CTCP Kim khí Hà Nội - VNSTEEL
11.800−2.000(-14,49%)
Biểu đồ giá HMG
Cọ
Mũi tên
Hình khối
- 1 ngày
- -14,49%
- 1 tuần
- -14,49%
- 1 tháng
- +13,46%
- 3 tháng
- +151,06%
- 1 năm
- +24,21%
- 2 năm
- +8,96%
- 3 năm
- +0,43%
- 5 năm
- +10,28%
- Tất cả
- +30,39%
- Trần
- 15.000
- Sàn
- 11.200
- TC
- 13.100
- Cao
- 0
- Thấp
- 0
KL muaGiá muaGiá bánKL bán
11.5001.500
13.100700
Dư mua 0Dư bán 2.200
Mô hình giá của HMG dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpTrung tính 44/100
Khối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- 0 tỷ
- 1 năm
- 0 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T02/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T01/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T12/2025 | 0 tỷ | 0 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q2/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q1/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| Q4/2025 | 0 tỷ | +4 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| 2025 | 0 tỷ | +4 cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −40,8 | −19,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 38,3 | 56,9 | 15,7 | 20,4 | ||
| 2025 | 0,0 | 18,9 | 0,7 | 0,0 | −13,6 | 0,0 | −14,3 | −1,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 3,2 | −9,5 |
| 2024 | 0,0 | −19,6 | 8,5 | 29,3 | −4,2 | −14,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −7,8 |
| 2023 | −22,2 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 40,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 9,0 |
| 2022 | −2,3 | 0,0 | 32,9 | 11,2 | 0,0 | 14,9 | 0,0 | 0,0 | −39,6 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 2021 | 0,0 | 0,0 | −42,1 | −19,1 | −0,9 | −23,0 | 2,5 | 11,6 | 4,2 | 30,0 | 18,4 | −14,9 | −44,3 |
| 2020 | 0,0 | 0,0 | 32,7 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 32,7 |
| 2019 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −29,7 | 0,0 | 38,6 | 70,9 | 119,3 | 0,0 | −0,3 | −40,0 | 0,0 | 118,4 |
| 2018 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | −2,9 | 7,1 | 0,0 | −5,3 | 0,0 | 0,0 | 14,2 | 0,0 | 12,5 |
| 2017 | 0,0 | 6,7 | 9,3 | 0,0 | 14,2 | −12,5 | 3,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 | 20,0 |
| TB | −6,5 | −1,3 | 4,2 | −0,8 | −0,7 | 1,0 | 6,2 | 16,3 | 6,2 | 4,5 | −0,8 | −1,3 | 14,6 |
| % năm tăng | 0% | 20% | 50% | 20% | 10% | 30% | 30% | 30% | 30% | 20% | 22% | 11% | 56% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HMG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HMG
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HMG
Chưa có ý tưởng nào về HMG. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ90.000.000.000 đKỳnăm 2025
- 90 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.800 đ · 27/10/2026
- 106 tỷ
- CP lưu hành
- 9.000.000
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu1.350.000
- 15%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần0%Room còn lại0%
- 0%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 89,37%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu10.000 đ
- 09/09/2016
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần89,37%8.043.150 CP
- Hoàng Ngọc Sính0,04%3.600 CP
- Lê Như Quỳnh0,04%3.300 CP
- Đặng Thị Yến0,02%1.900 CP
- Bạch Thị Lan0,02%1.400 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Thép Việt Nam - Công ty Cổ phần89,37%
- Cổ đông khác10,52%
Ngành nghề kinh doanh
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu kim khí, nguyên vật liệu phục vụ ngành thép, máy móc, thiết bị phụ tùng, ô tô, xe máy, phương tiện bốc xếp, san ủi, kinh doanh vòng bi, vật liệu điện, dụng cụ cơ khí, các loại vật tư tổng hợp, thiết bị viễn thông, điện tử, điện lạnh, máy vi tính và các thiết bị ngoại vi
- Sản xuất, gia công, chế biến các sản phẩm kim loại, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, gia công, lắp ráp đóng mới các loại xe và dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng ô tô, xe máy; ...
Công ty mẹCông ty mẹDoanh nghiệp niêm yết có ghi công ty này trong danh sách con / liên kết, hoặc là cổ đông tổ chức lớn của công ty.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là Cục Kim khí Hà Nội, thuộc Kim khí thiết bị, Tổng cục Vật tư. QĐ số 2840/QĐ - BCN ngày 07/09/2005 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp về việc chuyển Công ty Kim khí Hà Nội thành CTCP Kim Khí Hà Nội.
- Là đơn vị thành viên của TCT Thép VN - CTCP (VNS).
- 21/12/2005Được chuyển đổi thành CTCP Kim khí Hà Nội với vốn điều lệ 90 tỷ đồng. .
- 13/05/2016CTCP Kim Khí Hà Nội đổi tên thành CTCP Kim khí Hà Nội – VNSTEEL.
- 09/09/2016Giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10,000đ/CP.
Báo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 4.973
- LNST 18,4
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 428
- Nợ 312
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 23,2
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Còn 10 năm trước nữa — dành cho thành viên Loyalty.Mở khoá Loyalty
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.800 đ · phiên 27/10Đọc thêm →
- —
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.800 đ · phiên 27/10Đọc thêm →
- —
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- —
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- —
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- —
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- —
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 04/07/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 03/05/2024 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 8% (800đ/CP) |
| 27/04/2023 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7% (700đ/CP) |
| 07/05/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 21/03/2012 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |