CTCP Đầu tư và Phát triển Bất động sản Hudland · Bất động sản
Biểu đồ giá HLD
- 1 ngày
- -0,88%
- 1 tuần
- -3,42%
- 1 tháng
- -11,02%
- 3 tháng
- -16,23%
- 1 năm
- -36,94%
- 2 năm
- -18,06%
- 3 năm
- -15,80%
- 5 năm
- -53,44%
- Tất cả
- +633,77%
- Trần
- 12.500
- Sàn
- 10.300
- TC
- 11.400
- Mở
- 11.400
- Cao
- 11.400
- Thấp
- 10.900
- KL
- 20.000
- GT
- 0,2 tỷ
Mô hình giá của HLD dành cho thành viên Loyalty. Xem gói
Technicals
Tín hiệu tổng hợpCùng ngành Bất động sản
Xem cả ngànhKhối ngoại ròngKhối ngoại ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- 0 tỷ
- 20 phiên
- 0 tỷ
- 60 phiên
- −0,1 tỷ
- 1 năm
- −6,3 tỷ
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 04/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 03/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 02/11 | 0 tỷ | 0 cp |
| 30/10 | 0 tỷ | −100 cp |
| 29/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 28/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 27/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 26/10 | 0 tỷ | +100 cp |
| 23/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 22/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 21/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 20/10 | 0 tỷ | −70 cp |
| 19/10 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 16/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 15/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 14/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 13/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 12/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 09/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| 08/10 | 0 tỷ | 0 cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T11/2026 | 0 tỷ | 0 cp |
| T10/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T09/2026 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| T08/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T07/2026 | 0 tỷ | +2 nghìn cp |
| T06/2026 | 0 tỷ | +300 cp |
| T05/2026 | 0 tỷ | −1 nghìn cp |
| T04/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| T03/2026 | 0 tỷ | −49 cp |
| T02/2026 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| T01/2026 | −2,6 tỷ | −107 nghìn cp |
| T12/2025 | −2,7 tỷ | −119 nghìn cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q4/2026 | 0 tỷ | −3 nghìn cp |
| Q3/2026 | 0 tỷ | +600 cp |
| Q2/2026 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| Q1/2026 | −2,7 tỷ | −110 nghìn cp |
| Q4/2025 | −4,1 tỷ | −192 nghìn cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2026 | −2,7 tỷ | −117 nghìn cp |
| 2025 | −4,1 tỷ | −192 nghìn cp |
Tự doanh ròngTự doanh ròngGiá trị mua trừ bán của nhóm này trên mã, mỗi cột một phiên. Số gồm cả giao dịch thoả thuận.Đơn vịtỷ đồngCột lên / xuốngmua ròng / bán ròng
- 5 phiên
- −0,9 tỷ
- 20 phiên
- −3,3 tỷ
Bán ròng 23 phiên liên tiếp
| Phiên | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 19/06 | −0,1 tỷ | −6 nghìn cp |
| 18/06 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| 17/06 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 14/06 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 13/06 | −0,2 tỷ | −9 nghìn cp |
| 12/06 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 11/06 | −0,1 tỷ | −5 nghìn cp |
