2,4 | −6,7 | −2,5 | −28,9 |
| TB | −0,9 | 0,1 | −0,1 | 1,4 | −1,2 | 0,3 | −0,8 | 8,5 | 1,0 | −1,5 | −2,6 | −1,2 | 8,9 |
| % năm tăng | 40% | 50% | 40% | 60% | 50% | 50% | 30% | 40% | 40% | 30% | 44% | 33% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HOM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HOM
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HOM
Chưa có ý tưởng nào về HOM. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ747.691.310.000 đKỳquý 3/2026
- 748 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng3.800 đ · 04/11/2026
- 274 tỷ
- CP lưu hành
- 71.997.731
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu21.599.319
- 30%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 1,41%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 71,07%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu0 đ
- 09/07/2009
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam73,8%53.135.472 CP
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2)4,65%3.350.000 CP
- Công ty TNHH Hà Thành1,39%1.000.000 CP
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Tài Sản Việt Nam1,39%1.000.000 CP
- Quỹ đầu tư chiến lược VAM Việt Nam1,39%1.000.000 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Xi măng Việt Nam73,8%
- Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Việt Nam (VF2)4,65%
- Công ty TNHH Hà Thành1,39%
- Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Kinh Doanh Tài Sản Việt Nam1,39%
- Quỹ đầu tư chiến lược VAM Việt Nam1,39%
- Cổ đông khác17,38%
Ngành nghề kinh doanh
- Sản xuất, kinh doanh xi măng, clinker.
- Mua bán xi măng, clinker, thiết bị phụ tùng, vật tư công nghiệp.
- Khai thác, chế biến khoáng sản.
- Sản xuất, kinh doanh các loại vật liệu xây dựng.
Xây lắp các công trình
- Dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi.
- KD vận tải đường bộ, đường sông, đường biển, phà sông biển...
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Khảo sát thăm dò phục vụ khai thác, chế biến đá xây dựng.
- Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 03/12/2020Tăng vốn điều lệ lên 747.69 tỷ đồng.
- 18/08/2011Đổi tên thành Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai.
- 09/07/2009Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn chứng khoán Hà Nội (HXN).
- 01/04/2008Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Mai với số vốn điều lệ 720 tỷ đồng.
- 30/12/2000Công ty Xi măng Hoàng Mai trở thành thành viên hạch toán độc lập thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam.
Xem toàn bộ 6 mốc ↓
- 07/10/1995Tiền thân của công ty là Công ty Xi măng Nghệ An (trực thuộc UBND Tỉnh Nghệ An) được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 518
- LNST 8,9
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.431
- Nợ 531
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 63,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 1.808
- LNST 23,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 1.416
- Nợ 533
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −8,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng3.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 11,7Ngành 9,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng3.800 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,3Ngành 0,8
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 324 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.030 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 2,7%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 1,4%
ROE đến chủ yếu từ vòng quay tài sản; đòn bẩy vừa phải.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 22/09/2020 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 25:1 |
| 17/08/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4% (400đ/CP) |
| 01/07/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 3% (300đ/CP) |
| 27/08/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 21/09/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 10% (1.000đ/CP) |
| 23/12/2011 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 26/05/2010 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 12/08/2009 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |