CTCP Đá Hoàng Mai · Khai khoáng
Biểu đồ giá HMR
- 1 ngày
- 0,00%
- 1 tuần
- -1,11%
- 1 tháng
- -1,11%
- 3 tháng
- -9,18%
- 1 năm
- -23,28%
- 2 năm
- -21,93%
- 3 năm
- +31,27%
- 5 năm
- —
- Tất cả
- -44,75%
- Trần
- 9.700
- Sàn
- 8.100
- TC
- 8.900
- Mở
- 8.300
- Cao
- 8.300
- Thấp
- 8.200
- KL
- 1.600
- GT
- 0 tỷ
Mô hình giá của HMR dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Khai khoáng
Xem cả ngành- PVSTổng Công ty cổ phần Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam30.300+1,68%
- TMBCTCP Kinh doanh Than Miền Bắc - Vinacomin53.500-2,73%
- KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP102.000+1,90%
- CLMCTCP Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin66.000+8,20%
- PVDTổng Công ty cổ phần Khoan và Dịch vụ khoan Dầu khí17.600+0,86%
- CSTCTCP Than Cao Sơn - TKV12.3000,00%
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | 0 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −4,2 | −1,7 | −8,8 | −5,8 | −2,1 | 6,3 | −3,0 | −2,0 | −6,3 | 0,0 | −1,1 | −25,8 | |
| 2025 | −0,9 | 30,4 | −5,5 | −13,0 | −4,2 | −0,9 | 5,3 | −1,7 | 0,8 | −2,5 | 3,4 | 0,0 | 6,2 |
| 2024 | 19,0 | −10,2 | 161,6 | −20,4 | 112,3 | −31,3 | −12,6 | −57,0 | 37,8 | −14,8 | 4,3 | −5,8 | 40,4 |
| 2023 | 3,2 | 36,5 | −9,7 | −4,2 | 4,4 | 8,4 | 2,6 | −3,8 | 0,0 | −1,3 | 0,0 | 18,7 | 59,4 |
| 2022 | 10,1 | 9,9 | −16,2 | −24,3 | −5,6 | −7,1 | 1,1 | −9,6 | −9,4 | −10,4 | −7,3 | ||
| TB | 4,3 | 13,0 | 29,5 | −11,9 | 17,2 | −4,6 | −3,0 | −12,7 | 4,6 | −5,6 | −0,6 | 1,4 | 35,3 |
| % năm tăng | 50% | 60% | 40% | 0% | 40% | 40% | 40% | 20% | 40% | 0% | 50% | 25% | 100% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HMR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HMR
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HMR
Chưa có ý tưởng nào về HMR. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ56.124.440.000 đKỳquý 3/2026
- 56,1 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng8.900 đ · 04/11/2026
- 50 tỷ
- CP lưu hành
- 5.612.444
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu2.525.599
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 0%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu15.700 đ
- 13/01/2022
Cổ đông lớn
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam54,79%3.075.000 CP
- Nguyễn Hải Duy3,21%179.900 CP
- Nguyễn Duy Ánh1,47%82.517 CP
- Tạ Hữu Diễn0,53%30.000 CP
- Tạ Thanh Tùng0,14%7.798 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam54,79%
- Nguyễn Hải Duy3,21%
- Nguyễn Duy Ánh1,47%
- Tạ Hữu Diễn0,53%
- Tạ Thanh Tùng0,14%
- Cổ đông khác39,86%
Ngành nghề kinh doanh
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét...
- Đúc sắt thép, bán buôn kim loại và quặng kim loại,...
- Bán buôn máy móc thiết bị, phụ tùng...
- Vận tải hàng hóa; dịch vụ lưu trú ngắn ngày...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 13/01/2022Ngày giao dịch đầu tiên trên HNX với giá 15,700 đ/CP.
- 26/11/2021Tăng vốn điều lệ lên 56.12 tỷ đồng.
- 11/11/2021Trở thành công ty đại chúng.
- 29/07/2015Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với mức vốn điều lệ là 38.12 tỷ đồng.
- 07/10/2011Chuyển thành Công ty TNHH MTV Đá Hoàng Mai thuộc Công ty cổ phần Tổng công ty Công trình Đường sắt với mức vốn điều lệ là 34 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 8 mốc ↓
- 02/03/1995Xí nghiệp Đá Hoàng Mai được chuyển đổi là một doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Liên hiệp Đường sắt Việt Nam, với vốn điều lệ là 853 triệu đồng.
- 1986Đổi tên thành Xí nghiệp Đá Hoàng Mai theo quyết định của Tổng cục Đường Sắt.
- 09/1969Công ty cổ phần Đá Hoàng Mai tiền thân là Mỏ đá Hoàng Mai được thành lập.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 0,2
- LNST −0,3
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 92,5
- Nợ 26,9
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 0,5
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 47,2
- LNST 3,2
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 90,6
- Nợ 10,1
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1,1
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng8.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 37,2Ngành 7,3
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng8.900 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,8Ngành 0,9
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 239 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 11.682 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 1,9%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,5%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 5,1%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 19/02/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 9,68% (968đ/CP) |
| 03/03/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 11,4% (1.140đ/CP) |
| 31/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16,5% (1.650đ/CP) |