| 10/06 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 07/06 | −0,3 tỷ | −12 nghìn cp |
| 06/06 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 05/06 | 0 tỷ | −2 nghìn cp |
| 04/06 | −0,1 tỷ | −3 nghìn cp |
| 03/06 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 31/05 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 30/05 | −0,2 tỷ | −6 nghìn cp |
| 28/05 | −0,4 tỷ | −14 nghìn cp |
| 27/05 | −0,2 tỷ | −8 nghìn cp |
| 24/05 | −0,1 tỷ | −2 nghìn cp |
| 23/05 | −0,1 tỷ | −4 nghìn cp |
| 22/05 | −0,2 tỷ | −7 nghìn cp |
| Tháng | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| T06/2024 | −2,1 tỷ | −82 nghìn cp |
| T05/2024 | −1,4 tỷ | −53 nghìn cp |
| T03/2024 | +0,1 tỷ | +5 nghìn cp |
| T02/2024 | +1,4 tỷ | +52 nghìn cp |
| T12/2023 | 0 tỷ | +300 cp |
| T08/2023 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T07/2023 | +0,1 tỷ | +3 nghìn cp |
| T11/2022 | 0 tỷ | −1 cp |
| T10/2022 | +1,5 tỷ | +39 nghìn cp |
| T09/2022 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| T08/2022 | 0 tỷ | +2 cp |
| T05/2022 | 0 tỷ | +10 cp |
| Quý | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| Q2/2024 | −3,5 tỷ | −135 nghìn cp |
| Q1/2024 | +1,5 tỷ | +57 nghìn cp |
| Q4/2023 | 0 tỷ | +300 cp |
| Q3/2023 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q4/2022 | +1,5 tỷ | +39 nghìn cp |
| Q3/2022 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| Q2/2022 | 0 tỷ | +10 cp |
| Năm | Giá trị ròng | KL ròng |
|---|---|---|
| 2024 | −1,9 tỷ | −78 nghìn cp |
| 2023 | +0,2 tỷ | +6 nghìn cp |
| 2022 | +1,7 tỷ | +45 nghìn cp |
Mùa vụ giáMùa vụ giá% thay đổi giá đóng cửa cuối tháng so với cuối tháng trước, giá đã điều chỉnh cổ tức và chia tách.Cả năm% đóng cửa cuối năm so với cuối năm trướcTBTrung bình % của các năm đã chốt% năm tăngTỷ lệ số năm mà tháng đó tăngViền chấmTháng hoặc năm đang chạy, chưa tính vào TB
| T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 | Cả năm | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | −11,3 | −8,3 | −11,7 | 2,4 | −5,9 | −3,2 | −9,6 | −1,4 | −3,8 | −9,4 | −2,6 | −49,2 | |
| 2025 | 2,4 | −1,8 | −5,4 | −11,4 | 12,2 | 5,3 | 29,3 | 0,6 | −0,6 | 1,7 | −1,1 | 26,9 | 64,4 |
| 2024 | −3,6 | 4,1 | 10,9 | −7,4 | −1,5 | −4,2 | 8,0 | −3,4 | 4,2 | −0,7 | 5,2 | −7,3 | 2,4 |
| 2023 | −3,2 | −6,9 | 5,4 | 30,9 | 2,6 | −17,8 | 8,7 | −6,4 | −9,2 | −12,2 | 6,9 | −1,5 | −10,5 |
| 2022 | 1,0 | 8,3 | 12,8 | −11,1 | −11,9 | −29,0 | 4,9 | 50,9 | −5,4 | −35,9 | 21,6 | −5,3 | −24,1 |
| 2021 | −3,9 | 10,3 | 15,2 | 0,0 | 4,8 | 4,6 | −2,6 | 12,4 | −1,9 | 61,2 | −28,9 | 0,8 | 66,0 |
| 2020 | 3,0 | −1,2 | 5,4 | −2,8 | 17,3 | 1,0 | −6,9 | 31,1 | 15,7 | −5,2 | 23,1 | −12,7 | 77,6 |
| 2019 | 15,7 | 3,3 | 7,2 | 7,0 | −4,5 | 0,0 | 0,6 | 2,1 | 6,6 | 4,2 | −1,4 | 21,3 | 78,4 |
| 2018 | 2,2 | 2,8 | 35,3 | −3,3 | 3,7 | 2,0 | −0,7 | −0,7 | 9,5 | −7,8 | 3,2 | −10,8 | 33,1 |
| 2017 | 4,3 | 1,8 | 0,0 | −5,8 | 2,9 | −0,9 | −1,9 | −0,5 | 4,8 | −2,7 | 7,5 | 21,4 | 32,4 |
| TB | 0,7 | 1,3 | 7,5 | −0,2 | 2,0 | −4,2 | 3,0 | 8,5 | 2,0 | −0,7 | 4,0 | 3,6 | 35,5 |
| % năm tăng | 60% | 60% | 70% | 30% | 60% | 40% | 50% | 50% | 50% | 30% | 67% | 44% | 78% |
Ý tưởng mới
Chưa có ý tưởng nào về HLD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Bài phân tích về HLD
Mở khoá bài có biểu tượng khoá và xem danh mục HODL.VN đang giữ.
Xem quyền lợi LoyaltyÝ tưởng về HLD
Chưa có ý tưởng nào về HLD. Chia sẻ ý tưởng từ biểu đồ →
Hồ sơ doanh nghiệp
- Vốn điều lệVốn điều lệVốn cổ đông cam kết góp, lấy từ báo cáo tài chính gần nhất của công ty.Giá trị đầy đủ549.999.610.000 đKỳquý 3/2026
- 550 tỷ
- Vốn hoáVốn hoáCổ phiếu đang lưu hành nhân giá đóng cửa gần nhất.Giá dùng11.300 đ · 04/11/2026
- 621 tỷ
- CP lưu hành
- 54.999.961
- Free floatFree floatPhần cổ phiếu được giao dịch tự do, không tính cổ đông chiến lược, nhà nước hay hạn chế chuyển nhượng.Số cổ phiếu24.749.982
- 45%
- Sở hữu nước ngoàiSở hữu nước ngoàiTỷ lệ cổ phiếu do nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ so với trần được phép.Trần49%Room còn lại46,43%
- 2,57%
- Nhà nướcSở hữu nhà nướcTỷ lệ cổ phiếu do Nhà nước nắm giữ.
- 51%
- Niêm yếtNgày niêm yếtNgày cổ phiếu bắt đầu giao dịch trên sàn.Giá phiên đầu19.000 đ
- 26/03/2013
Cổ đông lớn
- Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị - Công ty TNHH51%28.049.981 CP
- Phạm Thị Linh5,06%2.784.939 CP
- Đỗ Hoàng Phúc3,13%1.722.645 CP
- Nguyễn Thanh Hương1,24%681.801 CP
- Phạm Cao Sơn0,3%163.497 CP
Cơ cấu sở hữuCơ cấu sở hữuCác cổ đông lớn trên số cổ phiếu đang lưu hành; phần còn lại là cổ đông khác.Cách tínhSố CP nắm giữ ÷ CP lưu hành
- Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị - Công ty TNHH51%
- Phạm Thị Linh5,06%
- Đỗ Hoàng Phúc3,13%
- Nguyễn Thanh Hương1,24%
- Phạm Cao Sơn0,3%
- Cổ đông khác39,27%
Ngành nghề kinh doanh
- Đầu tư phát triển khu dân cư, khu đô thị mới, khu kinh tế, KCN.
- Đầu tư xây dựng các khu trung tâm thương mại, siêu thị, dịch vụ...
- Tư vấn đầu tư xây dựng nhà và công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị.
- Thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông, công trình kỹ thuật hạ tầng KĐT, KCN, công trình đường dây và trạm điện dưới 35KV.
Vốn điều lệVốn điều lệ qua các nămSố vốn điều lệ ghi trên báo cáo tài chính cuối mỗi năm (năm đang chạy: quý mới nhất), đơn vị tỷ đồng. Cột tăng là năm doanh nghiệp phát hành thêm: chia cổ tức bằng cổ phiếu, thưởng, chào bán, ESOP.
Lịch sử hình thành
- 07/2025Tăng vốn điều lệ lên 549.99 đồng.
- 02/2025Tăng vốn điều lệ lên 315.99 đồng.
- 08/10/2013Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng.
- 26/3/2013Chính thức niêm yết trên sàn HNX với mã chứng khoán là HLD.
- 12/2010Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Xem toàn bộ 9 mốc ↓
- 12/2009Tăng vốn điều lệ thực góp lên 40.29 tỷ đồng.
- 12/2008Tăng vốn điều lệ thực góp lên 21.3 tỷ đồng.
- 12/2007Vốn điều lệ thực góp là 7.4 tỷ đồng.
- 10/08/2007HUDLAND được thành lập với tổng số vốn điều lệ đăng ký kinh doanh là 100 tỷ đồng.
Công ty con & liên kết · 1Công ty con & liên kếtTheo báo cáo tài chính gần nhất. Trên 50% là nắm quyền chi phối; dưới 50% vẫn có thể là công ty con nếu công ty mẹ kiểm soát thực tế.Mã ↗Doanh nghiệp đã niêm yết
🔒 Đăng nhập để xem tỷ lệ sở hữuBáo cáo tài chính
Đơn vị: tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải · rê hoặc chạm vào cột để xem số
Doanh thu & LNST
- DT 139
- LNST 11,8
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.580
- Nợ 1.915
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO 79,4
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Doanh thu & LNST
- DT 277
- LNST 19,0
Tài sản & Nợ phải trả
- TS 2.708
- Nợ 2.029
Lưu chuyển tiền HĐKD
- CFO −1.058
Đang tải…
Đơn vị tỷ đồng · kỳ gần nhất bên phải. Số âm là khoản chi (giá vốn, chi phí) hoặc lỗ.
Chỉ số nhanh
- P/EP/ENhà đầu tư đang trả bao nhiêu đồng cho mỗi đồng lợi nhuận một năm. Mã lỗ 4 quý không có P/E. Số ngành là trung vị các mã cùng ngành (bỏ mã lỗ và P/E trên 100).Cách tínhGiá ÷ EPS 4 quýGiá dùng11.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 14,4Ngành 12,4
- P/BP/BGiá so với giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Dưới 1 nghĩa là thị trường định giá thấp hơn vốn chủ ghi trên sổ sách.Cách tínhGiá ÷ BVPSGiá dùng11.300 đ · phiên 04/11Đọc thêm →
- 0,9Ngành 0,6
- EPS (4 quý)EPS 4 quýLợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ trong 4 quý gần nhất chia cho số cổ phiếu đang lưu hành (đã tính cổ phiếu thưởng phát hành sau kỳ báo cáo).Cách tínhLNST công ty mẹ 4 quý ÷ số CPĐọc thêm →
- 786 đ
- BVPSBVPSGiá trị sổ sách mỗi cổ phiếu: vốn chủ của cổ đông công ty mẹ (đã trừ lợi ích cổ đông thiểu số) chia số cổ phiếu.Cách tínhVốn chủ công ty mẹ ÷ số CPĐọc thêm →
- 12.086 đ
- ROEROEMỗi 100 đồng vốn chủ tạo ra bao nhiêu đồng lãi trong một năm.Cách tínhLNST 4 quý ÷ vốn chủ bình quânĐọc thêm →
- 6,5%
- ROAROAHiệu quả dùng toàn bộ tài sản, kể cả phần tài trợ bằng nợ vay.Cách tínhLNST 4 quý ÷ tổng tài sản bình quânĐọc thêm →
- 1,7%
- Biên LN ròngBiên lợi nhuận ròngMỗi 100 đồng doanh thu thuần giữ lại được bao nhiêu đồng lãi sau thuế.Cách tínhLNST 4 quý ÷ doanh thu thuần 4 quýĐọc thêm →
- 6,6%
ROE đến chủ yếu từ đòn bẩy tài chính; biên lợi nhuận mỏng.
| Ngày GDKHQ | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| 16/09/2026 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 5% (500đ/CP) |
| 14/05/2025 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 4,75% (475đ/CP) |
| 07/05/2025 | Quyền mua | Quyền mua 50:37 |
| 06/12/2024 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 50:29 |
| 28/12/2022 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 12% (1.200đ/CP) |
| 30/09/2021 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |
| 01/12/2020 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 45% (4.500đ/CP) |
| 14/10/2019 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 10/10/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 29/05/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 30% (3.000đ/CP) |
| 26/04/2018 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 20% (2.000đ/CP) |
| 06/10/2017 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/08/2016 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 15% (1.500đ/CP) |
| 26/05/2015 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 16% (1.600đ/CP) |
| 17/09/2014 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 18/11/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 7,5% (750đ/CP) |
| 25/09/2013 | Cổ tức cổ phiếu | Thưởng cổ phiếu 1:1 |
| 19/06/2013 | Cổ tức tiền | Cổ tức tiền 25% (2.500đ/CP) |